Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên dự toán ngân sách cấp năm 2021 (giao thồng đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 12:11:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,266,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.466399123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093279824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.986.257 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.101.972.514 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành khác nhưng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp hẻm 67, 75, 89 Lê Quang Sung - Phường 2; Nâng cấp hẻm, đường ống thoát nước đầu hẻm 129 Hậu Giang đến số nhà 129/2 Hậu Giang - Phường 5; Nâng cấp cụm hẻm 131 Minh Phụng, 339 Lê Quang Sung - Phường 9, Nâng cấp sửa chữa đường số 34, 36 Khu dân Bình Phú – Phường 10, Quận 6 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên dự toán ngân sách cấp năm 2021 (giao thồng đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 địa chỉ số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028 3855 2700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T Địa chỉ: số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028.38556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG + CẢI TẠO THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8172 | 100m2 |
| 2 | Bù cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8139 | 100m3 |
| 3 | Bù cấp phối đá dăm loại 1 đoạn vuốt nối, K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5787 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8172 | 100m2 |
| 6 | Bù cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1733 | 100m3 |
| 7 | Bù bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3751 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5603 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7865 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0181 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2912 | m3 |
| 12 | Xây bó nền gạch 80*80*180, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5654 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703 | 1cấu kiện |
| 14 | Bù cấp phối đá dăm loại 1, K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7585 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1885 | m3 |
| 16 | Vữa đệm M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,77 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,77 | 1m2 |
| 18 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3649 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,25 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông miêng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,412 | m3 |
| 26 | Đục bê tông hầm ga hiện hữu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7038 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nâng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5723 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8115 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8768 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8604 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7526 | tấn |
| 32 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8556 | tấn |
| 33 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4423 | tấn |
| 34 | Lắp nắp hầm ga đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đà hầm ga đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8261 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 40 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3362 | tấn |
| 41 | Đào đất đặt hầm ga thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2075 | m3 |
| 42 | Cát lót hầm ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | m3 |
| 43 | Bê tông lót hầm ga dày 10 cm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | m3 |
| 44 | Ván khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Đắp trả phui đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | m3 |
| 47 | Đào đất đặt ống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 48 | Cát lót ống dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Bê tông lót ống dày 10 cm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 50 | Bê tông chèn ống đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 51 | Lắp dđặt ống PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Đắp trả phui đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9113 | m3 |
| 53 | Gạch xi măng số 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 54 | Bê tông bó vỉa bồn cây M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Xi măng cát M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m2 |
| 57 | Lắp bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 120x25cm (khấu hao 2%*5 tháng+7%*5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (khấu hao 2%*5 tháng+7%*5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm (khấu hao 2%*5 tháng+7%*5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất hàng rào thép (khấu hao 2%*5 tháng+7%*5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông chân đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.466399123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093279824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.986.257 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.101.972.514 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông đường bộ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ/Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành khác nhưng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy ủy | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi