Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:09:00 đến ngày 2021-11-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,525,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Đồng Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,551 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,479 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,389 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,479 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,009 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,935 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,412 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,171 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,837 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,179 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 16,691 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,263 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,044 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,507 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 22,766 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,249 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,426 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,659 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,659 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,176 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,598 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,416 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,476 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 3,303 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,421 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,023 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 112,677 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,011 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,703 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,012 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,046 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,972 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,972 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,661 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,661 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,629 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,691 | tấn |
| 48 | Bu lông liên kết M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 273 | bộ |
| 49 | Bu lông neo M20 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 324,324 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,526 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,507 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,166 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,736 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,699 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 350,138 | m2 |
| 57 | Thảm sàn thể thao đa năng 6mm (cấu tạo gồm 5 lớp, bề mặt thảm có chức năng chống mài mòn, trơn trượt) | Theo yêu cầu của HSTK | 350,138 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,392 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,618 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 27,618 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,906 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit kim sa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,588 | m2 |
| 63 | Len cửa bằng đá granit tối màu, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,704 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,742 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 349,426 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem sàn mái kỹ thuật, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,401 | m2 |
| 67 | Mái sảnh khung thép bọc alumium (cả lắp dựng, hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 32,663 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,867 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 403,987 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 555,133 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 131,183 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 194,176 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 207,357 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 165,794 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 302,682 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 742,527 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.245,403 | m2 |
| 78 | Lam nhôm 100x52x1,2 | Theo yêu cầu của HSTK | 287,6 | m |
| 79 | Nắp bịt đầu 100x52 | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 80 | Lam nhôm 200x52x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,6 | m |
| 81 | Nắp bịt đầu 200x52 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 82 | Lam nhôm 300x52x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | m |
| 83 | Nắp bịt đầu 300x52 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 84 | Lam nhôm 500x52x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,2 | m |
| 85 | Lam nhôm 700x52x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m |
| 86 | Nắp bịt đầu 500x52 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 87 | Nắp bịt đầu 700x52 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 88 | Gia công thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,371 | tấn |
| 89 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,034 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,371 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lam thép | Theo yêu cầu của HSTK | 61,691 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 116,251 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,179 | 100m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,96 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | m2 |
| 99 | Vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm Xingfa Quảng Đông | Theo yêu cầu của HSTK | 170,573 | m2 |
| 100 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 101 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 102 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | bộ |
| 103 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 104 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 105 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m2 |
| 106 | Khóa cửa sắt bịt tôn lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 170,573 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,88 | m2 |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn led hight bay 150W | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1*18W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 115 | Tủ điện 4-8 module | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 595 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 390 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 127 | Hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 128 | Hộp chia ngả D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, chân bọc sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 134 | Đào chôn dây chống sét, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 136 | Chân bật gắn tường dây fi10 L=150 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cái |
| 137 | Chân bật hàn chân trên mái dây fi10 L = 1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 138 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 139 | Bulong đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 154 | Nối ren trong PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 155 | Van khóa - Racco D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 156 | Van khóa D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 157 | Răc co nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 158 | Răc co nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van xả và xi phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 172 | Van phao điện D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 175 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, h=25m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 176 | Dây nối mềm D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa nhà vệ sinh) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 179 | ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 180 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox d75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 205 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,378 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,406 | m3 |
| 207 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,678 | m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,235 | m3 |
| 209 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 210 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,09 | m3 |
| 211 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,154 | m2 |
| 212 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,579 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | tấn |
| 219 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,541 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,44 | m2 |
| 221 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,931 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,931 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,844 | m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 229 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,938 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | m3 |
| 233 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 236 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,204 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m2 |
| 238 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,648 | m2 |
| 241 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | m3 |
| 242 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 245 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | m3 |
