Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002233-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210981540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:52:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,994,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
1. Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 474, 476 trạm 110kV Trình Xuyên; các TBA Tập Thể E 3.1, Tân An 1, An Duyên 2; 2. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Mỹ Trung 1, Cốc Thành 2, Quyết Thắng 3 - Điện lực Vụ Bản
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 474, 476 trạm 110kV Trình Xuyên; các TBA Tập Thể E 3.1, Tân An 1, An Duyên 2
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần lắp đặt thiết bị
1Tháo + lắp MBA 250kVA-22/0,4kVTháo lắp1cái
2Tháo + lắp MBA 320kVA-22/0,4kVTháo lắp1cái
3Tháo + lắp MBA 250kVA-35/0,4kVTháo lắp1cái
4Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (01 lộ 250A + 02 lộ 200A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (02 lộ 250A + 01 lộ 200A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1tủ
6Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-500A/600V (2 lộ 250A + 01 lộ 200A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1tủ
7Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
8Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=48kV) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
D Phần thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBAThí nghiệm3cái
2Thí nghiệm Aptomat tổng 400A-500VThí nghiệm2cái
3Thí nghiệm Aptomat tổng 500A-500VThí nghiệm1cái
4Thí nghiệm Aptomat lộ 250A-500VThí nghiệm5cái
5Thí nghiệm Aptomat lộ 200A-500VThí nghiệm4cái
6Thí nghiệm Chống sét GZ - 500VThí nghiệm1quả
7Thí nghiệm Chống sét GZ - 500VThí nghiệm8quả
8Thí nghiệm Biến dòng hạ thếThí nghiệm9cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
F Phần móng cột
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Móng cột BT LT đơn: MT12-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
3Móng cột BT LT kép: MTA12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Móng cột BT LT đơn: MT14-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Móng cột BT LT kép: MTA14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Móng cột BT LT kép: MTA16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
G Phần cột
H Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BT LT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Cột BT LT : PC-I-12-190-9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
3Cột BT LT : PC-I-14-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
4Cột BT LT : PC-I-16-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
I Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
5Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
8Giằng cột: GCA-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
9Tiếp địa ĐZK RC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
J Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8 có mỡ trung tính (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8.265m
K Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt90quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt50quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt78chuỗi
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt102bộ
5Biển báo an toàn: BAT-DZTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23cái
L Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi nhập kho PCNĐ1cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi nhập kho PCNĐ14cái
3Cột bê tông: (LT14)Thu hồi nhập kho PCNĐ8cái
4Xà : (XĐ-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ8bộ
5Xà : (XK-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ7bộ
6Xà : (XV-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ4bộ
7Xà : (XN-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
8Xà : (XK-2T)Thu hồi nhập kho PCNĐ7bộ
9Xà : (XN-2T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
10Xà : (XKL-1T-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
11Xà : (XKL-2T-2)Thu hồi nhập kho PCNĐ4bộ
12Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
13Chụp cột tròn: (CT2,0m-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ6bộ
14Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi nhập kho PCNĐ192quả
15Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi nhập kho PCNĐ18chuỗi
16Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi nhập kho PCNĐ8.265m
M PHẦN TBA
N Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Phá+hoàn trả bê tông: BT-M150 đá 2x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m3
O Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BLTL : PC-I-12-190-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
2Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà đầu trạm: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
5Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
9Công son đỡ máy biến áp: CS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T(12)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
12Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
13Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
14Sàn thao tác : STT-I (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
15Ghế thao tác : GTT-1T-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
16Thang lên xuống: TS-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
17Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
18Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
P Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, tụ bù
1Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
2Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
3Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 10A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
4Tháo, lắp công tơ 3 pha điện tửTháo lắp3cái
Q Phần cách điện
1Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8quả
2Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24quả
3Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12quả
4Cách điện đứng: VHD-38.5 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4quả
5Cách điện đứng: PPI-38.5 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6quả
6Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6quả
R Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt48m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24m
3Tháo + lắp cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120Tháo lắp5m
4Tháo + lắp cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150Tháo lắp17m
5Tháo + lắp cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240Tháo lắp15m
S Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33m
T Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24cái
2Đầu cốt đồng - 35 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt45cái
3Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
4Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
5Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt30bộ
7Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2m
U Phần Hotline
1Kẹp quai đồng nhôm 35-70mm2 loại ty (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6cái
2Kẹp quai IPC 35-95mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3cái
3Kẹp hotline đồng 2/0 (Dây 35-70mm2) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6cái
4Kẹp hotline đồng 4/0 (Dây 95-150mm2) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3cái
V Phần thí nghiệm VL TBA
1Cầu chì tự rơi 24kVThí nghiệm2bộ
2Cầu chì tự rơi 36kVThí nghiệm1bộ
3Tiếp địa trạm biến ápThí nghiệm3HT
W Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi nhập kho PCNĐ2cái
2Xà đầu trạm : (XK-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ5bộ
3Xà chống sét: (XCS-II)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
4Xà cầu chì và chống sét (XCC+CSV-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
5Xà cầu chì: (XCC-II)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
6Xà đỡ dây: (XĐX-II)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
7Xà đỡ dây: (XĐX-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
8Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
9Con son đỡ máy biến áp: (CS-MBA)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
10Con son đỡ máy biến áp: (CS-MBA-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
11Sàn thao tác: (STT-II)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
12Ghế thao tác: (GTT)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
13Thang lên xuống: (TS)Thu hồi nhập kho PCNĐ3bộ
14Thanh cái đồng: (F8)Thu hồi nhập kho PCNĐ26m
15Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
16Cầu chì tự rơi: (SI-35kV)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
17Tủ hạ thế (cả thanh cái): TĐ-400AThu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
18Tủ hạ thế (cả thanh cái): TĐ-500AThu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
19Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
20Chống sét van: (CSV35kV)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
21Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi nhập kho PCNĐ38quả
22Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi nhập kho PCNĐ13quả
23Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi nhập kho PCNĐ33m
X Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Mỹ Trung 1, Cốc Thành 2, Quyết Thắng 3 - Điện lực Vụ Bản
Y Phần móng cột
Z Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V67cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
3Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
AA Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
3Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AB Phần cột
AC Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V67cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
AD Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
3Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25bộ
AE Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt363m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2.232m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.335m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2.519m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.445m
6Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V188cái
7Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V188cái
8Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130cái
9Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130cái
10Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V636cái
11Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt232bộ
AF Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12cái
AG Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp106cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp2cái
3Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo lắp4cái
4Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt530m
5Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V592cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt652cái
AH Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1Phá dỡ hoàn trả bê tông nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,1m3
AI Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi nhập kho PCNĐ71cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi nhập kho PCNĐ29cái
3Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi nhập kho PCNĐ130bộ
4Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi nhập kho PCNĐ188bộ
5Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi nhập kho PCNĐ363m
6Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi nhập kho PCNĐ2.232m
7Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi nhập kho PCNĐ1.335m
8Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi nhập kho PCNĐ2.519m
9Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi nhập kho PCNĐ1.445m
10Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi nhập kho PCNĐ530m
11Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi nhập kho PCNĐ12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->