Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà cách ly – Trung tâm y tế Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109550-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà cách ly – Trung tâm y tế Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211109230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:18:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà cách ly – Trung tâm y tế Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa nhà cách ly – Trung tâm y tế Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cách ly
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật408,1995m2
2Tháo dỡ xà gồ tre đường kính D90~110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.046,875m
3Tháo dỡ xà gồ tre + dầm treTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
4Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật293,07m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,6m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật157,4278m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật157,4278m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 5KM tiếp theoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật157,4278m3
9Đào móng đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật306,3675m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật61,2735m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4509100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,683m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,7565m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,742m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6372100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1814tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8715tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1872tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8959tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9425tấn
22Lót cát đen đáy móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3475m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,17m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,831m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0493100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0907100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,3611m3
28Lót bao dữa Bê tông lót nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật313,611m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6545m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9442tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2403tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5588100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,5005m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8118tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5955tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0624100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,756m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,643tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3394100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9204m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2948tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0494tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, lam ngangTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4794100m2
44Láng vữa chống thấm sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,8055m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật91,41m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,41m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,89m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật318,8m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.087,9m2
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật330,5m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,36m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.418,4m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật358,16m2
54Lát nền gạch Primer KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật278,1m2
55Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật147,3m2
56Lát gạch Ceramic chống trơn nhà vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật52,4m2
57Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
58Phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1 cánh, 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
59Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,6m2
60Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 1 cánh, 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
61Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,6m2
63Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,31m2
64Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1466tấn
65Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1504tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,065100m2
68Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.5mm khổ rộng 300mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,52m
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc đường dốc, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,408m3
70Lát đá Granit màu màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,81m2
71Lát gạch Ceramic chống trơn đường dốc KT 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m2
72Đào móng đất C3 Thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,5032m3
73Đào móng đất C4 máyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1648100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2453100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2453100m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8316m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1544m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,64m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4144m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,536m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0586100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3543tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0855tấn
87Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật99m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật136,5m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật436,5m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật642m
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
96Đèn led ốp trần, 30wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
98Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 Ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
99Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
100Mặt Sinô ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
101Đế si nô âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
102Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Kg
103Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
104Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
105Lắp đặt hộp điện, KT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
106Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
107Tê PVC 110x110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
108Côn thu PVC 110x50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
110Phếu thoát nước san Inox D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
111ống xả thải chậu rửa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10Cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3825100m
113Đai thép giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
114Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
116Hộp thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
118Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,45 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,47m
119Chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
121Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
122Lắp đặt bộ lavo ba lỗ + chân dài VTL4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
123Vòi + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10Cái
124Bộ phụ kiện phòng tắm chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
125Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
126Phao cơ ngắt nước tự độngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
128Cút PPR 90 độ D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
129Tê PPR 32x32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Cút PPR 90 độ D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
133Tê PPR 20x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
134Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6145100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
136Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,366100m
138Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
139Tê nhựa PVC D110/D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
140Đào móng đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,328m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây , rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
147Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0365100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
152Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7952m3
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,05m2
154Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật109,1129m2
155Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,2783m2
156Đào móng trụ cổng đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1242m3
157Cát lót móng trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
158Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4582m3
162Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1952m2
163Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ cổng mà đỏTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1952m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng L75x75x5 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0346tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng Thép bản 100x300x3 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
166Gia công cổng bằng INox340Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0823tấn
167Thép tấm inox dày 1.0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,45Kg
168Mũi giáo inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26Cái
169Bản lề inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
170Tai móc khóa inoxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Bánh xe sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6214m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật136,3912m2
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,2783m2
175Đào móng bồn hoa đất C3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6928m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4005m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4683m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0119100m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2473m2
182Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x10mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9462m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,638m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->