Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý y tế cơ sở và Hồ sơ sức khỏe điện tử giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý y tế cơ sở và Hồ sơ sức khỏe điện tử giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 2739/UBND-VGVX ngày 02/6/2021 và Công văn số 5363/UBND-KGVX ngày 14/9/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:18:00 đến ngày 2021-11-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.473.809.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự được tính cho 01 năm (12 tháng).Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng lớn hơn 01 năm sẽ được quy đổi thành 01 năm để đánh giá bằng cách lấy tổng giá trị hợp đồng/thời gian thực hiện hợp đồng tính theo tháng x 12 tháng.Hợp đồng phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 năm thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử -Viễn thông, CNTT.-Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý dịch vụ CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử -Viễn thông, CNTT.-Có chứng chỉ quản lý Dịch vụ CNTT ITIL Intermediate (Information Technology Infrastructure Library) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phân tích và thiết kế phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ về phân tích nghiệp vụ ECBA hoặc PMI hoặc PBA hoặc IIBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển phần mềm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị Cơ sở dữ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ về CSDL phù hợp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn, bảo mật thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành An toàn thông tin-Có chứng chỉ về bảo mật, an toàn thông tin CISSP hoặc CHFI hoặc CSP còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc CNTT.-Chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, hỗ trợ vận hành phần mềm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý y tế cơ sở và Hồ sơ sức khỏe điện tử giai đoạn 2021-2023 Thuê dịch vụ công nghệ thông tin và hệ thống quản lý y tế cơ sở và Hồ sơ sức khởe điện tử giai đoạn 2021-2023 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Công văn số 2739/UBND-VGVX ngày 02/6/2021 và Công văn số 5363/UBND-KGVX ngày 14/9/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Cà Mau, 155 Bùi Thị Trường, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số: 02, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831352, Fax: 0290.3833343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3.831.332, Fax: 0290 3.830773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Hệ thống Quản lý y tế cơ sở và hồ sơ sức khỏe điện tử | Mục 2 Chương V | Đơn vị/36 tháng | 121 | Hệ thống triển khai tại 121 đơn vị, trong đó:- Triển khai mới (tính phí) tại 101 trạm y tế xã, phường, thị trấn.- Đồng thời kết nối dữ liệu khám chữa bệnh với 21 đơn vị, bao gồm:+ 09 trung tâm y tế huyện, thành phố, thị xã.+ 05 bệnh viện, trung tâm y tế cơ sở 2.+ 04 bệnh viện tuyến tỉnh, đa khoa khu vực.+ Chi cục Dân số - Kế Hoạch hóa gia đình+ Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh.+ Sở Y tế. |
| 2 | Đào tạo, tập huấn hướng dẫn sử dụng | Mục 2 Chương V | Lớp | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.473809E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.473.809.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự được tính cho 01 năm (12 tháng).Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng lớn hơn 01 năm sẽ được quy đổi thành 01 năm để đánh giá bằng cách lấy tổng giá trị hợp đồng/thời gian thực hiện hợp đồng tính theo tháng x 12 tháng.Hợp đồng phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 năm thời gian thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử -Viễn thông, CNTT.-Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý dịch vụ CNTT | 1 | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử -Viễn thông, CNTT.-Có chứng chỉ quản lý Dịch vụ CNTT ITIL Intermediate (Information Technology Infrastructure Library) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phân tích và thiết kế phần mềm | 1 | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ về phân tích nghiệp vụ ECBA hoặc PMI hoặc PBA hoặc IIBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Lập trình phát triển phần mềm | 2 | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển phần mềm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Quản trị Cơ sở dữ | 2 | -Đại học trở lên chuyên ngành CNTT-Có chứng chỉ về CSDL phù hợp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | An toàn, bảo mật thông tin | 1 | -Đại học trở lên chuyên ngành An toàn thông tin-Có chứng chỉ về bảo mật, an toàn thông tin CISSP hoặc CHFI hoặc CSP còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Triển khai hạ tầng | 2 | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc CNTT.-Chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự triển khai, hỗ trợ vận hành phần mềm | 10 | -Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, CNTT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi