Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002728-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210981591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:12:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,162,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
1. Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 481 trạm 110kV Nam Ninh; TBA Nam Hải 4; 2. Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Vân Chàng 4, Nam An 3, Nam Dương 4, Nam Sơn 1, Hồng Tiến 3, Nam Ninh 6 - Điện lực Nam Trực
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 481 trạm 110kV Nam Ninh; TBA Nam Hải 4
B Phần thiết bị
C Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao cơ khí mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
3Tháo hạ và lắp lại Tụ bù 22kV: 100kVar(TD)Tháo lắp2bộ
D Thí nghiệm thiết bị
1Cầu dao cơ khí mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ)Thí nghiệm2bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuThí nghiệm2bộ
E Phần xây lắp
F Phần móng cột
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19cái
2Móng cột BT LT kép: MTK12-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
G Phần cột
H Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BT LT : PC-I-12-190-7,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19cái
2Cột BT LT : PC-I-12-190-9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
I Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
4Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
12Thang lên xuống: TS-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
13Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
14Chụp đầu cột vuông: CV2mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
15Giằng cột: GCK-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
16Tháo hạ và lắp lại: XĐ-1T(TD)Tháo lắp3bộ
17Tháo hạ và lắp lại: XK-1T(TD)Tháo lắp1bộ
18Tháo hạ và lắp lại: XK-1V(TD)Tháo lắp1bộ
19Tháo hạ và lắp lại: XN-IIT(1)(TD)Tháo lắp1bộ
20Tháo hạ và lắp lại: XV-1T(TD)Tháo lắp1bộ
21Tiếp địa ĐZK RC-1aTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt210m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3.225m
3Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.116m
4Dây ACSR-35/6.2 có mỡ trung tính (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt675m
5Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC50(TD)Tháo lắp828m
6Tháo hạ, kéo lại dây nhôm lõi thép trần: AC70(TD)Tháo lắp1.578m
7Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt27m
K Phần sứ & phụ kiện
1Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt570quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt420quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt237chuỗi
4Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD)Tháo lắp12quả
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt93bộ
6Kẹp cáp đồng - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt168bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt492bộ
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 35 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt15cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt18cái
M Phần thu hồi
1Cột bê tông: (K11.5)(M)Thu hồi, nhập kho PCNĐ18cái
2Cột bê tông: (LT12)(M)Thu hồi, nhập kho PCNĐ5cái
3Xà : (XĐ-1V)Thu hồi, nhập kho PCNĐ8bộ
4Xà : (XK-1V)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3bộ
5Xà : (XV-1V)Thu hồi, nhập kho PCNĐ7bộ
6Xà : (XĐ-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
7Xà : (XK-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
8Xà : (XV-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
9Xà : (XN-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
10Xà : (XK-2T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
11Xà : (XKL-1T-5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
12Xà : (XKL-1V-1)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
13Xà : (XNL-2T-1)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
14Xà : (XKL-1T-2)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
15Xà : (XRL-1V-1)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
16Xà : (XRL-AT1-1)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
17Xà : (XN-AT1)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
18Chụp cột tròn: (CT2,5m-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ6bộ
19Chụp vuông lắp cột tròn: (CV-2m)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
20Xà cầu dao (XCD-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
21Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi, nhập kho PCNĐ991quả
22Sứ đứng: (PPI22)Thu hồi, nhập kho PCNĐ20quả
23Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi, nhập kho PCNĐ213chuỗi
24Thanh cái đồng: (F8)Thu hồi, nhập kho PCNĐ6m
25Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi, nhập kho PCNĐ693m
26Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ210m
27Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3.225m
28Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.116m
29Cầu dao 22kVThu hồi, nhập kho PCNĐ4m
N Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Vân Chàng 4, Nam An 3, Nam Dương 4, Nam Sơn 1, Hồng Tiến 3, Nam Ninh 6 - Điện lực Nam Trực
O Phần móng cột
P Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
Q Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
3Móng cột hạ thế MV6,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
5Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
7Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Móng cột hạ thế MV8-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
9Móng cột hạ thế MV8-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
10Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
11Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
12Phá nền bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,7m3
R Phần cột
S Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
T Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
3Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
7Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
8Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
9Cột BT LT : PC-I-8,5-190-4,3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
10Cột BT LT : PC-I-8,5-190-5 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
U Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
6Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23bộ
7Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2TđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
8Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
9Tiếp địa lặp lại: RLL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31bộ
V Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.013m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt285m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.702m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3.465m
5Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD)Tháo lắp69m
6Dây nhôm bọc AV-35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt149m
7Dây nhôm bọc AV-50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt447m
8Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.442m
9Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4.849m
10Dây nhôm bọc AV-120 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.569m
11Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V352quả
12Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V281,6m
13Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204cái
14Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204cái
15Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V119cái
16Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V119cái
17Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V646cái
18Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt312bộ
W Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6cái
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt68cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt156cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A120 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt120cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt9cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt41cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6cái
X Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp53cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp64cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp25cái
4Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt28cái
5Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt452,9m
6Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt119,1m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt70m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V340cái
9Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.130cái
Y Phần thu hồi
1Trụ bê tôngThu hồi, nhập kho PCNĐ26cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ32cái
3Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ21cái
4Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ7cái
5Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3cái
6Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ15bộ
7Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
8Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
9Xà hạ thế: (XĐLT-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
10Xà hạ thế: (XKLT-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ30bộ
11Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi, nhập kho PCNĐ119bộ
12Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi, nhập kho PCNĐ207bộ
13Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.013m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ285m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.702m
16Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3.421m
17Dây dẫn: (A50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ889m
18Dây dẫn: (A95)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2.667m
19Dây nhôm bọc AV-35Thu hồi, nhập kho PCNĐ149m
20Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi, nhập kho PCNĐ447m
21Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi, nhập kho PCNĐ553m
22Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi, nhập kho PCNĐ2.182m
23Dây nhôm bọc AV-120Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.569m
24Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 1 pha: (ABC 2x25)_HCTThu hồi, nhập kho PCNĐ377m
25Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 3 pha: (ABC 4x25)_HCTThu hồi, nhập kho PCNĐ97m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->