Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:40:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,730,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7095506.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.708.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.4m3-0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Duyên Hà, huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ GẠCH XÂY, CỐNG BẢN B500, CỐNG TRÒN D800, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T1.1 | |||
| B | KÈ GẠCH XÂY CÓ L=119,09+119,09M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 6,751 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 64,011 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 10,242 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 61,57 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,397 | 100m |
| 12 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 6,157 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 171,49 | m2 |
| C | CỐNG BẢN B500, L =4M-KM0+125,65 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,007 | m3 |
| 2 | Nilong lót móng | Chương V | 4,72 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 4,464 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,246 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,355 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,886 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,291 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 5,521 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT CỐNG D800 CÓ L=10,0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Mua đế cống D800 | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Mua ống cống D800 HL93 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,24 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,559 | 100m3 |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 2,811 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 7 | Đào đất, khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,864 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 3,441 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 344,06 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 72,614 | m3 |
| 16 | Đánh mặt đường | Chương V | 344,06 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 8,141 | 10m |
| F | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=56CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,146 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,971 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 3,36 | m2 |
| G | KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T1.2 | |||
| H | KÈ GẠCH XÂY CÓ L=81,53+186,51+273,91M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 19,158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 164,481 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 26,317 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 42,182 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 132,561 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,995 | 100m |
| 13 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 17,475 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 472,377 | m2 |
| I | LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=4,0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,391 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1,11 | m2 |
| 9 | Mua đế cống D600 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V | 4 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V | 7,744 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 1,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 4,576 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 10,281 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,953 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 8,573 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 857,32 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 154,318 | m3 |
| 11 | Đánh mặt đường | Chương V | 857,32 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 16,536 | 10m |
| K | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=114 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,297 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,977 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 5,7 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,35 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 34,8 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 3,48 | m2 |
| L | KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T2 | |||
| M | KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=44,95+118,87+69,63+14,42+23,4M | |||
| 1 | Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CV | Chương V | 8 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 36,623 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 6,958 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,517 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 3,205 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 3,602 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 227,159 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 36,346 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 228,047 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 240,14 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,995 | 100m |
| 16 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 47,832 | m2 |
| N | LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=4,0M | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Mua đế cống D600 | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| O | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 0,116 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 4,197 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 419,71 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 75,525 | m3 |
| 8 | Đánh mặt đường | Chương V | 419,71 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 7,997 | 10m |
| P | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=58 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,151 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,006 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,178 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 34,8 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 3,48 | m2 |
| Q | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T3 | |||
| R | KÈ XÂY GẠCH CÓ L=37,11+92,78+133,64M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8,462 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 80,012 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 12,802 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,581 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 67,388 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,483 | 100m |
| 13 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 8,503 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 243,198 | m2 |
| S | LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=5+5M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 1,135 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 21,565 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Mua đế cống D600 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V | 10 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 4,7 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 0,265 | 1m3 |
| 5 | Đào đất, khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền , đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15 | Chương V | 72,832 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 9,94 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 4,601 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong mất nước XM | Chương V | 460,12 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 82,4 | m3 |
| 13 | Đánh mặt đường | Chương V | 460,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 8,374 | 10m |
| U | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=62CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,161 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,075 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 37,2 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 3,72 | m2 |
| V | KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D800, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T4 | |||
| W | KÈ GẠCH XÂY CÓ L=217,22+30,87+56,7+65,68+63,02M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 13,773 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 120,833 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 19,333 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,705 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 111,71 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,743 | 100m |
| 13 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 12,142 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 337,32 | m2 |
| X | LẮP ĐẶT CỐNG D800 CÓ L=10+10M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,754 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 7,48 | m3 |
| 5 | Mua đế cống D800 | Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 28 | cái |
| 7 | Mua ống cống D800 HL93 | Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| Y | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 9,594 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 1,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 1,919 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 2,266 | 1m3 |
| 5 | Đào đất, đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền , đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15 | Chương V | 314,698 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 25,386 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 4,823 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 8,081 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,293 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 808,11 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 144,869 | m3 |
| 13 | Đánh mặt đường | Chương V | 808,11 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 14,276 | 10m |
| Z | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=104 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,271 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,803 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,319 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 62,4 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 6,24 | m2 |
| AA | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T5 | |||
| AB | KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=4,25+5,65M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8,033 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,526 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 8,044 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,288 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 7,722 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 7,551 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,033 | 100m |
| 13 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 1,527 | m2 |
| AC | KÈ GẠCH XÂY CÓ L=123,27+113,37M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 63,597 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 10,176 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 63,774 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 61,171 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,394 | 100m |
| 10 | Lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 6,117 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 170,381 | m2 |
| AD | LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=5,0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 0,347 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Mua đế cống D600 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V | 5 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| AE | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 4,029 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy -đất cấp I | Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 0,074 | 1m3 |
| 5 | Đào đất, đào khuôn đường bằng máy -đất cấp II | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15 | Chương V | 42,026 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 15,186 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,367 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 4,001 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 400,11 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 71,92 | m3 |
| 13 | Đánh mặt đường | Chương V | 400,11 | m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 7,495 | 10m |
| AF | LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=52 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,135 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,902 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Chương V | 3,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7095506.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.708.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.4m3-0.8m3 | Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1.5Kw | Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi