Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109172-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211066326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:44:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,662,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mới trạm Y tế xã Xuân Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: 991 tổ 5, Kp. Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR–VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
3Làm lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,538m3
4Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928tấn
11Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148100m3
12Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3
13Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
14Làm lớp lót móng bó nền rộng ≤250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
17Làm lớp lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,334m3
18Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,606m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,272100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604tấn
22Bê tông cột đổ bằng thủ công tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,114m3
23Bê tông cột đổ bằng thủ công tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,836m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,226100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
27Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm dầm, sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,902m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,927100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,282100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,118tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,906tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,779tấn
34Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,852m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
38Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,258m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,231100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,451tấn
43Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428m
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V3,705100m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,47m2
46Láng mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,47m2
47Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m3
48Bê tông lót nền nhà rộng >250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,612m3
49Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
50Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,972m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,241m3
53Xây cột bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,027m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,486m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,121m3
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,362m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V801,52m2
58Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,4m2
59Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,38m2
61Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,94m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,595m2
63Trát tường bồn bông, bậc cấp, thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,717m2
64Đắp phào nổi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
65Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
66Kẻ ron âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8m
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.377,582m2
68Bả bằng bột bả vào hộp gen ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V257,94m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V540,38m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V728,595m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V798,32m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.106,177m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch grannite kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V607,66m2
74Lát nền, sàn, gạch grannite kt 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V133,2m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch grannite kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V826,614m2
76Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,35m2
77Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
78Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,045m2
79Công tác ốp đá tự nhiên kt 100x200mm vào chân tường, bồn bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,048m2
80Cung cấp lắp đặt khung đỡ bồn rửa vật liều bằng khung Inox V4 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
81Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
82Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,77m2
84Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188 kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,91m2
85Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V247,717m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V161,68m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V247,717m2
88Cung cấp song bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,54m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,54m2
90Cung cấp tấm khung và tấm aluniumMô tả kỹ thuật theo Chương V13,263m2
91Lắp dựng khung và tấm alunium ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,263m2
92Cung cấp lam nhôm 50x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
93Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
94Cung cấp lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m2
95Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m2
96Cung cấp tấm Compact HPL dày 18mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,74m2
97Vách kính Compact trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V41,74m2
98Cung cấp nắp lỗ thăm mái bằng inox 304 dày 2ly kt 850x725mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Dán decan kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V93,822m2
100Thanh treo rèm Inox D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m
101Đắp chữ ''TRUNG TÂM Y TẾ và biểu tượng chữ thập''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Đắp đất hữu cơ trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
103Trồng cây hoa bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
104Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,474100m2
106Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
107Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
109Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
110Lắp đặt Tê chéo 45 độ đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
111Lắp đặt Tê chéo 45 độ đk 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
112Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt ống kiểm tra đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt ống kiểm tra đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt miệng thông tắt đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt miệng thông tắt đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
123Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
124Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
125Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
127Lắp đặt Nút bịt nhựa đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
128Lắp đặt Nút bịt nhựa đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt Nút bịt nhựa đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
131Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Ty treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
133Ty treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
134Ty treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
135Ty treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
136Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
137Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
138Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
140Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
141Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
142Lắp đặt phễu thu sàn inox kt 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
143Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
144Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
147Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
152Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
160Lắp đặt Côn nhựa PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt Côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
163Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
165Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
166Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
167Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
168Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt Nút bịt ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
170Vật tư phụ lắp đặt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
171Lắp đặt đèn ống đôi Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
172Lắp đặt đèn ống đơn Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
173Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
174Lắp đặt đèn ốp trần 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
175Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
176Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
177Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
179Lắp đặt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
182Lắp đặt quạt đảo treo trần xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
184Lắp đặt tủ điện ATS 1000x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
185Lắp đặt tủ điện 21 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V20tủ
186Lắp đặt MCCB-3P-200A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt MCCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
190Lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
191Lắp đặt MCB-2P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Lắp đặt CD-3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Lắp đặt MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
196Lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Lắp đặt MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
203Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Lắp đặt MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
209Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Lắp đặt UPS 5KVA ONLINE (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
216Lắp đặt máy phát điện 16KVA (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
217Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
218Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
219Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
220Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.610m
221Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
222Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
223Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 - (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
224Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 - (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
225Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 - (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.305m
226Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 - (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
227Lắp đặt máng cáp có nắp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
228Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
229Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
230Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
231Vật tư phụ lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
232Ống đồng 6.4, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
233Ống đồng 12.7, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
234Ống nhưng nước D27, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
235Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
236Cung cấp cọc thép L63x63x6-L2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
237Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
238Thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
239Bản đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Lắp đặt dây cáp internet cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
241Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V560m
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
243Lắp đặt dây cáp điện thoại cat3Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
245Lắp đặt dây cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
246Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
247Lắp đặt trạm trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
248Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
249Lắp đặt trạm phụ + dây gọiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
250Lắp đặt nút báo hiện diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
251Lắp đặt nút gọi khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Lắp đặt đèn báo hàng langMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
253Lắp đặt dây cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
254Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
257Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
258Lắp đặt bình ắc quy 12V-7AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
259Lắp đặt đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
260Lắp đặt đầu báo khói cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
261Lắp đặt còi báo cháy kèm đèn chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
262Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
264Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
265Lắp đặt dây dẫn CU/FR 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
266Lắp đặt dây dẫn CU/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365m
267Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
268Vật tư phụ lắp đặt báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
B Hạng mục 2: Nhà bơm, bể nước
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m3
2Làm lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 vữa mác 250 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N; định mức 0,5lít/100kgXM (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
4Bê tông thành bể đá 1x2 vữa mác 250 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N; định mức 0,5lít/100kgXM (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,708m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
8Quét dung dịch chống thấm tường bằng Sika CT11AMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
9Lát nền bể, tiết diện gạch 250x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,947m2
10Ốp gạch vào tường bể, tiết diện gạch 250x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m3
12Thang inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
16Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
27Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,304m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
32Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
33Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
35Lát gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m2
36Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
37Cung cấp cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
38Lắp dựng cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
39Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
40Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,88m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m2
47Lắp đặt đèn led gắn tường dài 1,2m-2x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
52Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
53Lắp đặt MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Hạng mục 3: Nhà xe, nhà máy phát
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,125m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,218m3
5Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,619m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,218m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,218m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bock 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,601m3
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
10Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,193m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
13Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,678m2
16Cung cấp cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
17Lắp dựng cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
18Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
19Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V165,814m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V101,53m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V64,283m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,53m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,283m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
26Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,73m
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
29Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
30Lắp đặt đèn led gắn trần dài 1,2m-1x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
35Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Lắp đặt MCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt MCB-3P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Phụ kiện điện nhà xe + nhà máy phátMô tả kỹ thuật theo Chương V1
D Hạng mục 4: Nhà xe 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,257m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,415m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
13Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,5m
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,467m2
17Bulong neo M20- L=600+50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m2
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
20Xây móng bằng gạch khôngt nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,858m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,102m3
22Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
E Hạng mục 5: Cổng, hàng rào
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
2Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,742m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m3
8Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,212m3
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m2
13Beton cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,486m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
17Xây cột bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
18Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
19Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,902m3
20Cung cấp cửa cổng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
21Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,792m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,445m2
24Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,52m2
25Đắp phào đơn vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,96m
26Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,14m2
27Công tác ốp đá granit màu đen vào bảng tên bằng chốt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V341,478m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,18m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V125,145m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V508,27m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V633,415m2
33Cung cấp lắp đặt hộp đèn trang trí cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox cao 60 bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Cung cấp song sắt hàng rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,75m2
36Cung cấp chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V79,668m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,448m2
38Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V125,418m2
F Hạng mục 6: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939m3
2Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
3Phá dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,345m2
4Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,559m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,559m3
7Phá dỡ chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V85,318m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,35m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V237,175m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,741m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V99,741m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V99,741m3
15Tháo dỡ kết sắt bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,619tấn
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,05m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124m3
21Tháo dỡ kết sắt bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
G Hạng mục 7: Hệ thống chống sét
1LĐ Kim thu sét Rp = 41 m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2LĐ trụ đỡ kim thu sét STK D60, L = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3LĐ Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
4LĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
5LĐ Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6LĐ ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
7LĐ Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
8Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
9Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1
H Hạng mục 8: Nước tổng thể
1Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716100m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
4Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,824m3
5Bê tông giằng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,523m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,141100m2
7Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,864m3
8Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,234m2
9Trát tường mặt trong dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,944m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,706m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V171cau kien
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963100m3
15Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m3
16Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
17Bê tông đáy đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
18Gia công lắp dựng ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,215m3
21Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
22Trát tường mặt trong dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,68m2
23Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
24Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cau kien
27Cung cấp lắp đặt tấm đan compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
29Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m3
30Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m3
32Đồng hồ đo nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Van cổng 2 chiều D25 (van ngoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
36Cút nhựa HDPE D25x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
37Tê nhựa HDPE D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt van nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt mối nối mềm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Y lọc D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Rọ hút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Hạng mục 9: Điện tổng thể
1Đào mương cáp máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,938100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
5Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
6Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
7SXLD Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
8Bulong trụ đèn M24x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Bulong tủ điện M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cung cấp lắp đặt khung sắt móng 300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
12Cung cấp lắp đặt Kẹp dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Kéo rải dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
14Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
17Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
18Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
20Xây hố ga bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786m3
21Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
22Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
23Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
26Cung cấp thép V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
27Gia công V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
28Lắp đặt đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cau kien
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003100m3
30Trụ đèn chiếu sáng cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
31Cần đèn fi60, L=3m (vươn 1m, cao 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4can den
32Bóng đèn 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Dây điện AXV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
34Cáp điện CXV 4x25mm2+E16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
35Cáp điện CXV 4x6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Cáp điện CXV 4x4mm2+E4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
37Cáp điện CXV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
38Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
39Cáp telecomMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V348m
42Lắp đặt Domino 3P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
J Hạng mục 10: Cây xanh
1Cây sao đen đường kính gốc =10-20cm; H=3-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
2Trồng khóm lá trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V30khóm
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cay90ngay
K Hạng mục 11: Sân đường
1Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m3
2Lát sân bằng gạch terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005m2
3Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
4Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
5Cắt khe co giãn 2x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49310m
6Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
7Bê tông nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
8Cắt khe co giãn 3x3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2610m
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
10Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,878m3
11Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
13Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
14Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
15Gia công lắp dựng cốt thép bồn cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
16SXLD Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m2
L Hạng mục 12: San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V4,719100m3
2Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,216m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,436100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,719100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,719100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
2 Xe cuốc Xe cuốc1
3 Xe lu Xe lu1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy cắt, uốn cốt thép Máy cắt, uốn cốt thép1
6 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá2
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->