Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002143-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210981532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:48:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,994,156,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
1. Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 474 trạm 110kV Hải Hậu; lộ 475 trạm 110kV Trực Ninh; 2. Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các TBA Trực Thuận 1+2+6, Trực Tuấn 4+6, Việt Tiến 4 - Điện lực Trực Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 474 trạm 110kV Hải Hậu; lộ 475 trạm 110kV Trực Ninh
B Phần móng cột
1Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12(1800)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Móng bổ sung MT12-BSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
3Móng bổ sung MTK12-BSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
C Phần cột
D Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông ly tâm: LT-12 (1800)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Kéo lại cột nghiêng 12mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
E Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
4Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
8Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
9Xà đỡ kép 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐDK-1T-2CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
10Xà khóa lệch XKL-2Tk-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Xà khóa lệch XKL-3FA-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
12Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
13Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
14Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
15Xà néo cột II tim 1,6m: XN-IIT(1.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
16Tiếp địa ĐZK RC-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
F Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8 có mỡ trung tính (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt14.373m
2Dây ACSR-95/16 có mỡ trung tính (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4.275m
G Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt218quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt99quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt91chuỗi
4Cách điện chuỗi đỡ Polymer: CĐ-24 + PK(1 móc chữ U MT-12, 1 khóa đỡ 2 gu dông) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt27chuỗi
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt283bộ
H Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT12)(M)Thu hồi nhập kho PCNĐ1cái
2Xà : (XĐ-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ18bộ
3Xà : (XK-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ5bộ
4Xà : (XV-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ7bộ
5Xà : (XN-1T)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
6Xà : (XK-AT1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
7Xà : (XKL-2Tk-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
8Xà : (XNL-AT2-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
9Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
10Xà : (XRC-1T-1)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
11Xà : (XN-AT1)Thu hồi nhập kho PCNĐ5bộ
12Xà : (XN-AT2)Thu hồi nhập kho PCNĐ2bộ
13Xà : (XRC-AT1-C)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
14Xà : XN-PT(1.6)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
15Xà : XĐDK-1T-2CThu hồi nhập kho PCNĐ9bộ
16Xà : XKL-3FA-1T-1Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
17Xà cầu dao (XCD)Thu hồi nhập kho PCNĐ1bộ
18Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi nhập kho PCNĐ322quả
19Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi nhập kho PCNĐ85chuỗi
20Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22)Thu hồi nhập kho PCNĐ27chuỗi
21Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi nhập kho PCNĐ14.373m
22Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi nhập kho PCNĐ4.275m
23Cầu dao cách ly 22kVThu hồi nhập kho PCNĐ1m
I Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các TBA Trực Thuận 1+2+6, Trực Tuấn 4+6, Việt Tiến 4 - Điện lực Trực Ninh
J Phần móng cột
K Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MT6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34cái
2Móng cột hạ thế MT6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
3Móng cột hạ thế MT7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
4Móng cột hạ thế MT7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
5Móng cột hạ thế MT7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
6Móng cột hạ thế MT8,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
7Móng cột hạ thế MT8,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
8Móng cột hạ thế MT8,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
9Móng cột hạ thế MT10HA-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
10Móng cột hạ thế MT10HA-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
11Móng cột hạ thế MT12HA-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
L Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MT7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Móng cột hạ thế MT7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
3Móng cột hạ thế MT7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Móng cột hạ thế MTK7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5Móng cột hạ thế MT8,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
M Phần cột
N Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BT LT : PC-I-6,5-160-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34cái
2Cột BT LT : PC-I-6,5-160-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
3Cột BT LT : PC-I-7,5-160-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
4Cột BT LT : PC-I-7,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
5Cột BT LT : PC-I-7,5-160-5,4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
6Cột BT LT : PC-I-8,5-190-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
7Cột BT LT : PC-I-8,5-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
8Cột BT LT : PC-I-8,5-190-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
9Cột BT LT : PC-I-10-190-4,3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
10Cột BT LT : PC-I-10-190-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
11Cột BT LT : PC-I-12-190-9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
O Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BT LT : PC-I-7,5-160-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Cột BT LT : PC-I-7,5-190-4,3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
3Cột BT LT : PC-I-7,5-160-5,4 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Cột BT LT : PC-I-8,5-190-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5Cột BT LT : PC-I-8,5-190-4,3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
6Cột BT LT : PC-I-8,5-190-5 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
P Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
6Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
8Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
9Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
Q Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt802m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt405m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt410m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3.173m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt138m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD)Tháo lắp1.047m
7Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD)Tháo lắp100m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD)Tháo lắp114m
9Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt520m
10Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3.310m
11Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt5.250m
12Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V384quả
13Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V307,2m
14Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V194cái
15Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V194cái
16Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81cái
17Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81cái
18Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V550cái
19Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt213bộ
R Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt84cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt150cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt28cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt16cái
S Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp139cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp20cái
3Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo lắp3cái
4Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.490m
5Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt340m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V742cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt837bộ
T Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi nhập kho PCNĐ47cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi nhập kho PCNĐ1cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi nhập kho PCNĐ45cái
4Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi nhập kho PCNĐ12cái
5Cột bê tông: (LT10)Thu hồi nhập kho PCNĐ4cái
6Cột bê tông: (LT12)Thu hồi nhập kho PCNĐ1cái
7Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi nhập kho PCNĐ131bộ
8Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi nhập kho PCNĐ242bộ
9Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi nhập kho PCNĐ1.280m
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi nhập kho PCNĐ162m
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi nhập kho PCNĐ405m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi nhập kho PCNĐ930m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi nhập kho PCNĐ4.940m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x120)Thu hồi nhập kho PCNĐ121m
15Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi nhập kho PCNĐ1.490m
16Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi nhập kho PCNĐ340m
17Ghíp GNThu hồi nhập kho PCNĐ837bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->