Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107566-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211107468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:31:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3830206 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3830206 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.3830206 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để xe
1Tháo tấm lợp tôn 1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9458100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9276tấn
3Tháo dỡ vách tôn sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,475m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,937m2
5Đào móng đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
6Đào móng đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0769100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
11Bao dứa lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
12Bu lông neo M12x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40Cái
13Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0524tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2972tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,388m2
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2035tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,468tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(Tận dụng lại)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9236100m2
B Nhà khu cách ly 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5639m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1026100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,8222m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,674100m2
6Bao dứa lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật103,2675m2
7Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6362m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,7845m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6418100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5136100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5136100m3
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2431tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2431tấn
14Gia công dầm trần - thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3758tấn
15Gia công khung vách - thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7475tấn
16Lắp dựng dầm trần + khung váchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1233tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
19Gia công khung vách - thép chữ UTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5706tấn
20Lắp dựng khung váchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5706tấn
21Bu lông neo M12x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1044m2
23Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2616tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2616tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2739tấn
26Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2959tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648m2
29Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng SUNTEK dày 0.4mm màu xanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2224100m2
30Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,41m
31Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,6m
32Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,8959m2
33Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,945m2
34Thi công vách tôn quây tường, chống nóng, chống ồn EPS dày 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật184,3221m2
35Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật89,165m2
36Phào chỉ thi công trần tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật142,8135m
37Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,64m2
38Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
39Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,84m2
40Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
41Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3814tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,84m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,8656m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3696m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,248m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,248m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3264m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
51Công tác ốp đá granit màu đen mặt chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4763m2
52Đào móng bể tự hoại đất C4 *20 TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2013m3
53Đào móng bể tự hoại đất C4 *80%MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3281100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1648100m3
55Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2494100m3
56Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2494100m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8316m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1544m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,64m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4144m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1216m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4144m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0586100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đkTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0855tấn
67Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
69Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
72Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ01Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
73Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
75Vòi nhựa tay gạt PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Tê PPR đường kính 32/20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Tê PPR đường kính d32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Chếch 135 độ PPR đường kính d32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,401100m
81Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt cút PPR đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
84Chếch 135 độ PPR đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
86Dây cấp nước D25 L=0.5m vào bồn cầu, chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
87Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
89Tê PVC 110x110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
90Côn thu PVC 110/50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
92ống xả thải chậu rửa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2305100m
94Tê PVC 110x110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Cút nhựa PVC D110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0351tấn
97Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,25m
98Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,148100m
99Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Chếch nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật26m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật82,5m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật93,6m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật196m
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
110Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
111Lắp đặt đèn trụ led 9w chống nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bảng
114Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
115Mặt Sinô 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
117Đế sino âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
C Nhà khu cách ly 2
1Đào móng đất C3 *20%TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9354m3
2Đào móng đất C3 *80%MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1574100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,957m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4452100m2
6Bao dứa lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật146,2516m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,94m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5539100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m3
11Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m3
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4488tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4488tấn
14Gia công dầm trần - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3974tấn
15Gia công khung vách - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,978tấn
16Lắp dựng dầm trần + khung váchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3754tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
19Gia công khung vách - thép chữ UTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6259tấn
20Lắp dựng khung váchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6258tấn
21Bu lông neo M12x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7312m2
23Gia công vì kèo thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
25Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3036tấn
26Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,46m2
29Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng SUNTEK dày 0.4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6435100m2
30Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m
31Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7m
32Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật115,8244m2
33Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn , vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,8156m2
34Thi công vách tôn quây tường chống nóng, chống ồn EPS dày 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật277,2267m2
35Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,4031m2
36Phào chỉ thi công trần tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật162m
37Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4m2
38Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
39Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
40Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
41Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4571tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6208m2
44Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
47Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ201Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
48Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
50Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Tê PPR đường kính 32/20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
52Lắp đặt cút PPR đường kính d32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
54Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt cút PPR đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
58Dây cấp nước D25 L=0.5m vào bồn cầu, chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10Cái
59Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
61Tê PVC 110x110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Côn thu PVC 110/50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
64ống xả thải chậu rửa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,255100m
66Tê PVC 110x110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Cút nhựa PVC D110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
69Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,4m
70Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
71Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Chếch nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
76Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật77m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật134,5m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật212,25m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật394m
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
83Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
84Lắp đặt đèn trụ led 9w chống nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bảng
88Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
89Mặt Sinô 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
90Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
91Đế sino âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
92Đào rãnh đất IV * 20% TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0383m3
93Đào rãnh đất IV * 80% MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1615100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1459100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1459100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9724m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0985100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4326m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,426m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,775m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,561m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1504100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1334tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0955tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
107Đục tẩy các cấu kiện bê tông gạch đáTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật41lỗ
108Đào móng đất C4 100%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8009m3
109Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
110Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
111Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m3
113Bê tông M200; đá 2x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3192m3
D Nhà xét nghiệm + nhà ăn + giặt là
1Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,98m2
2Diện tích trát tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật260,4137m2
3DT Bóc lớp sơn tường cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật240,5128m2
4Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật78,123m2
5Cạo bỏ lớp vôi, Sơn trên bề mặt tường cột, trụ *70%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,357m2
6Phá dỡ nền gạch lát sàn cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật134,1126m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,072m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,87m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0736m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0736m3
11Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ gương soi KT 400x600, vòi sen,phễu thoát nước sàn....Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ tiểu namTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Tháo dỡ cấp một số pk nước sinh hoạtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Công
17DT trát tường trongTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật67,144m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,1432m2
19DT Trát trần.., chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật173,3688m2
20Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật52,0106m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật240,5128m2
22Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7368m2
23Lát nền gạch Ceramic kt gạch 500x500, vữa XM mác 75, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật119,3758m2
24Ốp đá Granite màu đen bàn bếpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,604m2
25Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật67,3689m2
26Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,15m2
27Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
28Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,72m2
29Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,98m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,8m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật129m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật205,8m
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
35Đèn lốp ốp trần, 30wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Quạt hút gió 60WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Mặt Sinô 3 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Đế sino âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
43Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
44Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Kg
45Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
46Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Vòi chậu lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam VigraceraTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Két treo VI15(Phụ kiện tay gạt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Phếu thoát nước san Inox D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Côn thu PPR 20x50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Cút PPR 90 độ D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
59Tê PPR 20x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Tê PPR 20x50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,165100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
63Van gạt gắn tường D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
64Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Cút PVC 90 độ D50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Côn thu PVC D34x50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Ống PVC D50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
E Nhà rác
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6529100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3517m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4892m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,4678m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,6096m3
7Đào nền nhà hiện trạng đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6817m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6002m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6002m3
11Đào móng nhà đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4152m3
12Đào móng nhà đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6228m3
13Đào móng nhà đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2902m3
14Đào móng nhà đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9246m3
15Đào móng nhà đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0516100m3
16Đào móng nhà đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,098m3
18Đệm cát đen lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1174100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9305m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,798m3
27Lót bao dứa bê tông nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,98m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0226tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8088m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,328m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0176m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6468m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật43,878m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,492m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,028m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,492m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,906m2
41SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,073Tấn
42SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox hệ 304Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,44Kg
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
44Lưới thép inox dây 3ly, KT 10x10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0703tấn
48Gia công xà gồ thép - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
49Lắp dựng xà gồ thép - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật185,4314m2
51Bu lông M16x120Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lợp mái tôn múi tráng kẽm SUNTEK dày 0.4ly màu đỏTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3952100m2
53Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
54Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt đèn compac 40w có đế gắn tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
61Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Đế sino âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
64Hạt công tắc sinoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
65Đinh vít cùng loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Kg
66Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
67Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
69Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
70Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100m
72Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
F Sân, hàng rào, cổng phụ
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
2Tháo dỡ kết cấu thép lan can - thép đặc 14x14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,303m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7991m3
6Phá dỡ sân bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,438m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2371m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2371m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,55m3
10Lát sân Tezaro màu vàng KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật175,5m2
11Đào móng đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,612m3
12Đào móng đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,918m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1461100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,824m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1824100m2
17Bao dứa lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m2
18Gia công cột bằng thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2613tấn
19Gia công khung vách thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2255tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
21Gia công khung vách thép chữ UTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,675tấn
22Bu lông neo M12x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật76bộ
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2614tấn
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5372m2
25Quây tường, tường ngăn bằng tôn xốp 3 lớp ÉP dày 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật118,42m2
26Vách kính (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính mờ dày 6,38Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
27SX cửa đi khuôn sắt khung sơn tính điện màu trắng - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
28Tôn phẳng dày 1.2mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,958m2
29Tháo dỡ tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
30Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7638m2
31Lắp đặt tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,744m3
33Phá dỡ sân bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,491m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2455m3
35Vệ sinh, tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện trạngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6Công
36Lát sân Tezaro màu xám KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật104,91m2
37Tháo dỡ tấm đan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
38Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8698m2
39Lắp đặt tấm đan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật66,1248m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ *40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,0832m2
42Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng ràoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4334m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,0832m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật110,208m2
45Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn chống gỉTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4334m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5626m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,2238m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,2238m3
49Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật73,392m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6136m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,0597m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật318,5766m2
53Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,432m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật355,009m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,38m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,38m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,38m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7849m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,5573m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật458,5886m2
61Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,612m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật510,201m2
63Đào móng trụ cổng đất C3 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6497m3
64Đào móng trụ cổng đất C4 60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4745m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4582m3
71Trát trụ, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1952m2
72Công tác ốp đá granit màu đỏ mận vào trụ cổngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1952m2
73Gia công trụ cổng bằng thép L75x75x5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0346tấn
74Gia công trụ cổng bằng thép bản 100x300x3mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
76Sản xuất cánh cổng bằng Inox 340Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
77Thép tấm inox dày 1.0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,74Kg
78Mũi giáo inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20Cái
79Bản lề inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
80Tai móc khóa inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
81Bánh xe sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->