Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111758-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211111639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:40:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,400,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.680.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông, hạng III.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào > 1,25m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 1,25m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy san > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường > 190 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường > 190 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa > 130 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa > 130 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạt(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt, uốn thép > 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bàn > 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm dùi > 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
24-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan > 2,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phát điện > 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn > 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
28-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
29-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khuôn lấy mẫu bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
30-Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc t
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ đường tránh ĐT.943 đến khu du lịch số 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện + tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn giao thông 3D, địa chỉ: 121A7, đường Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, ấp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH MTV 67 AGI; Địa chỉ: 17/3A đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hóa đơn VAT đã xuất để chứng minh doanh thu. Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng. + Các hợp đồng tương tự đã kê khai tại Webform, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hồ sơ thanh toán, hóa đơn VAT; + Bằng cấp, chứng chỉ và các văn bằng của nhân sự, hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị nhà thầu đã kê khai tại Webform và các tài liệu khác có liên quan. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có nhưng chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi cần.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.852105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.852913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.852913
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V, E-HSMT3,3364100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT44,3273100m3
3Mua đất đắp lềChương V, E-HSMT30,5739100M3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT30,692810m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT3,4783100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V, E-HSMT169,9468100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT3,3737100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT32,8102100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT181,5411100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V, E-HSMT30,8075100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V, E-HSMT30,8075100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT181,5411100m2
13Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V, E-HSMT1,824m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,304m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,7515m3
16Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,1824100m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V, E-HSMT19cái
18Cung cấp cột và biển báo phản quang biển đôiChương V, E-HSMT5bộ
19Cung cấp cột và biển báo phản quang biển đơnChương V, E-HSMT19bộ
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V, E-HSMT139,05m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V, E-HSMT11,9644100m3
22Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT1,196410m3/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT583,321910m3/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT5.249,897110m3/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23km tiếp theoChương V, E-HSMT13.416,403710m3/1km
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,6005tấn
27Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT0,060110 tấn/1km
28Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT0,540910 tấn/1km
29Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theoChương V, E-HSMT1,322210 tấn/1km
30Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT18,615310 tấn/1km
31Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChương V, E-HSMT167,537710 tấn/1km
32Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theoChương V, E-HSMT409,536610 tấn/1km
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT24,3578100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT12,3661100m3
35Đóng cọc BT DƯL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m -Đất cấp IChương V, E-HSMT8,625100m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V, E-HSMT259,641m3
37Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT43,7728m3
38Bê tông mương + nâng mương đổ tại chổ M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT312,967m3
39Ván khuôn mương TNChương V, E-HSMT44,7732100m2
40Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm,Chương V, E-HSMT9,7843tấn
41Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT10,2998tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT341,073m3
43Bê tông hố ga mặt đường, gờ kê HG mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,882m3
44Bê tông nắp dale, lưỡi gà, máng thu M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT114,551m3
45Bê tông lưỡi gà, máng thu, gối cống M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT24,7276m3
46Bê tông nắp dale mặt đường, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,594m3
47Ván khuôn thép nắp dale, lưỡi gà, máng thu, hố ga đúc sẵnChương V, E-HSMT12,5793100m2
48Ván khuôn hố ga, máng thu nước, hố thu đổ tại chỗChương V, E-HSMT21,8844100m2
49Cốt thép hố ga, máng thu nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT3,6396tấn
50Cốt thép hố ga, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,4219tấn
51Cốt thép hố ga fi 600 đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT3,1433tấn
52Cốt thép gờ kê nắp dale, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,994tấn
53Thép tấm gờ kê dale (đá hầm)Chương V, E-HSMT1,4821tấn
54Thép nắp dale BTCT, máng thu nước, lưỡi gà, đúc sẵn, đk Chương V, E-HSMT5,4339tấn
55Thép hình, thép tấm nắp dale hố gaChương V, E-HSMT1,3215tấn
56Cung cấp lưới chắn rác (0,7x0,25x0,05)m - HGChương V, E-HSMT97cái
57Cung cấp lưới chắn rác (0,7x0,25x0,1)m - HG : H'1, H'2,...,H'6Chương V, E-HSMT6cái
58Cung cấp bản lề lưới chắn rác fi 16, L = 250Chương V, E-HSMT103cái
59Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mmChương V, E-HSMT371 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mmChương V, E-HSMT3111 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mmChương V, E-HSMT21 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mmChương V, E-HSMT21 đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V, E-HSMT278mối nối
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 315mmChương V, E-HSMT0,4664100 m
65Cung cấp ống BTLT fi 600 cấp tải thấpChương V, E-HSMT1.236m
66Cung cấp ống BTLT fi 600 loại cấp tải caoChương V, E-HSMT8m
67Lắp đặt lưỡi gà, lưới chắn rác, máng thuChương V, E-HSMT1771cấu kiện
68Lắp đặt đan nắp mương, nắp hố ga bằng cần cẩuChương V, E-HSMT9231cấu kiện
69Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V, E-HSMT962cái
70Bổ sung nắp hố gaChương V, E-HSMT49cái
71Lắp đặt gối cống fi 600Chương V, E-HSMT624cái
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT302,499m3
73Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V, E-HSMT216m3
74Vận chuyển bùn mương, đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT81,558510m3/1km
75Vận chuyển bùn mương, đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 01km tiếp theoChương V, E-HSMT81,558510m3/1km
76Bốc xếp cát lên ô tô bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT6,0532100m3
77Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT60,53210m3/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT98,273410m3/1km
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT884,460610m3/1km
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23km tiếp theoChương V, E-HSMT2.260,288210m3/1km
81Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V, E-HSMT289,7228tấn
82Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT28,972310 tấn/1km
83Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT260,750710 tấn/1km
84Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theoChương V, E-HSMT637,390610 tấn/1km
85Bốc xếp cọc, cống BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V, E-HSMT419,3123tấn
86Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT41,931210 tấn/1km
87Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT377,380810 tấn/1km
88Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 24km tiếp theoChương V, E-HSMT1.006,348810 tấn/1km
89Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 01kmChương V, E-HSMT3,260310 tấn/1km
90Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V, E-HSMT34,5323tấn
91Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V, E-HSMT34,5323tấn
92Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT3,453210 tấn/1km
93Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theoChương V, E-HSMT31,078810 tấn/1km
94Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 20km tiếp theoChương V, E-HSMT82,876810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.680.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông, hạng III.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.53
2 Giám sát kỹ thuật 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.33
5 Cán bộ trắc địa 1 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào > 1,25m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy đào > 1,25m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy san > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy san > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy ủi > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy ủi > 110 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy tưới nhựa đường > 190 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy tưới nhựa đường > 190 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy rải bê tông nhựa > 130 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy rải bê tông nhựa > 130 cv(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
17 Máy toàn đạt(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy toàn đạt(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy thủy bình(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
19 Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
20 Máy trộn bê tông > 250 lít Máy trộn bê tông > 250 lít2
21 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw Máy cắt, uốn thép > 5 Kw1
22 Máy đầm bàn > 1 Kw Máy đầm bàn > 1 Kw1
23 Máy đầm dùi > 1,5 Kw Máy đầm dùi > 1,5 Kw1
24 Búa căn Búa căn1
25 Máy khoan > 2,5 Kw Máy khoan > 2,5 Kw1
26 Máy phát điện > 5 KVA Máy phát điện > 5 KVA1
27 Máy hàn > 23 Kw Máy hàn > 23 Kw1
28 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)100
29 Khuôn lấy mẫu bê tông Khuôn lấy mẫu bê tông2
30 Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->