Gói thầu: Gói 2-T1-2022: Mua sắm thiết bị đóng cắt và tủ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036855-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 2-T1-2022: Mua sắm thiết bị đóng cắt và tủ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:56:00 đến ngày 2021-11-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,491,991,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7237E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm tủ điện trung hoặc hạ thế.Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.088.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo điều khoản trong mẫu hợp đồng đính kèm theo hồ sơ mời thầu này |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2-T1-2022: Mua sắm thiết bị đóng cắt và tủ điện Đấu thầu tập trung các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 (tháng 01) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | theo các yêu cầu cụ thể trong E-HSMT; - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại chi phí: Thuế VAT, chi phí giao hàng về kho Công ty Điện lực Bắc Ninh, phí thử nghiệm, thí nghiệm nếu có, và các loại chi phí khác nếu phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Theo tài liệu đính kèm - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Quốc Long giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án, Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Đại Đồng Hoàn Sơn chống quá tải cho lưới điện trung áp khu vực huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 3 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 4 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 5 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA | 3 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 8 | Công trình: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Đại Kim | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 9 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 10 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 10 | Công trình: Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Bắc thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 11 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 12 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 2 lộ ra 2 x 250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 13 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 14 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 600A; 3 lộ ra (2x250+1x300) (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 15 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A ; 4 lộ ra 2x400A+2x250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 16 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-500A; 3 lộ ra 3x250A | 2 | trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 17 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) | 1 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 18 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-600A (4 lộ ra 4x250A) | 1 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 19 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 20 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 21 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 22 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 23 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Đông huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh năm 2022 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 24 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 2 lộ ra 2 x 200A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 25 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 26 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 4x250 (Vỏ composit) | 3 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 27 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1000A; 5 lộ ra (5 x 250)A (Vỏ Composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 28 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 29 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 30 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 31 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 32 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 33 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 34 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực Phía Đông TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 35 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 36 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 37 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 38 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 39 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 40 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-500A; 3 lộ ra 3x250A | 1 | trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 41 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-500A (3 lộ ra 3x250A) | 2 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 42 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) | 1 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 43 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) | 2 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 44 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 45 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 46 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 47 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 48 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 49 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1000A; 5 lộ ra (4x250+1x300)A (Vỏ Composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 50 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 3 lộ ra (3x200)A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 51 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra (3x250)A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 52 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 3 lộ ra (2x250A+1x300A) (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 53 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-500A; 3 lộ ra 3x250A | 1 | trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 54 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) | 1 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 55 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 56 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-250A; 3 lộ ra 3 x 200A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 57 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 3 lộ ra (3x200)A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 58 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) | 4 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 59 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 60 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 61 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 10 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 62 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 63 | Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA khu vực phía Tây huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 64 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 2 lộ ra (2x200)A (Vỏ composit) | 3 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 65 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-500A; 2 lộ ra 2 x 250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 66 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra 3 x 200A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 67 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 5 lộ ra (5x250)A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 68 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 69 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 70 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 71 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 8 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 72 | Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Nam huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 73 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra (1x200+2x250)A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 74 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) | 5 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 75 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 76 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 77 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 78 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 79 | Công trình: Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh năm 2022. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 80 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 81 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 82 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 83 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 84 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) | 3 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 85 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 600A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 86 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 2 lộ ra 2 x 250A (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 87 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 4x250 (Vỏ composit) | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 88 | Công trình: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Tây huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh năm 2022 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 89 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 2 lộ ra (200+250)A (Vỏ composit) | 3 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 90 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 91 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) | 1 | Trụ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 92 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 93 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 94 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 95 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 96 | Cầu chì tự rơi (FCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7237E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm tủ điện trung hoặc hạ thế.Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.088.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo điều khoản trong mẫu hợp đồng đính kèm theo hồ sơ mời thầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi