Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:20:00 đến ngày 2021-11-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,906,724,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.735.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.470.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bàu Chinh 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối nhà ủy ban | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,795 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,085 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | tấn |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,451 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,38 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,99 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,59 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,358 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | 100m3/km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,958 | m3 |
| 15 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,223 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột (tới đáy đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,729 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 23 | Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,917 | m3 |
| 30 | Lớp lót nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,043 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,587 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,665 | m3 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,8 | md |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,032 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,158 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,983 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,705 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,573 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,752 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, hộp ghen, sê nô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,818 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,981 | m2 |
| 58 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,032 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,25 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,875 | m |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,833 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,823 | m2 |
| 64 | Ốp alu trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,345 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,49 | m2 |
| 66 | Ốp gạch granite 100x600mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,895 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,35 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,492 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,07 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,562 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,35 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | m2 |
| 73 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,52 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,04 | m2 |
| 78 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (tận dụng khung cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 82 | Sơn khung sắt bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,149 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm - 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp chứa automat 1-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-50A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 300x200x150x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 98 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| B | Hạng mục 2: Khối hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Sơn cạnh cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Xã nhám tường, cột trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,72 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,05 | m2 |
| 6 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chứa automat 1-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P-100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường 2hp (Máy lạnh tính vào thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 23 | Ống gas máy lạnh D6.4/D12.7 + bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Nhà một cửa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trần, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,77 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3/k m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | m3 |
| 12 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 19 | Đào móng bậc cấp, bó nền rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | m3 |
| 20 | Lớp lót bậc cấp, bó nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,764 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | m3 |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | md |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,525 | md |
| 39 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,383 | md |
| 40 | Cung cấp cột STK D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,748 | md |
| 41 | CCLD thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,453 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,297 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 51 | Lớp lót móng tam cấp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,909 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,96 | m2 |
| 56 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,925 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,325 | m2 |
| 64 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,65 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | m2 |
| 67 | Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,317 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,17 | m2 |
| 69 | Ốp gạch granite 100x600mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,416 | m2 |
| 73 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,451 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 320mm - 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp chứa automat 1-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P-50A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT: 300x200x150x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 91 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 5 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, sê nô mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | m3 |
| 32 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,11 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 38 | Trát sênô, sàn mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,11 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,86 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 49 | Ốp gạch granite 100x600mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 50 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16 luồn lõi thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 60 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 62 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp chứa automat 1-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P-50A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cổng (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,005 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | m3 |
| 5 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 14 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,569 | m3 |
| 24 | Cung cấp song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 26 | Cung cấp cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,082 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,082 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m2 |
| 30 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,362 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,02 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,02 | m2 |
| 36 | Khắc chìm laze bảng tên đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe (xây mới) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,717 | m3 |
| 7 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,093 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,176 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, kèo mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, kèo mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,315 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,55 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,24 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, giằng, kèo mái chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,35 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,24 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,35 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,44 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | m |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,08 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | 100m2 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,064 | m3 |
| 44 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,217 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 47 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp chứa automat 1-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-50A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 56 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe (cải tạo) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,576 | m2 |
| 6 | Sơn xà gồ, kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,576 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,242 | m3 |
| 9 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,32 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 18 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| 24 | Lát nền nhà bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 27 | CCLD thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,98 | kg |
| 28 | CCLD bu long neo cường lực D20, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Sân đường, Angten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ, di dời 50m và lắp đặt lại cột anten cao 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 12 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,132 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.735.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.470.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 2 | Xe cuốc | Xe cuốc | 1 |
| 3 | Xe lu | Xe lu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép; | Máy cắt, uốn cốt thép; | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá; | Máy cắt gạch, đá; | 2 |
| 7 | Máy hàn; | Máy hàn; | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi