Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:31:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm–Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa Khu cách ly, Khoa truyền nhiễm – Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: 0206.3830206
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn 1 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9276 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,937 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bao dứa lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 12 | Bu lông neo M12x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2972 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(Tận dụng lại) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9236 | 100m2 |
| B | Nhà khu cách ly 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5639 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,8222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m2 |
| 6 | Bao dứa lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,2675 | m2 |
| 7 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6362 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7845 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6418 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5136 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5136 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 14 | Gia công dầm trần - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3758 | tấn |
| 15 | Gia công khung vách - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7475 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm trần + khung vách | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1233 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 19 | Gia công khung vách - thép chữ U | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5706 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung vách | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5706 | tấn |
| 21 | Bu lông neo M12x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1044 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2959 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng SUNTEK dày 0.4mm màu xanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2224 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m |
| 31 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,8959 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,945 | m2 |
| 34 | Thi công vách tôn quây tường, chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,3221 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,165 | m2 |
| 36 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,8135 | m |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,8656 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,248 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,248 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 51 | Công tác ốp đá granit màu đen mặt chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4763 | m2 |
| 52 | Đào móng bể tự hoại đất C4 *20 TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2013 | m3 |
| 53 | Đào móng bể tự hoại đất C4 *80%M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1648 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1544 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4144 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1216 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4144 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 67 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ01 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 73 | Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Vòi nhựa tay gạt PPR D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tê PPR đường kính 32/20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Tê PPR đường kính d32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Chếch 135 độ PPR đường kính d32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Chếch 135 độ PPR đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 86 | Dây cấp nước D25 L=0.5m vào bồn cầu, chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 89 | Tê PVC 110x110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Côn thu PVC 110/50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2305 | 100m |
| 94 | Tê PVC 110x110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 97 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,25 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn trụ led 9w chống nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 114 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 115 | Mặt Sinô 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Đế sino âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| C | Nhà khu cách ly 2 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 *20%TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9354 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 *80%M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1574 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,957 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | 100m2 |
| 6 | Bao dứa lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,2516 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5539 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | tấn |
| 14 | Gia công dầm trần - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3974 | tấn |
| 15 | Gia công khung vách - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm trần + khung vách | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3754 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 19 | Gia công khung vách - thép chữ U | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6259 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung vách | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6258 | tấn |
| 21 | Bu lông neo M12x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7312 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6435 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 31 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,8244 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Ceramic KT 250x250 chống trơn , vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,8156 | m2 |
| 34 | Thi công vách tôn quây tường chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 277,2267 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,4031 | m2 |
| 36 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4571 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,6208 | m2 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ201 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 48 | Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR đường kính 32/20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR đường kính d32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 58 | Dây cấp nước D25 L=0.5m vào bồn cầu, chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Tê PVC 110x110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Côn thu PVC 110/50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 66 | Tê PVC 110x110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 69 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,5 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,25 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trụ led 9w chống nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 88 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 89 | Mặt Sinô 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 91 | Đế sino âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 92 | Đào rãnh đất IV * 20% TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0383 | m3 |
| 93 | Đào rãnh đất IV * 80% M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1615 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1459 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1459 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9724 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4326 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,426 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,775 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1334 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 107 | Đục tẩy các cấu kiện bê tông gạch đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 108 | Đào móng đất C4 100% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8009 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 113 | Bê tông M200; đá 2x4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3192 | m3 |
| D | Nhà xét nghiệm + nhà ăn + giặt là | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 2 | Diện tích trát tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,4137 | m2 |
| 3 | DT Bóc lớp sơn tường cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240,5128 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,123 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, Sơn trên bề mặt tường cột, trụ *70% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,357 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,1126 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,072 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,87 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0736 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0736 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ phần điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi KT 400x600, vòi sen,phễu thoát nước sàn.... | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cấp một số pk nước sinh hoạt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 17 | DT trát tường trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,144 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1432 | m2 |
| 19 | DT Trát trần.., chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173,3688 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,0106 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240,5128 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7368 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic kt gạch 500x500, vữa XM mác 75, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,3758 | m2 |
| 24 | Ốp đá Granite màu đen bàn bếp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,604 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,3689 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,15 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,8 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Đèn lốp ốp trần, 30w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Quạt hút gió 60W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Mặt Sinô 3 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đế sino âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 44 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 45 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigracera | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Két treo VI15(Phụ kiện tay gạt) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Phếu thoát nước san Inox D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Côn thu PPR 20x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 59 | Tê PPR 20x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Tê PPR 20x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 63 | Van gạt gắn tường D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 64 | Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Van khóa tay vặn 2 chiều PVC D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút PVC 90 độ D50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Côn thu PVC D34x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Ống PVC D50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| E | Nhà rác | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6529 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4892 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,4678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6096 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà hiện trạng đất C3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6817 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6002 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6002 | m3 |
| 11 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4152 | m3 |
| 12 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6228 | m3 |
| 13 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2902 | m3 |
| 14 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9246 | m3 |
| 15 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m3 |
| 16 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,098 | m3 |
| 18 | Đệm cát đen lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9305 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | m3 |
| 27 | Lót bao dứa bê tông nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8088 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,878 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,492 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,028 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,492 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,906 | m2 |
| 41 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | Tấn |
| 42 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox hệ 304 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | Kg |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 44 | Lưới thép inox dây 3ly, KT 10x10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,4314 | m2 |
| 51 | Bu lông M16x120 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm SUNTEK dày 0.4ly màu đỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 54 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn compac 40w có đế gắn tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Đế sino âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Hạt công tắc sino | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 65 | Đinh vít cùng loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 67 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 70 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Sân, hàng rào, cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép lan can - thép đặc 14x14 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,303 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7991 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sân bê tông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,438 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2371 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2371 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 10 | Lát sân Tezaro màu vàng KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 11 | Đào móng đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,612 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,918 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1461 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 17 | Bao dứa lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2613 | tấn |
| 19 | Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 21 | Gia công khung vách thép chữ U | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 22 | Bu lông neo M12x400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2614 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5372 | m2 |
| 25 | Quây tường, tường ngăn bằng tôn xốp 3 lớp ÉP dày 50mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,42 | m2 |
| 26 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện) nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính mờ dày 6,38 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 27 | SX cửa đi khuôn sắt khung sơn tính điện màu trắng - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 28 | Tôn phẳng dày 1.2mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,958 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 30 | Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7638 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,744 | m3 |
| 33 | Phá dỡ sân bê tông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,491 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2455 | m3 |
| 35 | Vệ sinh, tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Công |
| 36 | Lát sân Tezaro màu xám KT 400x400x30mm trên nền bê tông cũ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,91 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 38 | Đắp vữa tôn tấm đan nắp rãnh dày 5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8698 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,1248 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ *40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,0832 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4334 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,0832 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,208 | m2 |
| 45 | Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn chống gỉ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4334 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5626 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2238 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2238 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,392 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,0597 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 318,5766 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,009 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7849 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,5573 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458,5886 | m2 |
| 61 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,612 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 510,201 | m2 |
| 63 | Đào móng trụ cổng đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6497 | m3 |
| 64 | Đào móng trụ cổng đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4745 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4582 | m3 |
| 71 | Trát trụ, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1952 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit màu đỏ mận vào trụ cổng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1952 | m2 |
| 73 | Gia công trụ cổng bằng thép L75x75x5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 74 | Gia công trụ cổng bằng thép bản 100x300x3mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 76 | Sản xuất cánh cổng bằng Inox 340 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 77 | Thép tấm inox dày 1.0mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,74 | Kg |
| 78 | Mũi giáo inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 79 | Bản lề inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 80 | Tai móc khóa inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Bánh xe sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi