Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học; phục vụ công nhận trường chuẩn Quốc gia cho các trường học trên địa bàn huyện Định Hóa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077676-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học; phục vụ công nhận trường chuẩn Quốc gia cho các trường học trên địa bàn huyện Định Hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Định Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:51:00 đến ngày 2021-11-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,983,722,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,775,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6475583915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị (Bao gồm các loại thiết bị: Máy tính, tivi, bàn ghế nội thất trường học, đồ chơi, đồ dùng dạy học cấp THCS, TH, Mầm non). Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ địa chỉ hợp lệ và tài liệu chứng minh có thể đáp ứng được thời gian tối đa 05 giờ đồng hồ đến địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành và thời gian ngoài bảo hành cần khắc phục để sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí- Trình độ chuyên môn: Được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu; Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu mua sắm hàng hóa có một trong những hàng hóa tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động hoặc xác nhận của người sử dụng lạo động; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí - Trình độ chuyên môn: Được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu; Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu mua sắm hàng hóa có một trong những hàng hóa tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động hoặc xác nhận của người sử dụng lạo động; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học; phục vụ công nhận trường chuẩn Quốc gia cho các trường học trên địa bàn huyện Định Hóa năm 2021 Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học; phục vụ công nhận trường chuẩn Quốc gia cho các trường học trên địa bàn huyện Định Hóa năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Định Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hàng hóa dự thầu cho phép nhà thầu sử dụng hàng hóa tham gia chào thầu trong gói thầu này nhằm gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp hàng hóa chính hãng và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với hàng hóa là: Bàn máy tính phòng Tin học, Ghế học sinh và Bộ Bàn ghế máy vi tính cho Giáo viên; Bàn ghế học sinh (THCS, TH, MN); Máy tính để bàn và Máy tính để bàn thương hiệu Việt Nam (hoặc tương đương); Máy chiếu đa năng; Các loại cảm biến; Tivi. 3. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. 5. Bảng so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT đồng thời nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT có phát hiện kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư có thể dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; 6. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm. 7. Đối với một số hàng hóa chính chiếm tỷ trọng lớn trong gói thầu cần gắn trách nhiệm của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT của mình các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng về tính hợp lệ và chất lượng của hàng hóa theo quy định tại Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 03 năm; |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất nhằm gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với hàng hóa nêu tại khoản 2, Mục E-CDNT 10.2(c); 3. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.775.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 02083.878.435 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.878.435 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.878.435 Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.878.435 Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 250 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Máy chiếu đa năng | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Màn chiếu | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Giá treo máy chiếu | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Dây kết nối | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bàn máy tính phòng Tin học | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Ghế học sinh | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chuyển mạch | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Tai nghe | 218 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Dây cáp mạng | 1.350 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Đầu RJ45 | 9 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Tủ mạng | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Dây cáp điện | 900 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Gen nhựa | 360 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Ghen mạng: | 90 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Hình học phẳng: Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Hình học phẳng: Bộ thước thực hành đo khoảng cách. đo chiều cao ngoài trời | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Biển lật số | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) kèm bảng vẽ | 1.035 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Giá treo tranh 15 móc | 86 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Nẹp treo tranh | 900 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | SMART TIVI 4K 55 INCH UHD | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | SMART TIVI 4K 55 INCH UHD | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng đồ dùng. công cụ học tập trong phòng học | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Nẹp treo tranh | 330 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo tranh 15 móc | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Máy tính để bàn | 21 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Màn chiếu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Dây kết nối | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Bộ chuyển mạch | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Dây cáp mạng | 150 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Đầu RJ45 | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Tủ mạng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Gen nhựa | 40 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Ghen mạng | 25 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Tai nghe | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi.1 bàn phím) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Bộ Bàn ghế máy vi tính cho Giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Máy tính để bàn | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Màn chiếu | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Giá treo máy chiếu | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Dây kết nối | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Bộ chuyển mạch | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Dây cáp mạng | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Đầu RJ45 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tủ mạng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Dây cáp điện | 150 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Gen nhựa | 75 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Ghen mạng | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Tai nghe | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Bàn ghế kidsmart | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Bộ Cầu trượt liên hoàn 2 khối ống chui | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Thang leo cầu trượt 2 độ tuổi cho bé | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Xích đu thuyền rồng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Mâm quay 5 con giống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Thú nhún con giống | 5 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Cổng Vườn cổ tích | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Tượng con trâu | 1 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Tượng Thánh Gióng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Tượng con Hươu đứng | 1 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Tượng nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Gương phòng nghệ thuật | 9 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Gióng múa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Bàn hội trường | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Ghế gấp | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bàn hội trường | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Ghế hội trường | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Cổng Vườn cổ tích | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Tượng cô Tấm và giếng nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Tượng nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Tượng cô bé khăn đỏ và chó sói | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Tượng bác gấu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Gương múa | 9,63 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Gióng múa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Ghế đọc sách | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Giá sách thư viện | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Tủ sách thư viện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Máy quét. đọc mã vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Ghế đọc sách | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Giá sách thư viện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Máy quét. đọc mã vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Ghế đọc sách | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Tủ sách thư viện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Máy quét. đọc mã vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Tủ sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Tủ sách thư viện | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Giá sách thư viện | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Giá sách gỗ hình cong | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Giá góc | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bộ Bàn ghế máy vi tính cho Giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Ghế đọc sách | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Máy tính để bàn thương hiệu Việt Nam(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Tủ sách thư viện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Máy quét mã vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Ghế đọc sách | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Giá sách thư viện: | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Ghế đọc sách | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Tủ sách thư viện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Tủ sách thư viện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Máy quét mã vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Máy tính để bàn thương hiệu Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Bàn ghế thí nghiệm cho giáo viên | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Bàn thí nghiệm phòng vật lý - công nghệ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Ghế ngồi học sinh | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Nguồn điện 0 -24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Tủ đựng thiết bị. dụng cụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Giá đựng thiết bị. dụng cụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Tủ y tế | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Quạt hút mùi phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Bộ vật liệu điện | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Biến thể nguồn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Cảm biến đo nồng độ khí CO2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Cảm biến đo lượng Oxi hòa tan trong nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Cảm biến đo nồng độ khí Oxi trong không khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Cảm biến độ ẩm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Cảm biến đo nồng độ mặn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Cảm biến đo độ pH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Cảm biến đo cường độ âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Cảm biến áp suất khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Bàn ghế thí nghiệm cho giáo viên | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Bàn thí nghiệm phòng Hóa học - Sinh Học | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Ghế ngồi học sinh | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Nguồn điện 0 -24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Tủ đựng thiết bị. dụng cụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Giá đựng thiết bị. dụng cụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Tủ y tế | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Quạt hút mùi phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ giảng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Nến | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Muối ăn | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Đường | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Kính lúp | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | La men | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Panh | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Pipet | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Cồn đốt | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Acid acetic 45% | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Dung dịch muối sinh lí (0.9% NaCl) | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Carmin acetic 2% | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Giemsa 2% | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Methylen blue | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Glycerol | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Lọ thuỷ tinh. có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Bể kính | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Găng tay | 10 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Các phép đo (Bộ dụng cụ đo chiều dài. thời gian. khối lượng. nhiệt độ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Thanh nam châm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Đèn cồn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Lưới thép | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Găng tay cao su | 45 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Kính bảo vệ mắt không màu | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Bộ giá đỡ cơ bản | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Bình chia độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Biến thế nguồn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Cảm biến lực | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 7 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Bàn học sinh lớp Nhà trẻ | 146 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Ghế học sinh lớp Nhà trẻ | 292 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Bàn học sinh lớp Mẫu giáo | 87 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Ghế học sinh lớp Mẫu giáo | 174 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Bàn ghế cho HS Tiểu học lớp 1.2.3 | 130 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Bàn ghế cho HS Tiểu học lớp 4.5 | 125 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Bàn ghế cho HS THCS lớp 6.7 | 115 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Bàn ghế cho HS THCS lớp 8.9 | 165 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6475583915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị (Bao gồm các loại thiết bị: Máy tính, tivi, bàn ghế nội thất trường học, đồ chơi, đồ dùng dạy học cấp THCS, TH, Mầm non). Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ địa chỉ hợp lệ và tài liệu chứng minh có thể đáp ứng được thời gian tối đa 05 giờ đồng hồ đến địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành và thời gian ngoài bảo hành cần khắc phục để sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí- Trình độ chuyên môn: Được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu; Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu mua sắm hàng hóa có một trong những hàng hóa tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động hoặc xác nhận của người sử dụng lạo động; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu; | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí - Trình độ chuyên môn: Được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu; Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu mua sắm hàng hóa có một trong những hàng hóa tương tự của gói thầu;- Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động hoặc xác nhận của người sử dụng lạo động; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi