Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:08:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,488,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1. Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 471, 473 trạm 110kV Lạc Quần; lộ 476, 478 trạm 110kV Hải Hậu; 2. Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA Hải Sơn 5, Thống Nhất 6 (Hải Đường), Việt Tiến 1+2+3 - Điện lực Hải Hậu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường dây và các nhánh rẽ lộ 471, 473 trạm 110kV Lạc Quần; lộ 476, 478 trạm 110kV Hải Hậu | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại Tụ bù 22kV: 100kVar(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van: ZnO-22kV(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| E | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| F | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-2(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-3(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-2(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-3(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-4(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-2(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-3(M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | Phần kè móng | |||
| I | Phần cột | |||
| J | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BT LT : PC-I-12-190-9 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột BT LT : PC-I-14-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| K | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BT LT : PC-I-12-190-7,2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BT LT : PC-I-12-190-9 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột BT LT : PC-I-14-190-9,2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Cột BT LT : PC-I-14-190-11 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột BT LT : PC-I-14-190-13 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột BT LT : PC-I-16-190-13 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2* | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2* | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XNL-1T-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1* | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà phân đoạn 1 cột tròn ĐZ22kV: XNPĐ-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2* | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà cầu chì và CSV một cột tròn ĐZ22kV: XCC+CSV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây xuống: XDX-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ tụ 1 cột tròn: XĐT-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-AT-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột tròn: CT2,5m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Giằng cột: GCA-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Giằng cột GCK-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột: GCA-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo, lắp: XKL-2T-2(TD) | Tháo, lắp | 2 | bộ |
| 30 | Tháo, lắp: XKL-1T-2 (TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 31 | Tấm bắt sứ chuỗi AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 32 | Tấm bắt sứ chuỗi AT2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 35 | Tiếp địa cầu dao: R10-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 7.140 | m |
| 2 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 195 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 có mỡ trung tính (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 10.065 | m |
| N | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24(CMM) (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 444 | quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 57 | chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 + PK(2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 giáp níu + yếm) (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 141 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi: FCO-24kV(TD) | Tháo, lắp | 1 | bộ |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 30 | bộ |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: BT-95 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 36 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 228 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 12 | bộ |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi GSK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| O | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 18 | cái |
| P | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay cách điện đứng ĐZ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cách điện |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cò |
| Q | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 8 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 21 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT16) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | cái |
| 4 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 6 | bộ |
| 5 | Xà : (XĐL-1T-1) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 6 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 11 | bộ |
| 7 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 8 | bộ |
| 8 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 9 | Xà : (XRC-AT2) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 10 | Xà : (XRL-AT2-1) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XRL-AT1-1) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 2 | bộ |
| 12 | Xà : XK-AT1 | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 3 | bộ |
| 13 | Xà : XK-AT2 | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 3 | bộ |
| 14 | Xà : XN-AT2 | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cột tròn: (CT2,5m-1T) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 9 | bộ |
| 16 | Xà phân đoạn 1 cột tròn XNPĐ-1T-1 | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây xuống XĐX-1T | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 2 | bộ |
| 18 | Tấm móc sứ chuỗi | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 14 | bộ |
| 19 | Cầu dao phụ tải mở đứng CDPT-24kV/630A(Đ) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1 | bộ |
| 20 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 557 | quả |
| 21 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 57 | chuỗi |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 7.140 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 10.065 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 195 | m |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| S | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | quả |
| 2 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,2 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| U | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp | 15 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp | 12 | cái |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 76 | cái |
| V | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 7 | bộ |
| W | Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA Hải Sơn 5, Thống Nhất 6 (Hải Đường), Việt Tiến 1+2+3 - Điện lực Hải Hậu | |||
| X | Phần móng cột | |||
| Y | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| Z | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT6,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AA | Phần cột | |||
| AB | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BT LT : PC-I-6,5-160-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Cột BT LT : PC-I-6,5-160-4,3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Cột BT LT : PC-I-7,5-160-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 4 | Cột BT LT : PC-I-7,5-190-4,3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AC | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BT LT : PC-I-6,5-160-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Cột BT LT : PC-I-6,5-160-4,3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Cột BT LT : PC-I-7,5-160-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Cột BT LT : PC-I-7,5-190-4,3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Tiếp địa R2-b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| AD | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 5.517 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 1.490 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 1.500 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 186 | cái |
| 5 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 186 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 7 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 618 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 100 | bộ |
| AE | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 136 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 12 | cái |
| AF | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp | 48 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp | 24 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp | 3 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp | 3 | cái |
| 5 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 408 | m |
| 6 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 246 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 8 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt) | A cấp, B lắp đặt | 870 | cái |
| AG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 36 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 39 | cái |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 123 | bộ |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 186 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 5.517 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1.490 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 1.500 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 408 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 3 pha: (ABC 4x25)_HCT | Thu hồi, nhập kho PCNĐ | 246 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận." | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận." | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 3kW | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phát điện di động ≥ 5kVA | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi