Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111795-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211057139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:40:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,730,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7095506.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Duyên Hà, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp – Ngũ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ GẠCH XÂY, CỐNG BẢN B500, CỐNG TRÒN D800, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T1.1
B KÈ GẠCH XÂY CÓ L=119,09+119,09M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V6,7511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,283100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,374100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V64,011100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V10,242m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V61,57m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,041100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,024100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,02100m3
10Vải địa kỹ thuậtChương V0,032100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,397100m
12Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V6,157m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V171,49m2
C CỐNG BẢN B500, L =4M-KM0+125,65
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,007m3
2Nilong lót móngChương V4,72m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M100, đá 2x4, PCB30Chương V1,244m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,86m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V4,464m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,246m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,033100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,355m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,017100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,886tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,2911m3
14Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V5,521100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2m3
16Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,038100m3
D LẮP ĐẶT CỐNG D800 CÓ L=10,0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,4561m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,657100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,19m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V3,74m3
5Mua đế cống D800Chương V14cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V14cái
7Mua ống cống D800 HL93Chương V10m
8Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V41 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mmChương V3mối nối
10Ván khuôn gỗ cống, vòmChương V0,023100m2
11Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,44m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V1,15m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,24m2
14Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,559100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IChương V2,8111m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V0,534100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,562100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,74m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,037100m3
6Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V0,641m3
7Đào đất, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,122100m3
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,136100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,864m3
10Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,924100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V3,441100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,55100m3
13Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,072100m3
14Lớp nilong chống mất nước XMChương V344,06m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V72,614m3
16Đánh mặt đườngChương V344,06m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,06100m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V8,14110m
F LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=56CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1461m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,028100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,971m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,8m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,84m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,172tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,37100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V561 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V33,6m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,36m2
G KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T1.2
H KÈ GẠCH XÂY CÓ L=81,53+186,51+273,91M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V19,1581m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,64100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,585100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V164,481100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V26,317m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V42,182m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V132,561m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,102100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,05100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,045100m3
11Vải địa kỹ thuậtChương V0,073100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,995100m
13Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V17,475m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V472,377m2
I LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=4,0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,3911m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,074100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,047100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,41m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,31m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,56m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V1,11m2
9Mua đế cống D600Chương V6cái
10Mua ống cống D600 HL93Chương V4m
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V3mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V6cái
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V41 đoạn ống
J NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChương V7,7441m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V1,471100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V1,548100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V4,576100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V10,281m3
6Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,953100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V8,573100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,372100m3
9Lớp nilong chống mất nước XMChương V857,32m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V154,318m3
11Đánh mặt đườngChương V857,32m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V16,53610m
K LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=114 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,2971m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,056100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,977m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,7m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,71m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,35tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,752100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1141 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V34,8m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,48m2
L KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T2
M KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=44,95+118,87+69,63+14,42+23,4M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V8ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V36,6231m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V6,958100m3
4Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,517100m3
5Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V3,205100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V3,602100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V227,159100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V36,346m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V228,047m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V240,14m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,055100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,034100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,032100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,081100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,995100m
16Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V47,832m2
N LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=4,0M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,07m3
2Mua đế cống D600Chương V2cái
3Mua ống cống D600 HL93Chương V4m
4Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V3mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V2cái
6Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V41 đoạn ống
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V0,1161m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V0,022100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,023100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,197100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,672100m3
6Lớp nilong chống mất nước XMChương V419,71m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V75,525m3
8Đánh mặt đườngChương V419,71m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V7,99710m
P LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=58 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,029100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,006m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,02100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,9m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,87m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,178tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,383100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V581 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V34,8m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,48m2
Q KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T3
R KÈ XÂY GẠCH CÓ L=37,11+92,78+133,64M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V8,4621m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,608100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,298100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V80,012100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V12,802m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V20,581m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V67,388m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,05100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,024100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,022100m3
11Vải địa kỹ thuậtChương V0,035100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,483100m
13Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V8,503m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V243,198m2
S LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=5+5M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,1351m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V21,565100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,135100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,24m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1,24m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,24m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,112100m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V4,2m2
9Mua đế cống D600Chương V12cái
10Mua ống cống D600 HL93Chương V10m
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V3mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V12cái
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V41 đoạn ống
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V4,71m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V0,893100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,94100m3
4Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V0,2651m3
5Đào đất, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,05100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền , đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15Chương V72,832m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,94m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,634100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,601100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,737100m3
11Lớp nilong mất nước XMChương V460,12m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V82,4m3
13Đánh mặt đườngChương V460,12m2
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,045100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V8,37410m
U LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=62CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1611m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,031100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,075m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V3,1m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,93m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,19tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,409100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V621 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V37,2m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,72m2
V KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D800, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T4
W KÈ GẠCH XÂY CÓ L=217,22+30,87+56,7+65,68+63,02M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V13,7731m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,617100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,537100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V120,833100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V19,333m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V9,705m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V111,71m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,077100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,042100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,036100m3
11Vải địa kỹ thuậtChương V0,057100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,743100m
13Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V12,142m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V337,32m2
X LẮP ĐẶT CỐNG D800 CÓ L=10+10M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,7541m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,523100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,38m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V7,48m3
5Mua đế cống D800Chương V28cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V28cái
7Mua ống cống D800 HL93Chương V20m
8Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V81 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mmChương V6mối nối
10Ván khuôn gỗ cống, vòmChương V0,046100m2
11Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,88m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V2,3m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,48m2
14Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,405100m3
Y NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V9,5941m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V1,823100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V1,919100m3
4Đào đất, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V2,2661m3
5Đào đất, đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,204100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền , đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15Chương V314,698m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V25,386m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V4,823100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V8,081100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,293100m3
11Lớp nilong chống mất nước XMChương V808,11m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V144,869m3
13Đánh mặt đườngChương V808,11m2
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,908100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V14,27610m
Z LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=104 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,2711m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,051100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,803m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,2m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,56m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,319tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,686100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1041 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V62,4m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V6,24m2
AA KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, CỐNG TRÒN D600, NỀN ĐƯỜNG, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU T5
AB KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=4,25+5,65M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V8,0331m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,526100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,352100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V8,044100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,288m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V7,722m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V7,551m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,002100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,002100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,001100m3
11Vải địa kỹ thuậtChương V0,003100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,033100m
13Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V1,527m2
AC KÈ GẠCH XÂY CÓ L=123,27+113,37M
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V63,597100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V10,176m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V63,774m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V61,171m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,048100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,02100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,02100m3
8Vải địa kỹ thuậtChương V0,032100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,394100m
10Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V6,117m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V170,381m2
AD LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=5,0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,3471m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,066100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,031100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,62m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,5m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,1m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,056100m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V1,92m2
9Mua đế cống D600Chương V6cái
10Mua ống cống D600 HL93Chương V5m
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V2mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V6cái
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V21 đoạn ống
AE NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V4,0291m3
2Đào đất KTH bằng máy -đất cấp IChương V0,765100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,805100m3
4Đào đất, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V0,0741m3
5Đào đất, đào khuôn đường bằng máy -đất cấp IIChương V0,014100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k95=1,15Chương V42,026m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V15,186m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,367100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,001100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,64100m3
11Lớp nilong chống mất nước XMChương V400,11m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V71,92m3
13Đánh mặt đườngChương V400,11m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V7,49510m
AF LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=52 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1351m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,026100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,902m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,6m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,78m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,16tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,343100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V521 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V31,2m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V3,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7095506.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn 1.5Kw Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->