Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112077-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211069932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:09:00 đến ngày 2021-11-14 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,525,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Đồng Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng AMC. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,551100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK14,479m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK33,654m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,389100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,534100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,479tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,009tấn
8Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3m3
9Đổ bê tông cổ cột, tiết diện Theo yêu cầu của HSTK0,935m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,412100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,171tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,837tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,179m3
14Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK16,691m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,926m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,266100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,263tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,044100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,507100m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK22,766m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK4,249m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,426100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,659tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,659tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK36,591m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,176100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,598tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,416tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK44,476m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK3,303100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,421tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,33m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,023tấn
35Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK112,677m3
36Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,011m3
37Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,703m3
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,012m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,092100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,028tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,046tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK2,972tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK2,972tấn
44Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,661tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK0,661tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,629tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,691tấn
48Bu lông liên kết M12Theo yêu cầu của HSTK273bộ
49Bu lông neo M20Theo yêu cầu của HSTK8bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK324,324m2
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồnTheo yêu cầu của HSTK3,526100m2
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,507100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,166100m3
54Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK54,736m3
55Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK7,699m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK350,138m2
57Thảm sàn thể thao đa năng 6mm (cấu tạo gồm 5 lớp, bề mặt thảm có chức năng chống mài mòn, trơn trượt)Theo yêu cầu của HSTK350,138m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,392m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,618m2
60Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK27,618m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK86,906m2
62Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit kim sa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,588m2
63Len cửa bằng đá granit tối màu, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,704m2
64Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu của HSTK23,742m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK349,426m2
66Lát gạch lá nem sàn mái kỹ thuật, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK71,401m2
67Mái sảnh khung thép bọc alumium (cả lắp dựng, hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK32,663m2
68Công tác ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK81,867m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK403,987m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK555,133m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK131,183m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK194,176m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK207,357m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK165,794m2
75Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK302,682m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK742,527m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.245,403m2
78Lam nhôm 100x52x1,2Theo yêu cầu của HSTK287,6m
79Nắp bịt đầu 100x52Theo yêu cầu của HSTK132cái
80Lam nhôm 200x52x1,5Theo yêu cầu của HSTK79,6m
81Nắp bịt đầu 200x52Theo yêu cầu của HSTK36cái
82Lam nhôm 300x52x1,5Theo yêu cầu của HSTK78m
83Nắp bịt đầu 300x52Theo yêu cầu của HSTK36cái
84Lam nhôm 500x52x1,5Theo yêu cầu của HSTK61,2m
85Lam nhôm 700x52x1,5Theo yêu cầu của HSTK26m
86Nắp bịt đầu 500x52Theo yêu cầu của HSTK28cái
87Nắp bịt đầu 700x52Theo yêu cầu của HSTK12cái
88Gia công thép hộp đỡ lam nhômTheo yêu cầu của HSTK0,371tấn
89Gia công lam thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,034tấn
90Lắp dựng thép hộp đỡ lam nhômTheo yêu cầu của HSTK0,371tấn
91Lắp dựng lam thépTheo yêu cầu của HSTK61,691m2
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK116,251m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,179100m2
94Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmTheo yêu cầu của HSTK1,44m2
95Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmTheo yêu cầu của HSTK4,68m2
96Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
97Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính cường lực dày 10mmTheo yêu cầu của HSTK24,96m2
98Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmTheo yêu cầu của HSTK3,52m2
99Vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm Xingfa Quảng ĐôngTheo yêu cầu của HSTK170,573m2
100Tay co thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK12bộ
101Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK10cái
102Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK54bộ
103Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK9bộ
104Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK5bộ
105Cửa khung sắt bịt tônTheo yêu cầu của HSTK0,672m2
106Khóa cửa sắt bịt tôn lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK170,573m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK39,88m2
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK3cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK15cái
112Lắp đặt đèn led hight bay 150WTheo yêu cầu của HSTK24bộ
113Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1*18WTheo yêu cầu của HSTK4bộ
114Lắp đặt đèn led ốp trần D200Theo yêu cầu của HSTK11bộ
115Tủ điện 4-8 moduleTheo yêu cầu của HSTK1bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK10cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10ATheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
120Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50ATheo yêu cầu của HSTK1cái
121Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK595m
122Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK390m
123Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK150m
124Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK350m
125Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
127Hộp chia ngả D20Theo yêu cầu của HSTK25cái
128Hộp chia ngả D32Theo yêu cầu của HSTK5cái
129Lắp đặt kim thu sét dài 1m, chân bọc sứTheo yêu cầu của HSTK6cái
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK4cọc
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK30m
132Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK120m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK15m
134Đào chôn dây chống sét, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,132100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,132100m3
136Chân bật gắn tường dây fi10 L=150Theo yêu cầu của HSTK130cái
137Chân bật hàn chân trên mái dây fi10 L = 1000Theo yêu cầu của HSTK30cái
138Kẹp kiểm traTheo yêu cầu của HSTK1cái
139Bulong đai ốcTheo yêu cầu của HSTK2cái
140Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
153Lắp đặt cút nhựa nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
154Nối ren trong PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
155Van khóa - Racco D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
156Van khóa D25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
157Răc co nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
158Răc co nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
159Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
160Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
161Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
162Măng sông nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
163Măng sông nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
164Măng sông nhựa PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
167Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
168Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van xả và xi phong)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
169Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êmTheo yêu cầu của HSTK5bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK5cái
171Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu của HSTK5cái
172Van phao điện D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
175Bơm tăng áp Q=2m3/h, h=25mTheo yêu cầu của HSTK2cái
176Dây nối mềm D15Theo yêu cầu của HSTK41cái
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa nhà vệ sinh)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
178Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
179ống ghen nhựa D20Theo yêu cầu của HSTK150m
180Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D90Theo yêu cầu của HSTK2cái
181Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,19100m
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
185Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox d75Theo yêu cầu của HSTK8cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,88100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,22100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110x60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
201Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
202Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
203Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
204Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 48mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
205Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,378m3
206Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,406m3
207Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,678m3
208Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,235m3
209Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,96m3
210Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,09m3
211Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK94,154m2
212Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,128100m3
213Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,579m3
214Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,729m3
215Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,178m3
216Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,034100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,081tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,06tấn
219Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,541m3
220Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,44m2
221Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,931m2
222Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,931m2
223Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,844m2
224Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,043tấn
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,027100m2
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
228Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,044100m3
229Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,152100m3
230Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,729m3
231Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,938m3
232Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,196m3
233Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,033100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,099tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,067tấn
236Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,204m3
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15m2
238Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,2m2
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,2m2
240Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,648m2
241Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,294m3
242Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,027100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,009tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,067tấn
245Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,589m3
246Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của HSTK0,038100m2
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,09tấn
248Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,049m3
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,005tấn
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,003100m2
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1cấu kiện
252Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,051100m3
253Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,165m3
254Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,625m3
255Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,85100m2
256Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,587tấn
257Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,575tấn
258Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,575tấn
259Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,587tấn
260Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK144,112m2
261Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK6,563100m2
B NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,789100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK15,108m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK58,377m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,335100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,815tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,564tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,344tấn
8Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Theo yêu cầu của HSTK1,155m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,189100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,081tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,687tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK19,83m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,413m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,219100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,176tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,018100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,771100m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK10,798m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,794100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,336tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,266tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,113tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK25,153m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK2,928100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,797tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,826tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,837tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK57,209m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK4,444100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK5,908tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,472m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,723100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,329tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,216tấn
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK90,035m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK12,192m3
38Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,1m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,16100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,167tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,621tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,621tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK73,248m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,236100m2
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,771100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,429100m3
47Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK29,577m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK388,099m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,587m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cmTheo yêu cầu của HSTK14,918m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,896m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK418,59m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK416,975m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK214,222m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,202m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK77,716m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK257,668m2
58Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK402,8m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK694,701m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.136,645m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK139,72m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,172100m2
63Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,114m3
64Xây bậc tam cấp gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,931m3
65Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,149m2
66Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK45,36m2
67Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK25,92m2
68Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK3,96m2
69Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK88cái
70Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK54bộ
71Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK10bộ
72Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK10bộ
73Cửa khung sắt bịt tônTheo yêu cầu của HSTK0,672m2
74Khóa cửa sắt bịt tôn lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK75,24m2
76Gia công cửa đi bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,61tấn
77Lắp dựng cửa InoxTheo yêu cầu của HSTK25,92m2
78Phụ kiện cửa Inox D1* (bản lề, khóa)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
79Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,299tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK45,36m2
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK7cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK5cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK25cái
84Đèn Led huỳnh quang máng đôi 1,2m 2x25Wx220VTheo yêu cầu của HSTK26bộ
85Đèn Led huỳnh quang đơn 1,2m 24WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK7bộ
87Tủ điện tầngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK26cái
89Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK26bộ
90Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50ATheo yêu cầu của HSTK1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32ATheo yêu cầu của HSTK2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo yêu cầu của HSTK4cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16ATheo yêu cầu của HSTK6cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK50m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
96Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK460m
97Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.100m
98Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK15m
99Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK500m
100Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK250m
101Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK15m
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân)Theo yêu cầu của HSTK3cái
103Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK4cọc
104Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK50m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK25m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK12m
107Đào rải dây liên kết cọc chống sét, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,043100m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,043100m3
109Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
C CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,177100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,271m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,202m3
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,108100m2
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,22100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,09tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,273tấn
8Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,468m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,076100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,172tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,799m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,266100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,076tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,23tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,78m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,624100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,468tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,534m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,285100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,387tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,631m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,104100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,054tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,813m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,351m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,577m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,186m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,034100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,027tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,094tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,094tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK13,68m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,212100m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,015100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,465m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,116m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,6m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK76,641m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,09m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,813m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,582m2
44Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,777m2
45Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,514m2
46Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,5m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK161,468m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK85,686m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK51,76m
50Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 15x15x1,1mmTheo yêu cầu của HSTK0,011tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK1,56m2
52Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK1,56m2
53Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK1,98m2
54Vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK1,219m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK3,54m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK1,219m2
57Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK3bộ
58Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
59Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
60Cổng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK17,25m2
61Phụ kiện cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
62Phụ kiện cổng phụTheo yêu cầu của HSTK1bộ
63Bộ chữ Aluminimum màu xanh cao 30cm "Trường Tiểu học Đồng Phong"Theo yêu cầu của HSTK1bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK3cái
66Lắp đặt đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m 1*36WTheo yêu cầu của HSTK1bộ
67Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng led 18WTheo yêu cầu của HSTK1bộ
68Tủ điện phòngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25ATheo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo yêu cầu của HSTK1cái
72Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK150m
73Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK75m
74Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK50m
75Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK65m
76Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
77Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,019100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,243m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,309m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,023tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,248m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,207m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,197m3
10Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,036100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,619m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,075m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,007100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,448m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,403m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,007m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,858m2
21Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2m
E SÂN BÓNG MINI
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,457100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,624m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK22,572m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,109100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,214tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,438tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,35100m3
8Lớp cát chuyên dụngTheo yêu cầu của HSTK900m2
9Lớp hạt cao suTheo yêu cầu của HSTK900m2
10Thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu của HSTK900m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK33,39m3
12Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,27510m
13Cầu mônTheo yêu cầu của HSTK2bộ
14Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu của HSTK5,7m2
15Bulon neo fi18Theo yêu cầu của HSTK176bộ
16Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,61tấn
17Gia công thanh giằng hàng rào lười thépTheo yêu cầu của HSTK1,457tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,61tấn
19Lắp dựng thanh giằng hàng rào lưới thépTheo yêu cầu của HSTK1,457tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK268,053m2
21Lưới B40Theo yêu cầu của HSTK228,852m2
22Lưới ni lông (sợi PE)Theo yêu cầu của HSTK539,688m2
F NHÀ XE
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK290,604m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK2,735tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK15,784m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK0,158100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,294100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK14,221m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK82,354m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,967m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,361100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,288tấn
11Bu lông M14Theo yêu cầu của HSTK136bộ
12Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu của HSTK0,379tấn
13Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu của HSTK0,206tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,218tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,512tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,81tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,606tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,634tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK157,895m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ)Theo yêu cầu của HSTK2,906100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,479100m2
22Máng Inox 304 thu nướcTheo yêu cầu của HSTK125m
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK56,292m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,823100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,956100m3
26Lắp đặt đèn tuýt led 1,2m 1*24WTheo yêu cầu của HSTK10bộ
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK134m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK70m
30Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,32100m
G PHÁ DỠ NHÀ HAI TẦNG
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK151,723m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,759tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK63,655m2
4Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK8,07m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK268,814m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK114,585m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,676100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK3,834100m3
H BỂ BƠI
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,39100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,281100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,006100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK53,144m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,2100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,887100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK85,747m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK97,059m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK304,843m2
10Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK304,843m2
11Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK304,843m2
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,272100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK6,418100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK10,252tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,814tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK111,835m2
18Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK111,835m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK109,605m2
20Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK109,605m2
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcTheo yêu cầu của HSTK80,04m
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,684100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,222100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,462100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,199m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,02100m2
27Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK17,204m3
28Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,035100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,016tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1cấu kiện
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK46,272m2
33Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK46,272m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,04m2
35Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK35,04m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,946m2
37Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK33,946m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,973m2
39Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprimeTheo yêu cầu của HSTK16,973m2
40Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu của HSTK38,56m
41Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,194100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,079100m3
43Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,115100m3
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,712m3
45Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,011100m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,487m3
47Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,156100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,173tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,075tấn
50Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK2,174m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,15m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,15m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,216m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,5m2
55Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu của HSTK16,65m2
56Nắp tôn che bểTheo yêu cầu của HSTK1cái
57Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,324100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,11100m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,159m3
60Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,02100m2
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,286m3
62Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,073100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,239tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,155tấn
65Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK6,354m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,404m2
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,404m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,16m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,366m2
70Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu của HSTK48,77m2
71Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,841m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,064tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK16cấu kiện
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK3,549m3
76Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,424100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,107tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,476tấn
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK18,424m3
80Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,687100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,676tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,491tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,012tấn
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK15,828m3
85Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,319100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,718tấn
87Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,717m3
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,271100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,212tấn
90Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK5,114tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK373,883m2
92Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK5,114tấn
93Gia công dầm máiTheo yêu cầu của HSTK15,596tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK344,706m2
95Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK15,596tấn
96Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK1,889tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK110,88m2
98Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK1,889tấn
99Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,642tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK439,208m2
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,642tấn
102Bulong M27x100Theo yêu cầu của HSTK548cái
103Lợp mái bằng Tôn chống ồn dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK7,781100m2
104Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu của HSTK65md
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,195100m2
106Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK23,5m3
107Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK23,004m3
108Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,657m3
109Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,951m3
110Xây bậc tam cấp gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,829m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1,103100m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của HSTK13,486m3
113Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK20,802m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK66,75m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK311,881m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK104,407m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK50,254m2
118Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK152,167m2
119Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK117,692m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK378,631m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK424,52m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK145,803m2
123Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sơn Kova Morwear CT-08, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK213,628m2
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,152m2
125Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mmTheo yêu cầu của HSTK19,2md
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK77,567m2
127Mài nhẵn nền trước khi sơnTheo yêu cầu của HSTK77,567m2
128Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK77,567m2
129Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK59,9m2
130Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x600mm , vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK127,152m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60cm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK216,686m2
132Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 48x48x4 loại chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK319,966m2
133Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosaic 48x48x4 loại chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK100,001m2
134Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của HSTK14,208m2
135Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 đi kèm)Theo yêu cầu của HSTK38,842m2
136Gia công khung đỡ lavabo Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,029tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK3,636m2
138Lắp đặt khung đỡ lavabo Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,029tấn
139Lát đá granite kim sa mặt bệ LavaboTheo yêu cầu của HSTK3,708m2
140Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK0,534tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK36,93m2
142Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK36,93m2
143Hệ lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK35,601m2
144Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu của HSTK35,601m2
145Gia công hệ khung biển tênTheo yêu cầu của HSTK0,523tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK34,652m2
147Lắp dựng hệ khung biển tênTheo yêu cầu của HSTK0,523tấn
148Tấm Alu dày 3mm ốp mặt khung biển tênTheo yêu cầu của HSTK0,434100m2
149Bộ chữ nổi bằng Alu dày 3mm"SWIMMING POOL"Theo yêu cầu của HSTK12,54m2
150Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK6,21m2
151Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK5,04m2
152Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK9cái
153Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK8cái
154Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK3bộ
155Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK8bộ
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK11,25m2
157Lắp đặt Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm,Theo yêu cầu của HSTK1cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK8cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
163Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo yêu cầu của HSTK3cái
164Đèn báo pha D21, 5W/220VTheo yêu cầu của HSTK3bộ
165Thanh cái đồng 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK4kg
166Ghen co nhiệtTheo yêu cầu của HSTK1
167Sứ đỡ thanh cáiTheo yêu cầu của HSTK1tủ
168Lắp đặt tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
172Công tắc tơ 3 pha 18A/380VTheo yêu cầu của HSTK2cái
173Rơ le nhiệt 12-18ATheo yêu cầu của HSTK2cái
174Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mởTheo yêu cầu của HSTK1cái
175Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VATheo yêu cầu của HSTK1bộ
176Công tắc chuyển mạch 2 vị tríTheo yêu cầu của HSTK1cái
177Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu của HSTK1cái
178Bộ van phao kiểm tra mực nướcTheo yêu cầu của HSTK2cái
179Nút ấn on/off kèm đèn báoTheo yêu cầu của HSTK2cái
180Lắp đặt Bộ đèn led chiếu sáng nhà thi đấu công suất 150w, kích thước 400x280x500mm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 70, ánh sáng trắng ( bao gồm cả ti treo đèn và phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK20bộ
181Lắp đặt Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
182Lắp đặt Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
183Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d225xh40mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắngTheo yêu cầu của HSTK16bộ
184Lắp đặt Quạt thông gió hút mùi, loại gắn tường, lưu lượng 90m3/hTheo yêu cầu của HSTK4cái
185Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm).Theo yêu cầu của HSTK2cái
186Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Theo yêu cầu của HSTK1cái
187Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm).Theo yêu cầu của HSTK5cái
188Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo yêu cầu của HSTK6cái
189Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
190Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo yêu cầu của HSTK12m
191Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.320m
192Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK450m
193Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK12m
194Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK660m
195Ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổiTheo yêu cầu của HSTK220m
196Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìmTheo yêu cầu của HSTK515m
197Ống luồn dây điện PVC D40mm đi chìmTheo yêu cầu của HSTK10m
198Thanh đồng tiếp địa (200x50x10)mmTheo yêu cầu của HSTK1thanh
199Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x25mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
200Gia công và đóng Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSTK5cọc
201Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo yêu cầu của HSTK5mối
202Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu của HSTK5bao
203Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,117100m3
204Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,039100m3
205Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,078100m3
206Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,714m3
207Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,06100m2
208Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,005100m2
209Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,112m3
210Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,954m3
211Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,173m3
212Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,075100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,093tấn
214Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,533m2
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,49m2
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK31cấu kiện
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của HSTK4bể
218Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; h=30m bao gồm rọ hút và van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK2bộ
219Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h; h=20mTheo yêu cầu của HSTK1bộ
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
222Siphong chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
223Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êmTheo yêu cầu của HSTK3bộ
224Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK3cái
225Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van xả và xiphong)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
226Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK7bộ
227Van phao cơTheo yêu cầu của HSTK1cái
228Van khóa D40Theo yêu cầu của HSTK8cái
229Van khóa D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
230Lắp đặt Van 1 chiều D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
231Lắp đặt Van 1 chiều D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
232Lắp đặt Tê đều PPR D40Theo yêu cầu của HSTK7cái
233Lắp đặt Tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
234Lắp đặt Tê đều PPR D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
235Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Theo yêu cầu của HSTK2cái
236Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK2cái
237Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu của HSTK14cái
238Lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo yêu cầu của HSTK20cái
239Lắp đặt Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK28cái
240Lắp đặt Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK12cái
241Lắp đặt Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu của HSTK4cái
242Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20Theo yêu cầu của HSTK19cái
243Lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo yêu cầu của HSTK4cái
244Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK2cái
245Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu của HSTK5cái
246Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo yêu cầu của HSTK8cái
247Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
248Lắp đặt Nút bịt PPR D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
249Lắp đặt Ống PPR DN40Theo yêu cầu của HSTK0,28100m
250Lắp đặt Ống PPR DN32Theo yêu cầu của HSTK1100m
251Lắp đặt Ống PPR DN25Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
252Lắp đặt Ống PPR DN20Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
253Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
254Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
255Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
256Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu của HSTK0,28100m
257Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK3cái
258Lắp đặt Thu sàn inox D90Theo yêu cầu của HSTK5cái
259Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK3cái
260Lắp đặt Tê đều uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK6cái
261Lắp đặt Tê đều uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK1cái
262Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK10cái
263Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90Theo yêu cầu của HSTK10cái
264Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D90Theo yêu cầu của HSTK3cái
265Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK4cái
266Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42Theo yêu cầu của HSTK6cái
267Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34Theo yêu cầu của HSTK8cái
268Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42Theo yêu cầu của HSTK3cái
269Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34Theo yêu cầu của HSTK4cái
270Lắp đặt Ống uPVC D300Theo yêu cầu của HSTK0,05100m
271Lắp đặt Ống uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
272Lắp đặt Ống uPVC D90Theo yêu cầu của HSTK0,16100m
273Lắp đặt Ống uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK0,15100m
274Lắp đặt Ống uPVC D42Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
275Lắp đặt Ống uPVC D34Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
276Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu của HSTK12cái
277Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK24cái
278Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK33cái
279Lắp đặt Ống uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK0,94100m
280Lắp đặt bình lọc D1200, CS 56m3/hTheo yêu cầu của HSTK2bình
281Lắp đặt Bơm lọc 3,5HP/380/50HZ, lưu lượng khoảng 56m3/h, cột áp khoảng 10mTheo yêu cầu của HSTK2cái
282Lắp đặt Bình đựng hóa chất 300LTheo yêu cầu của HSTK2bình
283Lắp đặt ống HDPE D140Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
284Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
285Lắp đặt Tê đều HDPE D140Theo yêu cầu của HSTK1cái
286Lắp đặt Cút vuông HDPE D140Theo yêu cầu của HSTK5cái
287Lắp đặt Ống uPVC D200Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
288Lắp đặt Ống uPVC D140Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
289Lắp đặt Ống uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK0,9100m
290Lắp đặt Ống uPVC D75Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
291Lắp đặt Ống uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
292Lắp đặt Tê đều uPVC D200Theo yêu cầu của HSTK3cái
293Lắp đặt Tê đều uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK10cái
294Lắp đặt Tê đều uPVC D75Theo yêu cầu của HSTK2cái
295Lắp đặt Tê đều uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK5cái
296Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK16cái
297Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D75Theo yêu cầu của HSTK18cái
298Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK3cái
299Lắp đặt Tê uPVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK10cái
300Lắp đặt Côn thu uPVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK3cái
301Van khóa D110Theo yêu cầu của HSTK4cái
302Van khóa D75Theo yêu cầu của HSTK2cái
303Cốc neo phao vào thành bể, vật liệu Inox 304Theo yêu cầu của HSTK8cái
304Bình 300l đựng Acit HCL để điều chỉnh nồng độ PH trong nướcTheo yêu cầu của HSTK1bình
305Bình 300l chứa CHlorine để khủ trùng nướcTheo yêu cầu của HSTK1bình
306Thu đáy 410x410mm (Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất)Theo yêu cầu của HSTK2cái
307Thu tràn D200 (Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất)Theo yêu cầu của HSTK8cái
308Đầu cấp nước 7m3/h (bằng nhựa ABS chịu được hóa chất và tia cực tím)Theo yêu cầu của HSTK20cái
309Ống nối chống thấm (Bằng nhựa ABS: có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, Chịu được nhiệt độ cao trong môi trường nước nóng. Có gờ chống thấm chuyên dụng, đảm bảo chống thấm 100%, không thấm, không rò gỉ nước. Có cấu tạo ren trong ở đầu ra nên có thể kết nối với đầu trả nước)Theo yêu cầu của HSTK20cái
310Đèn bể bơi, đèn led đổi màu 18W - 12VTheo yêu cầu của HSTK22cái
311Thang INOX 2 bậc (tay nắm thẳng, Inox 304)Theo yêu cầu của HSTK2cái
312Thang INOX 3 bậc (tay nắm thẳng, Inox 304)Theo yêu cầu của HSTK2cái
313Bục xuất phát (Độ rộng bàn giậm: 500 x 500mm, Chiều cao: 400mm. Vật liệu Inox AISI304)Theo yêu cầu của HSTK5cái
314Thanh chắn máng tràn, KT 22x295mm (Chất liệu: Nhựa nguyên sinh, màu trắng)Theo yêu cầu của HSTK76m
315Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 7mTheo yêu cầu của HSTK1cái
316Vợt rác bể bơi - Loại sâu Màu sắc: Xanh da trời- Chất liệu: Polyester- Kích thước: Rộng 20 cm, dài 40 - 45 cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
317Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, Gân tròn cứng, 1 lớpTheo yêu cầu của HSTK1cái
318Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14''Theo yêu cầu của HSTK1cái
319Chổi cọ vệ sinh bể bơi- Kích thước: 45 cm- Chất liệu: Nhựa ABS- Lông chổi: màu trắng, bằng polypropyleneTheo yêu cầu của HSTK1cái
320Bộ Test thử nước bao gồm - Lọ hóa chất OTO và Lọ hóa chất Phenol- Mức độ đo pH: 6.8 - 8.2- Mức độ Clo: 0.2 - 1.ppmTheo yêu cầu của HSTK45Kg
321CuSo4 Dùng để diệt TảoTheo yêu cầu của HSTK25Kg
322PAC Dùng lắng đọng chất cặn bẩn sau quá trình CuSo4Theo yêu cầu của HSTK25Kg
323PH Dùng để cân bằng PH trong nướcTheo yêu cầu của HSTK25kg
324PH+ Dùng để cân bằng PH trong nướcTheo yêu cầu của HSTK15kg
325Keo dán gạch Viast cao cấp( dành cho dưới nước) Keo dán gạch Viast cao cấp( dành cho dưới nước)Theo yêu cầu của HSTK1.200kg
326Keo chà Joibnt Vítast màu trắng cao cấpTheo yêu cầu của HSTK400kg
I THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D1200, cs 56m3/h
Vật liệu chế tạo: polyester quấn sợi thủy tinh, chịu được ăn mòn hóa chất.- Kích thước : D = 1200 mm,
Công suất lọc:56 m3/h
Theo yêu cầu của HSTK2bình
2Bơm lọc chuyên dụng công suất 3.5hp, 380V, 50Hz, lưu lượng 56m3/h, H=10mTheo yêu cầu của HSTK2cái
3Bơm hút vệ sinh - Bơm chuyên dụng dùng cho bình lọc cát bằng nhựa công nghiệp có khả năng chịu được ăn mòn hóa chất, bền với ăn mòn cơ học* Bơm được tích hợp bộ lọc rác, lọc sơ bộ các loại rác kích thước lớn, tránh được hư hại cho cánh guồng bơm, tăng tuổi thọ làm việc* Bơm có khả năng tự mồi nước, hút chân không* Thân bơm bằng Inox 316, ốc, bu lông bằng Inox 304* P = 0.75 HP/220V* Cột áp: H=10 mH2OTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Bộ châm hóa chất tự động, Tự động điều chỉnh PH và Chlorine, có bảng điều khiển và màn hình hiển thị. Lưu lượng điều chỉnh 10 lít / h.Theo yêu cầu của HSTK1bộ
5Tủ điện điều khiển trung tâm.- Tủ điện điều khiển bể bơi (động lực và chiếu sáng): Tủ tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện- Linh kiện hãng LS - MCB : PKN 2P16 - MCB CK- Khời động từ : MC-12P- Role nhiệt : MT-32 - Lắp ráp tại Việt Nam.- Timer hẹn giờTheo yêu cầu của HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
6 Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
8 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
10 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
11 Cần trục có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
14 Xe ô tô bơm bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
15 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm ≥8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->