| 246 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 252 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,165 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,625 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m2 |
| 256 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,587 | tấn |
| 257 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,575 | tấn |
| 258 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,575 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,587 | tấn |
| 260 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 144,112 | m2 |
| 261 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,563 | 100m2 |
| B | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,789 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 58,377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,335 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,815 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,564 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,344 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,687 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 19,83 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,413 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,219 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,771 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 10,798 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,794 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,266 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,113 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,153 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,928 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,797 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,826 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,837 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,209 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 4,444 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,908 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,472 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,723 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,329 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 90,035 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 12,192 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,167 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,621 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,621 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 73,248 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,236 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,771 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,429 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,577 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 388,099 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,587 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,918 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,896 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 418,59 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 416,975 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 214,222 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,202 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 77,716 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 257,668 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 402,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 694,701 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.136,645 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,72 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,172 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,114 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,931 | m3 |
| 65 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,149 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,36 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,92 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,96 | m2 |
| 69 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 70 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | bộ |
| 71 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 72 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 73 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m2 |
| 74 | Khóa cửa sắt bịt tôn lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,24 | m2 |
| 76 | Gia công cửa đi bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,61 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 25,92 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa Inox D1* (bản lề, khóa) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,299 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 45,36 | m2 |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 84 | Đèn Led huỳnh quang máng đôi 1,2m 2x25Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 85 | Đèn Led huỳnh quang đơn 1,2m 24W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 87 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 89 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 460 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 107 | Đào rải dây liên kết cọc chống sét, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| C | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,271 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,799 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,624 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,534 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,285 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,387 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,631 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,813 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,351 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,577 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,68 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,465 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,116 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,641 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,09 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,813 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,582 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,777 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,514 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 161,468 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 85,686 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,76 | m |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 15x15x1,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | m2 |
| 53 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,219 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,54 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 1,219 | m2 |
| 57 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 17,25 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cổng phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Bộ chữ Aluminimum màu xanh cao 30cm "Trường Tiểu học Đồng Phong" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m 1*36W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,243 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,023 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,248 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,207 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,619 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,448 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,403 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,007 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,858 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m |
| E | SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 22,572 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,109 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,438 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Lớp cát chuyên dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m2 |
| 9 | Lớp hạt cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m2 |
| 10 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,39 | m3 |
| 12 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,275 | 10m |
| 13 | Cầu môn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7 | m2 |
| 15 | Bulon neo fi18 | Theo yêu cầu của HSTK | 176 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | tấn |
| 17 | Gia công thanh giằng hàng rào lười thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh giằng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,457 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 268,053 | m2 |
| 21 | Lưới B40 | Theo yêu cầu của HSTK | 228,852 | m2 |
| 22 | Lưới ni lông (sợi PE) | Theo yêu cầu của HSTK | 539,688 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 290,604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,735 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 15,784 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,294 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,221 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 82,354 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,967 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | tấn |
| 11 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,379 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,206 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,218 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,512 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,606 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,634 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 157,895 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,906 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,479 | 100m2 |
| 22 | Máng Inox 304 thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 125 | m |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,292 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,823 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,956 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýt led 1,2m 1*24W | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HAI TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 151,723 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,759 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 63,655 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 8,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 268,814 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 114,585 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 3,834 | 100m3 |
| H | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,887 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 85,747 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,059 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 304,843 | m2 |
| 10 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 304,843 | m2 |
| 11 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 304,843 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 6,418 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10,252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,814 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,835 | m2 |
| 18 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 111,835 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,605 | m2 |
| 20 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 109,605 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo yêu cầu của HSTK | 80,04 | m |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,462 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,199 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,204 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,035 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,016 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,272 | m2 |
| 33 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 46,272 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,04 | m2 |
| 35 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 35,04 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,946 | m2 |
| 37 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 33,946 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,973 | m2 |
| 39 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - polyprime | Theo yêu cầu của HSTK | 16,973 | m2 |
| 40 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 38,56 | m |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,079 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,712 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,487 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,173 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,174 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,15 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,15 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,216 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu của HSTK | 16,65 | m2 |
| 56 | Nắp tôn che bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,159 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,286 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,239 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,155 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,354 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,404 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,404 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,16 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,366 | m2 |
| 70 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu của HSTK | 48,77 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cấu kiện |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,549 | m3 |
| 76 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,424 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,107 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,476 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,424 | m3 |
| 80 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,687 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,676 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,491 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,012 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,828 | m3 |
| 85 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,319 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,718 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,717 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,114 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 373,883 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 5,114 | tấn |
| 93 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 15,596 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 344,706 | m2 |
| 95 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 15,596 | tấn |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,889 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 110,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,889 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,642 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 439,208 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,642 | tấn |
| 102 | Bulong M27x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 548 | cái |
| 103 | Lợp mái bằng Tôn chống ồn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,781 | 100m2 |
| 104 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | md |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,195 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 23,5 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 23,004 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,657 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,951 | m3 |
| 110 | Xây bậc tam cấp gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,829 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,103 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,486 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,802 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,75 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 311,881 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,407 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,254 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,167 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,692 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 378,631 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 424,52 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,803 | m2 |
| 123 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sơn Kova Morwear CT-08, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 213,628 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,152 | m2 |
| 125 | Xẻ mạch chống trơn mặt bậc rộng 5mm, sâu 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | md |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,567 | m2 |
| 127 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 77,567 | m2 |
| 128 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 77,567 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 59,9 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x600mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 127,152 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60cm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 216,686 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 48x48x4 loại chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 319,966 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosaic 48x48x4 loại chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,001 | m2 |
| 134 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 14,208 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 đi kèm) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,842 | m2 |
| 136 | Gia công khung đỡ lavabo Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,636 | m2 |
| 138 | Lắp đặt khung đỡ lavabo Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | tấn |
| 139 | Lát đá granite kim sa mặt bệ Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 3,708 | m2 |
| 140 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,534 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 36,93 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 36,93 | m2 |
| 143 | Hệ lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 35,601 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 35,601 | m2 |
| 145 | Gia công hệ khung biển tên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,523 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 34,652 | m2 |
| 147 | Lắp dựng hệ khung biển tên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,523 | tấn |
| 148 | Tấm Alu dày 3mm ốp mặt khung biển tên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,434 | 100m2 |
| 149 | Bộ chữ nổi bằng Alu dày 3mm"SWIMMING POOL" | Theo yêu cầu của HSTK | 12,54 | m2 |
| 150 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,21 | m2 |
| 151 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m2 |
| 152 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 153 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 154 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 155 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,25 | m2 |
| 157 | Lắp đặt Tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 163 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 164 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 165 | Thanh cái đồng 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | kg |
| 166 | Ghen co nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 167 | Sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 172 | Công tắc tơ 3 pha 18A/380V | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 173 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 174 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 175 | Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 176 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 177 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 178 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 179 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Bộ đèn led chiếu sáng nhà thi đấu công suất 150w, kích thước 400x280x500mm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 70, ánh sáng trắng ( bao gồm cả ti treo đèn và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d225xh40mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Quạt thông gió hút mùi, loại gắn tường, lưu lượng 90m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 185 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 186 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 187 | Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 188 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 189 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 190 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 191 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.320 | m |
| 192 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m |
| 193 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 194 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 660 | m |
| 195 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 220 | m |
| 196 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 515 | m |
| 197 | Ống luồn dây điện PVC D40mm đi chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 198 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x10)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thanh |
| 199 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 200 | Gia công và đóng Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| 201 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | mối |
| 202 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bao |
| 203 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,714 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 209 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,112 | m3 |
| 210 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,954 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,173 | m3 |
| 212 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | tấn |
| 214 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,533 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,49 | m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cấu kiện |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bể |
| 218 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; h=30m bao gồm rọ hút và van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h; h=20m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 222 | Siphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van xả và xiphong) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 227 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 228 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 229 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 243 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt Nút bịt PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 250 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 251 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 256 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 257 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt Thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê đều uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê đều uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt Ống uPVC D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 271 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 272 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 273 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 274 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 279 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,94 | 100m |
| 280 | Lắp đặt bình lọc D1200, CS 56m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 281 | Lắp đặt Bơm lọc 3,5HP/380/50HZ, lưu lượng khoảng 56m3/h, cột áp khoảng 10m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt Bình đựng hóa chất 300L | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 283 | Lắp đặt ống HDPE D140 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 284 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 285 | Lắp đặt Tê đều HDPE D140 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D140 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt Ống uPVC D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 289 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 290 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 291 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Tê đều uPVC D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt Tê đều uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt Tê đều uPVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt Tê đều uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 298 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt Tê uPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 300 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 301 | Van khóa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 302 | Van khóa D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 303 | Cốc neo phao vào thành bể, vật liệu Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 304 | Bình 300l đựng Acit HCL để điều chỉnh nồng độ PH trong nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bình |
| 305 | Bình 300l chứa CHlorine để khủ trùng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bình |
| 306 | Thu đáy 410x410mm (Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 307 | Thu tràn D200 (Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 308 | Đầu cấp nước 7m3/h (bằng nhựa ABS chịu được hóa chất và tia cực tím) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 309 | Ống nối chống thấm (Bằng nhựa ABS: có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, Chịu được nhiệt độ cao trong môi trường nước nóng. Có gờ chống thấm chuyên dụng, đảm bảo chống thấm 100%, không thấm, không rò gỉ nước. Có cấu tạo ren trong ở đầu ra nên có thể kết nối với đầu trả nước) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 310 | Đèn bể bơi, đèn led đổi màu 18W - 12V | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 311 | Thang INOX 2 bậc (tay nắm thẳng, Inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 312 | Thang INOX 3 bậc (tay nắm thẳng, Inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 313 | Bục xuất phát (Độ rộng bàn giậm: 500 x 500mm, Chiều cao: 400mm. Vật liệu Inox AISI304) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 314 | Thanh chắn máng tràn, KT 22x295mm (Chất liệu: Nhựa nguyên sinh, màu trắng) | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | m |
| 315 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 7m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 316 | Vợt rác bể bơi - Loại sâu Màu sắc: Xanh da trời- Chất liệu: Polyester- Kích thước: Rộng 20 cm, dài 40 - 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 317 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, Gân tròn cứng, 1 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 318 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14'' | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 319 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi- Kích thước: 45 cm- Chất liệu: Nhựa ABS- Lông chổi: màu trắng, bằng polypropylene | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 320 | Bộ Test thử nước bao gồm - Lọ hóa chất OTO và Lọ hóa chất Phenol- Mức độ đo pH: 6.8 - 8.2- Mức độ Clo: 0.2 - 1.ppm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | Kg |
| 321 | CuSo4 Dùng để diệt Tảo | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | Kg |
| 322 | PAC Dùng lắng đọng chất cặn bẩn sau quá trình CuSo4 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | Kg |
| 323 | PH Dùng để cân bằng PH trong nước | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | kg |
| 324 | PH+ Dùng để cân bằng PH trong nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | kg |
| 325 | Keo dán gạch Viast cao cấp( dành cho dưới nước) Keo dán gạch Viast cao cấp( dành cho dưới nước) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | kg |
| 326 | Keo chà Joibnt Vítast màu trắng cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | kg |
| I | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc D1200, cs 56m3/h Vật liệu chế tạo: polyester quấn sợi thủy tinh, chịu được ăn mòn hóa chất.- Kích thước : D = 1200 mm, Công suất lọc:56 m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 2 | Bơm lọc chuyên dụng công suất 3.5hp, 380V, 50Hz, lưu lượng 56m3/h, H=10m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Bơm hút vệ sinh - Bơm chuyên dụng dùng cho bình lọc cát bằng nhựa công nghiệp có khả năng chịu được ăn mòn hóa chất, bền với ăn mòn cơ học* Bơm được tích hợp bộ lọc rác, lọc sơ bộ các loại rác kích thước lớn, tránh được hư hại cho cánh guồng bơm, tăng tuổi thọ làm việc* Bơm có khả năng tự mồi nước, hút chân không* Thân bơm bằng Inox 316, ốc, bu lông bằng Inox 304* P = 0.75 HP/220V* Cột áp: H=10 mH2O | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bộ châm hóa chất tự động, Tự động điều chỉnh PH và Chlorine, có bảng điều khiển và màn hình hiển thị. Lưu lượng điều chỉnh 10 lít / h. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển trung tâm.- Tủ điện điều khiển bể bơi (động lực và chiếu sáng): Tủ tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện- Linh kiện hãng LS - MCB : PKN 2P16 - MCB CK- Khời động từ : MC-12P- Role nhiệt : MT-32 - Lắp ráp tại Việt Nam.- Timer hẹn giờ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 14 | Xe ô tô bơm bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm ≥8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi