Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111896-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lan Giới
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211110999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:37:00 đến ngày 2021-11-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Lan Giới
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT cụm dân cư đồng cửa đình thôn Bình Minh, xã Lan Giới, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043879111; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Hoàng Anh; Thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc.


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043879111; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lan Giới; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043879111; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Mua đất cấp 3 về đắpTheo yêu cầu chương V64,5754100m3
2Đắp san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V60,6926100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,3469100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V14,88m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,732100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V44,65m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V42,94m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V195,6m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,5856100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V29,28m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V2,1667tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V244cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V8,01m2
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,2167100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V2,327tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V24,4m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU KDC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,9752100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V5,19m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,318100m2
4ĐBê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V15,58m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V23,85m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V177,83m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,407100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V7,63m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V0,6837tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V106cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V3,63m2
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,6254100m3
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,1955100m3
2Đào nền đường đất cấp ITheo yêu cầu chương V1,3292100m3
3Mua đất cấp III về đắpTheo yêu cầu chương V3,1398100m2
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V2,7067100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V0,427100m3
6Lót vải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V4270.0
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V0,244100m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V85,4m3
9Cắt khe 1x4 cmTheo yêu cầu chương V11,210m
E BÓ VỈA
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V37,576m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V4,88m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V17,08m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V244m
F BỂ LẮNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3848100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0166100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V1,59m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,2328tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0237100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V2,142m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,7164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4821tấn
9Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V6,7475m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,015100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0093tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,09m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0528100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,1895tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,8735m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V3cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V6cái
18Tầm cống D300 cốt thépTheo yêu cầu chương V2cái
G CỌC TIÊU PHÂN LÔ
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,16100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,4m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V401 cấu kiện
H CỘT ĐIỆN
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,4259100m3
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,4004100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V10,08m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,924m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V7cái
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,3251100m3
7Cột điện Li tâm LT8,5Theo yêu cầu chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông, san nền 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
3 Kỹ thuật thi công thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
4 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu Hoạt động tốt1
5 Máy san Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
13 Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->