Gói thầu: Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104593-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng
Số hiệu KHLCNT 20211100392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:37:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,295,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350942884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070188576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.106.679 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay (với điều kiện vừa khai thác vừa thi công).- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời kéo cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị tải trọng kéo ≥ 5.000 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4 Xây dựng, lắp đặt tuyến cáp quang, cáp điện, bệ móng
Nâng cấp hệ thống quan trắc khí tượng tự động AVIMET đường cất hạ cánh 1A Nội Bài, đạt tiêu chuẩn CAT II
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không (Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, Long Biên, TP. Hà Nội) Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam. + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 0243 8271513 , Fax: 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm. Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201. Fax: 024.39423291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm máy đo độ cao chân mây
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ AVM-NB-20, 210,121100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,078100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,043100m3
4Ván khuôn BT lótBản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,024100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,896m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,079tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,117tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngBản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,169100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 264,108m3
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmBản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,174100m
11Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBản vẽ AVM-NB-20, 21, 268cái
12Đào đất nền chống cỏ mọcBản vẽ AVM-NB-20, 21, 262,244m3
13San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBản vẽ AVM-NB-20, 21, 262,244m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền chống cỏBản vẽ AVM-NB-20, 21, 260,041100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền chống cỏ, đá 1x2, mác 200Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 264,488m3
16Trám khe 2x4Bản vẽ AVM-NB-20, 21, 261,3210m
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1, 5kWBản vẽ AVM-NB-430,003m3
18Keo cách điện và chống thấm tại vị trí cáp xuyên qua tường gạchBản vẽ AVM-NB-432vị trí
B Trạm tầm nhìn đầu 29R và giữa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ AVM-NB-220,108100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-22, 280,068100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-22, 280,04100m3
4Ván khuôn BT lótBản vẽ AVM-NB-22, 280,028100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-22, 280,816m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ AVM-NB-22, 280,18tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ AVM-NB-22, 280,05tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngBản vẽ AVM-NB-22, 280,184100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-22, 283,8m3
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmBản vẽ AVM-NB-22, 280,28100m
11Lắp đặt co 90 độ, đường kính D60mmBản vẽ AVM-NB-2212cái
12Đào đất nền chống cỏ mọcBản vẽ AVM-NB-22, 285,656m3
13Rải lớp cấp phối đá dăm dày 15cm (chống cỏ)Bản vẽ AVM-NB-22, 280,042100m3
14Rải lớp sỏi lẫn đất dày 10cm (chống cỏ)Bản vẽ AVM-NB-22, 280,028100m3
15San gạt đất nền chống cỏ mọc sau khi đàoBản vẽ AVM-NB-22, 285,656m3
C Hàng rào
1Đào móng, rộng Bản vẽ AVM-NB-3014,534m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-300,082100m3
3San gạt đất bằng thủ côngBản vẽ AVM-NB-307,134m3
4Ván khuôn BT lótBản vẽ AVM-NB-300,104100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-301,3m3
6Lắp đặt bu lông neo M14x150Bản vẽ AVM-NB-30208cái
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngBản vẽ AVM-NB-300,582100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-305,824m3
9Lắp đặt cột hàng rào nhựa sơn phản quang trắng cam D76, L=75cmBản vẽ AVM-NB-3052cái
D Hố ga, mương cáp, phá dỡ
E Hố ga
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ AVM-NB-130,459100m3
2Ván khuôn BT lótBản vẽ AVM-NB-130,058100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-131,728m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Bản vẽ AVM-NB-130,498tấn
5Ván khuôn hố gaBản vẽ AVM-NB-130,893100m2
6Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-135,761m3
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmBản vẽ AVM-NB-130,288100m
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanBản vẽ AVM-NB-130,134tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đanBản vẽ AVM-NB-130,03100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-130,68m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện thép (thép hình V50x50x4)Bản vẽ AVM-NB-130,132tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-130,341100m3
13San gạt đất bằng thủ côngBản vẽ AVM-NB-1311,8m3
F Phá dỡ tuyến cáp nguồn và cáp quang
1Cắt nền BT từ bệ móng đến ranh nền bê tông quanh trạmBản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 1914,361m
2Phá dỡ nền bê tông các trạm bằng búa căn khí nén 3m3/phBản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 190,503m3
3Đào nền hiện trạng các trạmBản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 190,251m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 190,251m3
5Đào rãnh cáp, chiều rộng Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 1917,503100m3
6Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 191.108,032m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 190,548m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 1931,442100m3
9Phá dỡ thành mương đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/phBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 126,509m3
10Cắt nền đường BT hiện hữuBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 12101m
11Phá dỡ đường CPDDBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 129,54m3
12Tái lập đường cấp phối đá dămBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 120,095100m3
13Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 120,07100m3
14Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 120,07100m3
15Vận chuyển bê tông, đá hộc bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 120,07100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót gối đỡ, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 123,444m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡBản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 120,36100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-08, 09, 10, 11, 1210,426m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 124,8100m
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 121,22100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm, đường kính 85/65Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12106,56100 m/1 ống
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm, đường kính 50/40, có đai cố định 1m/cáiBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 121,01100 m/1 ống
23Mở nắp đan hiện hữu, đậy lại nắp đanBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12114cái
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp 3x16mm2- 0,6KVBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 126,86100m
25Kéo rải cáp quang 24coreBản vẽ AVM-NB-07, 0814,316km
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng trần M16Bản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 126,86100m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyếnBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 1214,254100m2
G Hào cáp đường VNG
1Tháo dỡ và lắp đặt lại nắp đan 2.5x0.6x0.2m (750kg/nắp)Bản vẽ AVM-NB-07, 0877cái
2Mua đất đắp nền K=0.90Bản vẽ AVM-NB-15, 16, 17, 18, 192,859100m3
3Đai cố định ống nhựa 1m/cáiBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 12101cái
4Mua lưới đánh dấu tuyếnBản vẽ AVM-NB-07, 08, 9, 10, 11, 127.127m
H Hệ thống chống sét và nối đất
1Đào đất kéo rải tiếp địa, đất cấp IIBản vẽ AVM-NB-29339,2m3
2Đắp đất và san gạtBản vẽ AVM-NB-29339,2m3
3Khoan giếng chôn cọc sâu 10mBản vẽ AVM-NB-31, 32, 33294,41m
4Đóng cọc đồng D16, 1=2,4mBản vẽ AVM-NB-31, 32, 33118cọc
5Thi công cọc hóa chất D54x2,1x3000mmBản vẽ AVM-NB-31, 32, 338cọc
6Hàn điện cực trực tiếp với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtBản vẽ AVM-NB-31, 32, 331841 điện cực
7Kéo rải ống đồng trần M35Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 331,4100m
8Kéo rải ống đồng trần M95Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 3312,488100m
9Lắp đặt bảng đồng tiếp địa 50x200x5Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 3381tấm
10Kéo, rải cáp thoát sét 8 lớpBản vẽ AVM-NB-31, 32, 33281m
11Lắp đặt kim thu sét (công nghệ Franklin) và phụ kện đi kèmBản vẽ AVM-NB-23, 24, 254cái
12Lắp đặt cột lắp kim thu sét và phụ kiện đi kèmBản vẽ AVM-NB-23, 24, 254cột
13Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtBản vẽ AVM-NB-23, 24, 2581 điện cực
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150Bản vẽ AVM-NB-290,387m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-291,131m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố kiểm traBản vẽ AVM-NB-290,211100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Bản vẽ AVM-NB-290,247m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đanBản vẽ AVM-NB-31, 32, 330,025100m2
19Lắp đặt tấm đan hố kiểm traBản vẽ AVM-NB-31, 32, 3316cái
20Lắp đặt thiết bị đẳng thếBản vẽ AVM-NB-31, 32, 3341 thiết bị
21Đo kiểm tra điện trở suất của đấtBản vẽ AVM-NB-31, 32, 3312HT
22Mua hóa chất giảm điện trở tiếp địa (GEM)Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 338bao
23Kim thu sét (sử dụng công nghệ Franklin), ống thủy tinh, bộ xử lý, đầu trên đầu dưới…Bản vẽ AVM-NB-23,24,254Bộ
24Cột an toàn lắp kim thu sét và anten hệ thống truyền dữ liệu vô tuyếnBản vẽ AVM-NB-31, 32, 333Bộ
25Cột thép ống mạ D114, cao 3m bao gồm bản lề, phụ kiện lắp kim và cáp thoát sét tại K1Bản vẽ AVM-NB-31, 32, 331Bộ
I Phần tủ điện, tủ ODF
1Lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x700x250Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C41 tủ
2Lắp đặt công tơ 1 phaBản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe (MCB 2P-25A-6kA)Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe (MCB 2P-16A-6kA)Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10Ampe (MCB 2P-10A-6kA)Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C8cái
6Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N 65kABản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C4cái
8Lắp đặt cáp 2x2,5mm2+2,5mm2Bản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C48m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C48m
10Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port ngoài trờiBản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 4291 tủ
11Lắp đặt tủ ODF đấu nối cáp quang bao gồm bệ, cột dễ gẫy, vỏ tủ 48 port trong nhàBản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 4271 tủ
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FOBản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42191 bộ ODF
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng loại cáp nhảy sợi quangBản vẽ AVM-NB-35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42152sợi
14Mua gía đỡ tủBản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C8bộ
15Mua khớp dễ gẫyBản vẽ AVM-NB-34, 34B, 34C8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350942884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070188576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.497.106.679 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay (với điều kiện vừa khai thác vừa thi công).- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực hạn chế của sân bay.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
3 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
4 Cán bộ phụ trách về điện 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất thể tích gầu ≥ 1,25m31
2 Búa căn khí nén công suất ≥ 3m3/ph1
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10T1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
9 Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
11 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 1,5kW1
12 Máy tời kéo cáp ngầm tải trọng kéo ≥ 5.000 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->