Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:37:00 đến ngày 2021-11-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,521,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.556428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020): Có 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh: (Chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu liên quan). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn, công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong đó có 01 máy có gắn đầu búa thủy lực). Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đường qua trung tâm thị trấn Tân Yên (xây dựng hệ thống thoát nước, tô toa, vỉa hè) huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; hợp đồng xây lắp tương tự trong vòng 05 năm đến thời điểm đóng thầu; báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÔ TOA | |||
| 1 | Bê tông to toa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1456 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, to toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.895 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7009 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,5203 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông viên to toa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,052 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông viên to toa, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,052 | 10 tấn/1km |
| B | VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4596 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,9538 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (điều phối đắp tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9343 | 100m3/1km |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (xúc nền bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển đổ đi 6km ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6395 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6395 | 100m3/1km |
| 10 | Cắt tạo khe nền bê tông trước nhà dân, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | 100m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (chiều dày mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 100m |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (chiều dày mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 100m |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | gốc |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.601,9457 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,0584 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860,1946 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5951 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,2505 | m2 |
| 20 | Trồng cây trên hè (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | cây |
| 21 | Lỗ chờ cột cờ bằng ống nhựa PVC48 dài 0,5m khoảng cách 5m/lỗ chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,112 | m |
| C | NÂNG CAO ĐỘ THÀNH RÃNH HỘP CŨ VÀ GIA CỐ MÉP ĐƯỜNG ĐẾN MÉP RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tháo rỡ tấm nắp rãnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.249 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4204 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (lắp đặt lại tấm nắp cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.249 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,01 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6cm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,76 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8506 | 100m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (khoan tạo lỗ neo để đổ bê tông nâng cao độ thành rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152.000 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (cấy thép sau tạo lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3744 | tấn |
| D | BỔ SUNG RÃNH HỘP CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC Lo=0.6M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1143 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3414 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 4 | Vữa xi măng m100# gắn mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4175 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7943 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0743 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7975 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1775 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9678 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2089 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5529 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh, tấm nắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1143 | 100m3/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (đốt rãnh hộp 807.25kg/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm nắp rãnh 358.5kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4405 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4405 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5808 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2557 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3/1km |
| E | XỬ LÝ CÁC ĐẦU HỐ GA CỐNG CŨ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (tháo rỡ đốt rãnh, tấm nắp rãnh, tấm bản cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy (lắp hoàn đốt rãnh, tấm nắp rãnh, tấm bản cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm đan cống, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông chốt neo, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 25 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng m100# gắn mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh, tấm nắp bằng máy (3 đốt rãnh cũ, 2 đốt rãnh bổ sung mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (đốt rãnh hộp 807.25kg/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm nắp rãnh 358.5kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 37 | Bê tông to toa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép to toa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ to toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu viên to toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 41 | Ống cống D50 mua vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m3/1km |
| F | BỔ SUNG TẤM NẮP RÃNH Lo=60CM CỌC 325 HÈ PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 10 tấn/1km |
| G | BỔ SUNG RÃNH CŨ BỊ NỨT VỠ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 1km đầu trong 6km tính từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 10 tấn/1km |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg (tháo rỡ cột Km để tận dụng 282.5kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (lắp dựng cột Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tháo rỡ cọc H để tận dụng 97.5kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 15 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (lắp dựng cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3/1km |
| 21 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công (vận dụng tính tháo rỡ cột tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3/1km |
| 28 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công (vận dụng tính tháo rỡ cột tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.556428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020): Có 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 53 Nghị đinh 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. (phô tô công chứng chứng chỉ hành nghề).+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông+ Có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình với vị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông + Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình | 5 | - Có tài liệu chứng minh: (Chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu liên quan). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 07T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu, chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, có chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 2 |
| 4 | Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy hàn, công suất ≥ 23Kw | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt (trong đó có 01 máy có gắn đầu búa thủy lực). Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh bản công chứng hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi