Gói thầu: Gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 11:47:00 đến ngày 2021-11-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,238,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20357543E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.166.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥588.500.559 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao Mua sắm, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy của Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về Phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao
Địa chỉ: 36 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: (84-4) 3747 2958 - 3747 2863; Fax: (84-4) 3747 1981. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao Địa chỉ: 36 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3747 2958 - 3747 2863; Fax: (84-4) 3747 1981. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin Thể dục thể thao Địa chỉ: 36 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3747 2958 - 3747 2863; Fax: (84-4) 3747 1981. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu, số điện thoại 024.3.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 kênh (bao gồm cả thiết bị) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy khô 12vdc-7A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC=20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.482 | m |
| 4 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 517 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.482 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC=20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có nắp D20 - các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 120 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1.615 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu chuông đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi 20x2,0,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt độ gia tăng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế 6" cho đầu báo cháy các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại có mũi tên chỉ hướng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lđ hộp đấu nối phụ (phân dây) cho hệ thống báo cháy 150x150mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 10 | bình |
| 22 | Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 8 | bình |
| 23 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 2 | bảng |
| 24 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.20357543E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.166.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥588.500.559 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi