Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112440-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:37:00 đến ngày 2021-11-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,521,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.556428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020): Có 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh: (Chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu liên quan). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 07T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn, công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong đó có 01 máy có gắn đầu búa thủy lực). Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang đường qua trung tâm thị trấn Tân Yên (xây dựng hệ thống thoát nước, tô toa, vỉa hè) huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công + dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương; địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự trong vòng 05 năm đến thời điểm đóng thầu; báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÔ TOA
1Bê tông to toa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,1456m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, to toaMô tả kỹ thuật theo chương V32,07100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7.8951 cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6661 cấu kiện
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7009m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V750,5203tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông viên to toa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,05210 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông viên to toa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,05210 tấn/1km
B VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4596100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V763,9538m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,6537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (điều phối đắp tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7194100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9343100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9343100m3/1km
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (xúc nền bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển đổ đi 6km ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6395100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6395100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6395100m3/1km
10Cắt tạo khe nền bê tông trước nhà dân, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,6100m
11Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (chiều dày mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5100m
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (chiều dày mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5100m
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V35gốc
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V28.601,9457m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V858,0584m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.860,1946m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,5951m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,2505m2
20Trồng cây trên hè (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V801cây
21Lỗ chờ cột cờ bằng ống nhựa PVC48 dài 0,5m khoảng cách 5m/lỗ chờMô tả kỹ thuật theo chương V801,112m
C NÂNG CAO ĐỘ THÀNH RÃNH HỘP CŨ VÀ GIA CỐ MÉP ĐƯỜNG ĐẾN MÉP RÃNH
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tháo rỡ tấm nắp rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.2491cấu kiện
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V648,07m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V56,4204100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (lắp đặt lại tấm nắp cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.2491cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V557,01m3
6Thi công lớp đá 4x6cm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V417,76m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,8506100m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (khoan tạo lỗ neo để đổ bê tông nâng cao độ thành rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V152.0001 lỗ khoan
9Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (cấy thép sau tạo lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3744tấn
D BỔ SUNG RÃNH HỘP CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC Lo=0.6M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1143100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,3414m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9802100m3
4Vữa xi măng m100# gắn mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4175m3
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,7943m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0743tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7975tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,1775100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9678m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2089tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5529tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0168100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh, tấm nắp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V934cái
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1143100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1143100m3/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (đốt rãnh hộp 807.25kg/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4671 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm nắp rãnh 358.5kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4671 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,440510 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,440510 tấn/1km
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5808m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2557100m2
23Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1184m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
26Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3/1km
E XỬ LÝ CÁC ĐẦU HỐ GA CỐNG CŨ
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (tháo rỡ đốt rãnh, tấm nắp rãnh, tấm bản cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (lắp hoàn đốt rãnh, tấm nắp rãnh, tấm bản cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
12Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm đan cống, hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
18Bê tông chốt neo, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
19Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
20Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
24Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
25Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
26Vữa xi măng m100# gắn mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh, tấm nắp bằng máy (3 đốt rãnh cũ, 2 đốt rãnh bổ sung mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (đốt rãnh hộp 807.25kg/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm nắp rãnh 358.5kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3410 tấn/1km
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3410 tấn/1km
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
37Bê tông to toa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép to toa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ to toaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu viên to toaMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
41Ống cống D50 mua vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557100m3
45Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557100m3/1km
F BỔ SUNG TẤM NẮP RÃNH Lo=60CM CỌC 325 HÈ PHẢI TUYẾN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14710 tấn/1km
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14710 tấn/1km
G BỔ SUNG RÃNH CŨ BỊ NỨT VỠ HƯ HỎNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3388tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4029tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11,9tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1910 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1910 tấn/1km
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg (tháo rỡ cột Km để tận dụng 282.5kg/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
5Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (lắp dựng cột Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tháo rỡ cọc H để tận dụng 97.5kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
15Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (lắp dựng cọc H)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3
20Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3/1km
21Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công (vận dụng tính tháo rỡ cột tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
27Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3/1km
28Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công (vận dụng tính tháo rỡ cột tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V211cái
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,321m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,36m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V211cái
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3
34Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.556428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020): Có 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.43
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.43
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc43
5 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình 5 - Có tài liệu chứng minh: (Chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu liên quan). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
2 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 07T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).2
4 Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
5 Máy hàn, công suất ≥ 23Kw Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
8 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt (trong đó có 01 máy có gắn đầu búa thủy lực). Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).3
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).2
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->