Gói thầu: Mua trang bị, vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua trang bị, vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:47:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại vật tư, hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V. - Trong thời gian không quá 24 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sự cố, hỏng hóc, Nhà thầu phải có mặt để sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang bị, vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang thiết bị Chi mua trang bị ,vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang thiết bị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng sản xuất trong nước, tài liệu kỹ thuật hoặc catalog thiết bị và các tài liệu khác kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.293 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, ĐT: 069.515.307 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tay gắp phôi khí nén 1800 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Drive AC Servo | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Mô đun mở rộng | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Mô đun mở rộng PLC | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cảm biến tiệm cận | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Biến áp cách ly | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Module mở rộng PLC | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Rơ le trung gian | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Khởi động từ | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Rơ le nhiệt | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Rơ le định thời gian, dòng | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Nguồn động cơ 24VDC | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Khởi động từ 3 pha | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Rơ le điều khiển đảo chiều | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Aptomat 3 Pha MCCB 3P | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | At tô mát 3 pha MCB | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bộ lọc khí | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Thân vỏ tủ (chứa các môđun) | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đế từ gá đồng hồ so | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đế gá đầu đo chuyển vị động (loại 600N) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Đế gá đầu đo chuyển vị động (loại 1000N) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Thước cặp điện tử (0-200mm/ 0.0005 inch) | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Pin máy toàn đạc điện tử TC407 | 2 | Viên | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Adapter máy toàn đạc điện tử TCR405 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Chân máy toàn đạc điện tử TS02, TCR405 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Sào, quả gương (kèm kẹp sào gương) cho máy toàn đạc điện tử TS02, TCR405 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bàn độ ngang toàn đạc điện tử Leica TS02, TC407 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Hệ thống cân bằng toàn đạc điện tử Leica TCR405 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Trục ngang, trục đứng kinh vĩ điện tử TS02, TCR405, TC407 | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bàn độ ngang kinh vĩ bán điện tử Sokia DT 510s | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Trục ngang, trục đứng kinh vĩ bán điện tử Sokia DT 510s | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Van điện điều khiển máy | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Van một chiều điều khiển | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Gioăng, phớt, xi lanh ép chính | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Piston+dẫn hướng | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Gioăng phớt máy kéo nén | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Phớt cổ bơm | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Đầu cắt plasma | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bóng đèn cao áp 250W | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây cáp điện 3 pha 3x6+1x4 mm | 150 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dây cáp điện 3 pha 3x2,5+1x1,5 mm | 250 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Dây cáp điện 2x6 mm | 160 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Dây điện đơn mềm 0,75 mm2 | 50 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Dây điện đơn mềm 1,5 mm2 | 50 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Dây điện đơn mềm 2,5 mm2 | 50 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế nổi | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Ống PPR Φ20 | 120 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Cút ren trong PPR Φ20 | 11 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Tê PPR Φ20 | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Khóa PPR cửa đồng tay nhựa | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Đầu đực, đầu cái đường hơi | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây ống hơi cao su Φ12 | 150 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Ống khí nén thẳng | 50 | m | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cút nối nhanh khí nén | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại vật tư, hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 3 Chương V. - Trong thời gian không quá 24 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sự cố, hỏng hóc, Nhà thầu phải có mặt để sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi