Gói thầu: Mua sắm vật tư, giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2021 của Phòng Thực nghiệm cây trồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2021 của Phòng Thực nghiệm cây trồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:45:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,677,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 258.000.000 VND [Nhà thầu chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực của các tài liệu đính kèm sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT thanh toán cho hợp đồng (trường hợp là hóa đơn điện tử, nhà thầu phải cung cấp đường dẫn để bên mời thầu tra cứu trên trang website của Tổng cục Thuế)]. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các hàng hóa bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc chuyên ngành có liên quan đến hóa chất, sinh học, nông lâm;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp được chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành theo yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2021 của Phòng Thực nghiệm cây trồng Mua sắm vật tư, giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2021 của Phòng Thực nghiệm cây trồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Có đăng ký mã số thuế. - Hồ sơ về tài chính: + Đối với doanh nghiệp: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế, tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước năm 2020. + Đối với cửa hàng: Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ sinh học thành phố Hồ Chí Minh
Đia· chỉ: 2374 Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm công nghệ sinh học Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 2374 Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp. HCM |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc trừ nấm bệnh /Hoạt chất: Fosetyl-aluminium | 135 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Difenoconazole | 112 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Mancozeb + Metalaxyl-M | 76 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Oxolinic acid | 49 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Hexaconazol | 22 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thuốc trừ nấm gốc kháng sinh/Hoạt chất: Validamycin | 27 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin | 20 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Copper hydroxide | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Quinalphos + Cypermethrin | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ/Hoạt chất: Profenofos | 46 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Fenitrothion | 15 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thuốc trừ sâu/Hoạt chất: Carbosulfan | 30 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thuốc trừ nhện/Hoạt chất. Pyridaben | 8 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thuốc trừ sâu phổ rộng/Hoạt chất: Alpha cypermethrin | 60 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Abamectin | 9 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Emamectin benzoate | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thuốc trừ sâu, đặc trị bọ trĩ /Hoạt chất: Spinetoram | 72 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thuốc trừ rầy rệp/ Hoạt chất:Acetamiprid | 28 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thuốc trừ sâu đục thân, rầy nâu/Hoạt chất: Cartap | 14 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thuốc diệt trừ rầy nâu, ruồi đục quả/Hoạt chất: Phenthoate+ Fenobucarb | 15 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thuốc trừ nhện/ Hoạt chất: Fenpyroximate | 15 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thuốc trừ sâu miệng nhai, miệng chích hút/Hoạt chất: Imidacloprid | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thuốc trừ muỗi, côn trùng chích hút/Thành phần: Permethrin | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thuốc trừ ốc/Hoạt chất Metaldehyde | 40 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thuốc trừ sâu xanh, sâu tơ../Hoạt chất: Diafenthiuron | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Phân NPK 33-11-11 | 29 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phân NPK 21-21-21 | 19 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phân NPK 6-32-32 | 8 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phân NPK 20-10-10 + 3S | 408 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phân Nitrophoska 25-10-17 | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phân bón Amonium sunphat ((NH4)2SO4) | 150 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phân bón Magie sunfate (MgSO4.7H2O) | 600 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bạc Nitrate | 4 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chất bám dính | 50 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kích thích ra lá, to lá, ra hoa | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kích thích ra rễ, bổ sung vi lượng | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kích thích sinh trưởng cây trồng | 187 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Phân bón lá hữu cơ kích thích ra rễ | 10 | Can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phân bón lá có chứa chất điều hòa sinh trưởng cây trồng | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. Kích thích nảy chồi, ra rễ, lá, ra hoa | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phân bón gốc hữu cơ | 550 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phân chậm tan | 110 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Phân gà, khô | 50 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phân bò, khô | 50 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Phân trùn | 1.000 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Rơm ủ hoai | 50 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Phân chuồng | 253 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Phân hữu cơ sinh học | 100 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Phân Bio trùn quế | 74 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bảng tên, tem các loại | 10.520 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bình phun thuốc 16 lít có gắn động cơ điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bình phun thuốc 2 lít | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Móc chậu lan | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thau nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thùng phi nhựa 220L | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dây tưới nước | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dây kẽm | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Móc gắn dây và dây treo | 600 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mụn dừa | 850 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mụn dừa, tro, trấu | 160 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Than củi | 1.000 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Vỏ đậu phộng | 80 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vỏ dừa | 50 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tro trấu | 350 | Bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đất đỏ | 8 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Vôi bột | 38 | bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dendrobium Tai thỏ đỏ | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dendrobium Tai thỏ vàng | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dendrobium Bao Thanh Thiên | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Dendrobium Dazang | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Cây giống lan Giả hạc cấy mô | 1.000 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cây kiểng lá đuôi công xanh | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cây kiểng lá Hoàn kiếm đỏ | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Cây kiểng lá Dong táo | 5 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cây Hoa hồng cổ Bạch xếp | 1 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cây Hoa hồng Đào cổ phấn hồng | 1 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cây Hoa hồng cổ Sapa | 1 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cây Hoa hồng cổ Quế son | 1 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Hạt giống hoa Thúy điệp xanh | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Hạt giống hoa Lobelia đỏ | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Hạt giống hoa Hướng dương lùn | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Hạt giống cây Thanh trúc mix | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hạt giống hoa đồng tiền đỏ | 700 | Hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Hạt giống hoa đồng tiền vàng | 700 | Hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hạt giống hoa đồng tiền cam | 700 | Hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hạt giống hoa đồng tiền hồng | 700 | Hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cây lan Giả hạc | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lan Vũ Nữ cam | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dendrobium Ceasar red | 3 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Dendrobium Trắng bà liễu | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Dendrobium Pensoda | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dendrobium Mini yaya | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dendrobium King mười bích | 3 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dendrobium Lưỡi bò tím | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dendrobium Ceasar Alba Cheat | 4 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Hạt giống dưa chuột đá | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hạt bí sợi | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hạt dưa lê RUGBY BALL | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hạt bí Thiên Nga | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hạt bí xanh siêu quả | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Hạt dưa lê HYBRIO | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Hạt dưa lê Bạch Ngọc | 10 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Hạt ớt mỏ chim đỏ | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Hạt ớt mỏ chim vàng | 5 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Đẳng sâm | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Kim Ngân Vòi Nhám | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tơm Trơng | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Hạ Khô Thảo | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ngũ trảo | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bọ mắm | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ké đầu ngựa | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Đậu Săng | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cây Gai | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | An Xoa | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Xuyên Khung | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Hoàn ngọc đỏ | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 258.000.000 VND [Nhà thầu chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực của các tài liệu đính kèm sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT thanh toán cho hợp đồng (trường hợp là hóa đơn điện tử, nhà thầu phải cung cấp đường dẫn để bên mời thầu tra cứu trên trang website của Tổng cục Thuế)]. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 258.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các hàng hóa bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình giao hàng (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học hoặc chuyên ngành có liên quan đến hóa chất, sinh học, nông lâm;Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp được chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành theo yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu quản lý).Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Bằng cấp, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự và huy động nhân sự để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi