Gói thầu: Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:37:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,295,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350942884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070188576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.106.679 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay (với điều kiện vừa khai thác vừa thi công).- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng kéo ≥ 5.000 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng Nâng cấp hệ thống quan trắc khí tượng tự động AVIMET đường cất hạ cánh 1A Nội Bài, đạt tiêu chuẩn CAT II 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH.
Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội.
Địa chỉ giao dịch: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam. + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 0243 8271513 , Fax: 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm. Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201. Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm máy đo độ cao chân mây | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ AVM-NB-20, 21 | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,078 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,896 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,117 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 4,108 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,174 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 8 | cái |
| 12 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 2,244 | m3 |
| 13 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 2,244 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏ | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 4,488 | m3 |
| 16 | Trám khe 2x4 | Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 26 | 1,32 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1, 5kW | Bản vẽ AVM-NB-43 | 0,003 | m3 |
| 18 | Keo cách điện và chống thấm tại vị trí cáp xuyên qua tường gạch | Bản vẽ AVM-NB-43 | 2 | vị trí |
| B | Trạm tầm nhìn đầu 29R và giữa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ AVM-NB-22 | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,068 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,816 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 3,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mm | Bản vẽ AVM-NB-22 | 12 | cái |
| 12 | Đào đất nền chống cỏ mọc | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 5,656 | m3 |
| 13 | Rải lớp cấp phối đá dăm dày 15cm (chống cỏ) | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp sỏi lẫn đất dày 10cm (chống cỏ) | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 0,028 | 100m3 |
| 15 | San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đào | Bản vẽ AVM-NB-22, 28 | 5,656 | m3 |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Bản vẽ AVM-NB-30 | 14,534 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-30 | 0,082 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất bằng thủ công | Bản vẽ AVM-NB-30 | 7,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Bản vẽ AVM-NB-30 | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-30 | 1,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo M14x150 | Bản vẽ AVM-NB-30 | 208 | cái |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Bản vẽ AVM-NB-30 | 0,582 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-30 | 5,824 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột hàng rào nhựa sơn phản quang trắng cam D76, L=75cm | Bản vẽ AVM-NB-30 | 52 | cái |
| D | Hố ga, mương cáp, phá dỡ | |||
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-13 | 1,728 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,498 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,893 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-13 | 5,761 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,288 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,134 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,68 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện thép (thép hình V50x50x4) | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,132 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-13 | 0,341 | 100m3 |
| 13 | San gạt đất bằng thủ công | Bản vẽ AVM-NB-13 | 11,8 | m3 |
| F | Phá dỡ tuyến cáp nguồn và cáp quang | |||
| 1 | Cắt nền BT từ bệ móng đến ranh nền bê tông quanh trạm | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 14,36 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông các trạm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 0,503 | m3 |
| 3 | Đào nền hiện trạng các trạm | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 0,251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 0,251 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 17,503 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 1.108,032 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 0,548 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 31,442 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ thành mương đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 6,509 | m3 |
| 10 | Cắt nền đường BT hiện hữu | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 10 | 1m |
| 11 | Phá dỡ đường CPDD | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 9,54 | m3 |
| 12 | Tái lập đường cấp phối đá dăm | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 3,444 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12 | 10,426 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 4,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 1,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm, đường kính 85/65 | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 106,56 | 100 m/1 ống |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm, đường kính 50/40, có đai cố định 1m/cái | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 1,01 | 100 m/1 ống |
| 23 | Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đan | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 114 | cái |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp 3x16mm2- 0,6KV | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 6,86 | 100m |
| 25 | Kéo rải cáp quang 24core | Bản vẽ AVM-NB-07, 08 | 14,316 | km |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng trần M16 | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 6,86 | 100m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyến | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 14,254 | 100m2 |
| G | Hào cáp đường VNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại nắp đan 2.5x0.6x0.2m (750kg/nắp) | Bản vẽ AVM-NB-07, 08 | 77 | cái |
| 2 | Mua đất đắp nền K=0.90 | Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 19 | 2,859 | 100m3 |
| 3 | Đai cố định ống nhựa 1m/cái | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 101 | cái |
| 4 | Mua lưới đánh dấu tuyến | Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12 | 7.127 | m |
| H | Hệ thống chống sét và nối đất | |||
| 1 | Đào đất kéo rải tiếp địa, đất cấp II | Bản vẽ AVM-NB-29 | 339,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất và san gạt | Bản vẽ AVM-NB-29 | 339,2 | m3 |
| 3 | Khoan giếng chôn cọc sâu 10m | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 294,4 | 1m |
| 4 | Đóng cọc đồng D16, 1=2,4m | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 118 | cọc |
| 5 | Thi công cọc hóa chất D54x2,1x3000mm | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 8 | cọc |
| 6 | Hàn điện cực trực tiếp với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 184 | 1 điện cực |
| 7 | Kéo rải ống đồng trần M35 | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 1,4 | 100m |
| 8 | Kéo rải ống đồng trần M95 | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 12,488 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 50x200x5 | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 8 | 1tấm |
| 10 | Kéo, rải cáp thoát sét 8 lớp | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 28 | 1m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét (công nghệ Franklin) và phụ kện đi kèm | Bản vẽ AVM-NB-23, 24, 25 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột lắp kim thu sét và phụ kiện đi kèm | Bản vẽ AVM-NB-23, 24, 25 | 4 | cột |
| 13 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Bản vẽ AVM-NB-23, 24, 25 | 8 | 1 điện cực |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ AVM-NB-29 | 0,387 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-29 | 1,131 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố kiểm tra | Bản vẽ AVM-NB-29 | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ AVM-NB-29 | 0,247 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố kiểm tra | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 4 | 1 thiết bị |
| 21 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 12 | HT |
| 22 | Mua hóa chất giảm điện trở tiếp địa (GEM) | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 8 | bao |
| 23 | Kim thu sét (sử dụng công nghệ Franklin), ống thủy tinh, bộ xử lý, đầu trên đầu dưới… | Bản vẽ AVM-NB-23,24,25 | 4 | Bộ |
| 24 | Cột an toàn lắp kim thu sét và anten hệ thống truyền dữ liệu vô tuyến | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 3 | Bộ |
| 25 | Cột thép ống mạ D114, cao 3m bao gồm bản lề, phụ kiện lắp kim và cáp thoát sét tại K1 | Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 33 | 1 | Bộ |
| I | Phần tủ điện, tủ ODF | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x700x250 | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe (MCB 2P-25A-6kA) | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe (MCB 2P-16A-6kA) | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10Ampe (MCB 2P-10A-6kA) | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N 65kA | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2+2,5mm2 | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port ngoài trời | Bản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 | 9 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port trong nhà | Bản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 | 7 | 1 tủ |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FO | Bản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 | 19 | 1 bộ ODF |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng loại cáp nhảy sợi quang | Bản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 | 152 | sợi |
| 14 | Mua gía đỡ tủ | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 8 | bộ |
| 15 | Mua khớp dễ gẫy | Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350942884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070188576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.106.679 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay (với điều kiện vừa khai thác vừa thi công).- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về điện | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | thể tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | thể tích ≥ 250lít | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 12 | Máy tời kéo cáp ngầm | tải trọng kéo ≥ 5.000 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi