Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109306-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210413191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 13:30:00 đến ngày 2021-11-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,573,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 48,002 tỷ đồng Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm có giá trị tối thiểu là 23,814 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 24,188 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 48,002 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.002.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước diezel ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước diezel ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Khám Lạng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Bình và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện và thiết bị công nghiệp; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của HSMT 18,057tấn
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 11 tủ
3Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ trạm bơm Khám Lạng tới kho bằng ô tô cần trục 10TChương V của HSMT 2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 160,73m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 149m3
6Tháo dỡ máiChương V của HSMT 244,44m2
7Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 22,6m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 16,24m3
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 89,73m3
10Tháo dỡ máiChương V của HSMT 127,2m2
11Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 21,2m2
12Tháo dỡ MBA 3 pha, 320KVAChương V của HSMT 11 máy
13Tháo dỡ MBA 3 pha, 750KVAChương V của HSMT 11 máy
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 21 tủ
15Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột 8.5mChương V của HSMT 6cột
16Tháo dỡ Hệ thống xà, sứ, dây dẫn, phụ kiện TBAChương V của HSMT 1HT
17Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 19,48m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 10,8m3
19Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 7,36m2
20Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 4,66m3
21Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 19,22m3
22Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 7,92m2
23Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 34,16m3
24Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 8,25m3
25Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 49,43m3
26Tháo dỡ máiChương V của HSMT 64,48m2
27Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 11,4m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của HSMT 116,58m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của HSMT 16,05m3
30Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của HSMT 1,649tấn
31Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 11 tủ
32Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ trạm bơm Khám Lạng tới kho bằng ô tô cần trục 10TChương V của HSMT 1ca
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 108,2m3
34Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 54,12m3
35Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 25,6m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của HSMT 694,33m3
37Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 27,26m3
38Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 2,2m3
39Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 12mối nối
40Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Chương V của HSMT 1,333100m
41Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của HSMT 2,138100m
42Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V của HSMT 2,356100m
43Cốt thép cọc đường kính Chương V của HSMT 0,887tấn
44Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 3,358tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 0,528tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 0,528tấn
47Ván khuôn cọcChương V của HSMT 2,1469100m2
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 41,6100m
49Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 56,28m3
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1775100m3
51Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,1909100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,0954100m3
53Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 469,78m3
54Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 489,51m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 164,14m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,18m3
57Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của HSMT 30,43m3
58Ván khuôn móngChương V của HSMT 2,0861100m2
59Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 20,3024100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 5,7162100m2
61Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 2,6735100m2
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 2,7036100m2
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 20,529tấn
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,057tấn
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 33,227tấn
66Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,288tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,415tấn
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,512tấn
69Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 2,452tấn
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,341tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,031tấn
72Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,649tấn
73Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của HSMT 0,264tấn
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 82,25m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 462,67m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 381,25m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 150,39m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 619,61m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 174,96m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 58,32m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 84,52m
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của HSMT 3,57m2
83Chữ nổi INOX màu vàng cao 25 cmChương V của HSMT 19chữ
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1.151,25m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 462,67m2
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,318100m
87Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 16m2
88Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIChương V của HSMT 51,2m
89Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IChương V của HSMT 62,03m
90Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 109,24m2
91Nilon tái sinhChương V của HSMT 363,22m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 13m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của HSMT 1,19m2
94Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 106,08m2
95Lát nền, sàn bằng gạch men kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 38,26m2
96Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của HSMT 53,425m2
97Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V của HSMT 0,417tấn
98Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽmChương V của HSMT 0,0946tấn
99Bu lông M16x150Chương V của HSMT 80bộ
100Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 35,22m2
101Gia công, lắp đặt lưới chắn rác, tấm đậy lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 11,651tấn
102Gia công Khe phai bằng thép CT3Chương V của HSMT 0,108tấn
103Gia công Khe phai bằng thép không gỉ SUS 304Chương V của HSMT 2,48tấn
104Lắp dựng khe phaiChương V của HSMT 2,588tấn
105Sản xuất phai thépChương V của HSMT 1,74tấn
106Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bốChương V của HSMT 10,1m
107Cao su tấm dày 20mmChương V của HSMT 1,94m2
108Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 32m2
109Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 32m2
110Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của HSMT 2cái
111Quả hồ lô sứ chống sétChương V của HSMT 2quả
112Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmChương V của HSMT 30m
113Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 5cọc
114Thép nối tiếp địa (thép dẹt 40x4mm - mạ kẽm) - dài 4mChương V của HSMT 5,02kg
115Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V của HSMT 1,15tấn
116Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,57tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 62,107m2
118Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmChương V của HSMT 2,6954100m2
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V của HSMT 0,6100m
120Lắp đặt tấm Inox 304 rộng 40cm dày 0,5mm xử lý chống thấm giữa 2 máiChương V của HSMT 0,0118tấn
121Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mmChương V của HSMT 10,18m2
122Motor 400kgChương V của HSMT 1bộ
123Bình lưu điện 400kgChương V của HSMT 1bộ
124Cửa đi gỗ pano đặc, gỗ nhóm IVChương V của HSMT 4,28m2
125Khuôn cửa kép, gỗ nhóm IVChương V của HSMT 10,9m
126Bộ phụ kiện cửa đi gỗ (gồm 3 bản lề cối chôn tường, 1 khóa tay nắm cửa gạt)Chương V của HSMT 2bộ
127Cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8.38mmChương V của HSMT 3,3m2
128Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đơn điểm, vấu chốt)Chương V của HSMT 1bộ
129Cửa sổ mở quay, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của HSMT 35,47m2
130Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của HSMT 58bộ
131Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của HSMT 30,67m2
132Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 8,38mm (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 22,91m2
133Cọc dẫn bằng thép hình I 200Chương V của HSMT 106,5kg
134Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngâp đất)Chương V của HSMT 1,66100m
135Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 11,82100m
136Khấu hao cừ larsenChương V của HSMT 102.582,8kg
137Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập đất)Chương V của HSMT 1,66100m
138Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 11,82100m
139Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 3,4936100m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 10,0584100m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 42,9644100m3
142Đào xúc đất, đất cấp II (xúc đất đầu mũi cọc)Chương V của HSMT 186,07m3
143Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,9276100m3
144Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 11,6908100m3
145Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 16,5132100m3
146Bạt dứaChương V của HSMT 120m2
147Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 135,5210m3/1km
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của HSMT 40m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 513m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2Chương V của HSMT 202m
151Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x20cm, vỏ tủ dày 1,2mmChương V của HSMT 1hộp
152Cầu đấu dây điện 12P, 50AChương V của HSMT 1cái
153Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 30WChương V của HSMT 4bộ
154Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50WChương V của HSMT 1bộ
155Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT 14bộ
156Lắp đặt Đèn sát trần, đèn chiếu sâu công nghiệp 250WChương V của HSMT 6bộ
157Lắp đặt Đèn chống ẩm 100WChương V của HSMT 6bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT 600x600mmChương V của HSMT 14cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 27cái
160Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1bảng
161Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
162Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
163Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V của HSMT 2bảng
164Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V của HSMT 1bảng
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V của HSMT 1cái
166Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTUChương V của HSMT 1cái
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V của HSMT 429m
168Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 31,03m3
169Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 11,37m3
170Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 130,79m3
171Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 74,96m3
172Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 15,68m3
173Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 72,03m3
174Ván khuôn bê tôngChương V của HSMT 3,7492100m2
175Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 15,0169tấn
176Nilon tái sinhChương V của HSMT 61,2m2
177Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 150,79m2
178Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,7309100m3
179Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,6041100m3
180Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 88,64m2
181Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 2,7735100m
182Dây thép buộcChương V của HSMT 6,14kg
183Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 45,49100m
184Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V của HSMT 0,4459tấn
185Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 27,2m2
186Bu lông M16x150Chương V của HSMT 64bộ
187Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 2,0349100m3
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 4,4897100m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 26,1377100m3
190Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 6,0734100m3
191Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 65,24610m3/1km
192Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 3,4103100m3
193Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 2,6485100m3
194Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 5,910m3/1km
195Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 13,04m3
196Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 46,49m3
197Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 1,76m3
198Ván khuôn móngChương V của HSMT 3,33100m2
199Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,626tấn
200Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,691tấn
201Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 2,695tấn
202Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 40,84m3
203Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 8,56m3
204Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 1,32100m2
205Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,396tấn
206Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,868tấn
207Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,971tấn
208Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 16,29m3
209Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 1,24100m2
210Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6tấn
211Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,347tấn
212Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của HSMT 4,029tấn
213Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 28,88m3
214Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 3,48100m2
215Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,766tấn
216Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,05m3
217Lắp đặt lanh tôChương V của HSMT 34cái
218Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,12100m2
219Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của HSMT 0,026tấn
220Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của HSMT 0,08tấn
221Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,47m3
222Ván khuôn cầu thang thườngChương V của HSMT 0,25100m2
223Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,104tấn
224Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,413tấn
225Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 31,11m3
226Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 7,96m3
227Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 39,65m3
228Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 9,9m3
229Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Chương V của HSMT 2,15m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,79m3
231Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 691,09m2
232Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 325,36m2
233Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 287,36m2
234Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1.049,09m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 325,36m2
236Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của HSMT 70,65m2
237Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, khu bếp, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 227,41m2
238Lát nền, sàn, kích thước gạch 30X30cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 32m2
239Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 295,01m2
240Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của HSMT 38,81m2
241Tay vịn cầu thang sắt (bao gồm cả song sắt)Chương V của HSMT 8,5m
242Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 16,66m3
243Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 212,57m2
244Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 460,42m2
245Cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8.38mmChương V của HSMT 26,4m2
246Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đơn điểm, vấu chốt)Chương V của HSMT 8bộ
247Cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmChương V của HSMT 21,11m2
248Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đơn điểm, vấu chốt)Chương V của HSMT 13bộ
249Cửa sổ mở quay, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của HSMT 20,93m2
250Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của HSMT 11bộ
251Bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V của HSMT 9bộ
252Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của HSMT 38,9m2
253Gia công cửa sổ trờiChương V của HSMT 0,1032tấn
254Kính cường lực lấy sáng, kính dày 8,38mmChương V của HSMT 18,12m2
255Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của HSMT 0,7069tấn
256Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,7069tấn
257Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmChương V của HSMT 1100m2
258Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của HSMT 20,93m2
259Gia công lan canChương V của HSMT 0,6219tấn
260Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 38,74m2
261Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 42,65m2
262Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 1,275100m3
263Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của HSMT 4cái
264Quả hồ lô sứ chống sétChương V của HSMT 4quả
265Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmChương V của HSMT 90m
266Thanh tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 25,12kg
267Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 4cọc
268Lắp đặt đèn LED âm trần 12WChương V của HSMT 6bộ
269Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộChương V của HSMT 17bộ
270Hộp và bóng Đèn tuýp 2x36w, đèn 1,2mChương V của HSMT 9bộ
271Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V của HSMT 15bảng
272Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của HSMT 270m
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT 270m
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 150m
275Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT 18cái
276Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V của HSMT 4cái
277Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mmChương V của HSMT 2cái
278Lắp đặt đèn LED âm trần 12WChương V của HSMT 6bộ
279Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộChương V của HSMT 10bộ
280Hộp và bóng Đèn tuýp 2x36w, đèn 1,2mChương V của HSMT 8bộ
281Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V của HSMT 12bảng
282Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của HSMT 250m
283Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT 250m
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 200m
285Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT 20cái
286Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V của HSMT 4cái
287Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mmChương V của HSMT 2cái
288Tủ điện kích thước (40x60x18)cmChương V của HSMT 3cái
289Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của HSMT 1cái
290Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của HSMT 4cái
291Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của HSMT 6cái
292Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V của HSMT 11cái
293Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của HSMT 2bể
294Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Chương V của HSMT 1,4100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 0,65100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 0,36100m
297Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của HSMT 16cái
298Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 12cái
299Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 23cái
300Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của HSMT 5cái
301Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 10cái
302Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 5cái
303Van phao chống tràn DN 25Chương V của HSMT 2bộ
304Máy bơm công suất 1,8m3/hChương V của HSMT 2cái
305Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V của HSMT 0,7100m
306Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V của HSMT 0,3100m
307Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của HSMT 1,38100m
308Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V của HSMT 0,7100m
309Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V của HSMT 22cái
310Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của HSMT 37cái
311Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của HSMT 28cái
312Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V của HSMT 7cái
313Lắp đặt chậu xí bệtChương V của HSMT 4bộ
314Lắp đặt chậu rửa mặtChương V của HSMT 8bộ
315Lắp đặt vòi rửa mặtChương V của HSMT 8bộ
316Lắp đặt gương soiChương V của HSMT 8cái
317Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòngChương V của HSMT 8bộ
318Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của HSMT 4bộ
319Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngănChương V của HSMT 1bộ
320Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V của HSMT 1bộ
321Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT 4bộ
322Van khóa, tay gạt các loạiChương V của HSMT 12cái
323Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của HSMT 2bộ
324Phễu thu chắn rác D60Chương V của HSMT 4bộ
325Vòi sịt rửa vệ sinhChương V của HSMT 4bộ
326Quả cầu chắn rác D90Chương V của HSMT 11cái
327Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,98m3
328Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,16m3
329Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 7,02m3
330Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 34,72m2
331Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 34,72m2
332Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 35,75m2
333Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 6,3m2
334Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x25cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 35,41m2
335Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1774tấn
336Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0616tấn
337Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,1062100m2
338Ống lọc nhựa PVC D76 PN8Chương V của HSMT 5m
339Ống tháo tràn nhựa PVC D48Chương V của HSMT 1,2m
340Cát đen làm tầng lọcChương V của HSMT 0,22m3
341Cát vàng làm tầng lọcChương V của HSMT 0,33m3
342Sỏi làm tầng lọcChương V của HSMT 0,44m3
343Van khóa D50Chương V của HSMT 2cái
344Tôn đậy bể chứaChương V của HSMT 0,36m2
345Khoan giếngChương V của HSMT 20m
346Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,1699100m3
347Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,0674100m3
348Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,68m3
349Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,02m3
350Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,68m3
351Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0262100m2
352Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0398100m2
353Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1272tấn
354Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,0532tấn
355Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 2,93m3
356Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 19,23m2
357Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 4,72m2
358Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 12,05m2
359Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 7cấu kiện
360Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 285,74m3
361Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 41,66m3
362Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 9,32m3
363Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 141cấu kiện
364Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,8647100m2
365Ván khuôn rãnh nướcChương V của HSMT 3,056100m2
366Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,5834100m2
367Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 1,6623tấn
368Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 74,35m2
369Lót nilon tái sinhChương V của HSMT 1.526,61m2
370Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn trồng cây, chiều dày Chương V của HSMT 4,19m3
371Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 35,93m2
372Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mmChương V của HSMT 35,93m2
373Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,81100m
374Cây lộc vừng cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cmChương V của HSMT 3cây
375Cây hoàng yến cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cmChương V của HSMT 13cây
376Cây Bằng lăng cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cmChương V của HSMT 4cây
377Cây Cau vua. Cây cao từ 3m - 4 mChương V của HSMT 6cây
378Cây Cẩm tú mai (cao 20cm, a=15cm/ khóm)Chương V của HSMT 400cây
379Gia công khung, tấm đậy rãnh thu nước bằng thép mạ kẽmChương V của HSMT 0,551tấn
380Gia công giá đỡ cápChương V của HSMT 0,6031tấn
381Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 37,98m2
382Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 37,98m2
383Bu lông M10x100Chương V của HSMT 688bộ
384Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 5,0117100m3
385Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 34,2223100m3
386Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 50,11710m3/1km
387Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của HSMT 80m
388Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Chương V của HSMT 80m
389Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/XLPE/DSTA/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 440m
390Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Chương V của HSMT 350m
391Băng cảnh báo cáp khổ rộng 40cmChương V của HSMT 350m
392Trụ đèn chiếu sáng sân vườn DC-06Chương V của HSMT 18bộ
393Lắp đặt đèn compact 20WChương V của HSMT 72bộ
394Chùm CH06-4Chương V của HSMT 18cái
395Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,54m3
396Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT 0,324100m2
397Đào móng cột, đất cấp IIChương V của HSMT 5,44m3
398Đắp đất trụ đènChương V của HSMT 0,91m3
399Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 18cọc
400Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmChương V của HSMT 54m
401Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
402Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
403Bu lông M14x200Chương V của HSMT 72bộ
404Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 12,09m3
405Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của HSMT 4,99m3
406Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,6m3
407Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,81m3
408Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 193cái
409Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của HSMT 0,78m3
410Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 25,41m3
411Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 25,41m3
412Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,9832100m2
413Ván khuôn thép thanh nan tường ràoChương V của HSMT 0,1602100m2
414Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 6m2
415Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,294100m
416Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 13,44m2
417Dây thép buộcChương V của HSMT 3,73kg
418Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 21,08m3
419Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 21,3m3
420Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 5,24m3
421Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 330,24m2
422Lót VXM M100Chương V của HSMT 0,47m3
423Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 134,4m
424Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 401,57m2
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,419tấn
426Cốt thép nan tường ràoChương V của HSMT 0,175tấn
427Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,054tấn
428Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,11tấn
429Vảy vữa sần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 73,25m2
430Gia công cổng sắtChương V của HSMT 1,215tấn
431Lắp dựng cổng sắtChương V của HSMT 25,94m2
432Gia công hàng rào song sắtChương V của HSMT 2,291tấn
433Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của HSMT 103,62m2
434Mũi mác gang đúcChương V của HSMT 619cái
435Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 201m2
436Bản lề cối chôn tườngChương V của HSMT 16cái
437Bánh xe cổngChương V của HSMT 8cái
438Bu lông M18x120Chương V của HSMT 326bộ
439Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của HSMT 2,55m2
440Chữ nổi INOX màu vàng cao 18cmChương V của HSMT 15chữ
441Chữ nổi INOX màu vàng cao 13cmChương V của HSMT 42chữ
442Chữ nổi INOX màu vàng cao 8cmChương V của HSMT 17chữ
443Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 0,8276100m3
444Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,4404100m3
445Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 3,431610m3/1km
446Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,29m3
447Lót VXM M75Chương V của HSMT 6,26m3
448Bê tông gia cố mái, dày Chương V của HSMT 15,74m3
449Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 31,45m3
450Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 27,75m3
451Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,58100m2
452Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 1,149100m2
453Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,7752tấn
454Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 25,16100m
455Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 13,72m2
456Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 24,64m2
457Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,479100m
458Dây thép buộcChương V của HSMT 6,83kg
459Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 2,484100m3
460Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 1,864100m3
461Đào nạo vét aoChương V của HSMT 18,6298100m3
462Thép hình tấm chống lầyChương V của HSMT 1.279,61kg
463Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 0,9416100m3
464Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIChương V của HSMT 3,0862100m3
465Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 211,13810m3/1km
466Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,16m3
467Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của HSMT 0,39m3
468Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 2,29m3
469Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 21m2
470Lót nilon tái sinhChương V của HSMT 21m2
471Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0658100m2
472Gia công cột bằng thép hìnhChương V của HSMT 0,2181tấn
473Lắp dựng cột thép các loạiChương V của HSMT 0,2181tấn
474Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,2051tấn
475Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 13,08m2
476Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmChương V của HSMT 0,2309100m2
477Phụ kiện máng nước khổ 40cmChương V của HSMT 6m
478Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,0843100m3
479Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,0694100m3
480Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 2,37m3
481Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 1,67m3
482Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,2368100m2
483Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,222100m2
484Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1071tấn
485Dây thép gai mạ kẽm D=2,5mmChương V của HSMT 534,71m
486Lắp dựng hàng rào dây thép gaiChương V của HSMT 192,5m2
487Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamine; KT 1200x600x750Chương V của HSMT 6cái
488Bàn KT D1800xR1000xC750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamineChương V của HSMT 1Cái
489Bàn phòng họp D4800xR1200xC750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamineChương V của HSMT 1Cái
490Ghế làm việc chân xoay KT W595xD550xH(885-1010)mmChương V của HSMT 35Cái
491Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830Chương V của HSMT 6Cái
492Kệ ti vi KT D100xR70xC40cm có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đươngChương V của HSMT 1Bộ
493Smart TV LED 43 inch độ phân giải 4K Ultra HD có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu KTS DVT2Chương V của HSMT 1Cái
494Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đươngChương V của HSMT 5Bộ
495Bình cứu hỏa CO2 loại 5kgChương V của HSMT 6Bình
496Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của HSMT 3Bộ
497Bình nóng lạnh 30lChương V của HSMT 4Cái
498Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 9m3
499Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,8m3
500Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của HSMT 1,44100m
501Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm)Chương V của HSMT 0,8100m
502Ván khuôn cọcChương V của HSMT 0,72100m2
503Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,306tấn
504Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,141tấn
505Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 0,151tấn
506Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 142,39m3
507Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 103,93m3
508Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 22,03m3
509Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 23,09m3
510Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 3,08m3
511Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,44m3
512Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 0,19m3
513Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,6942100m2
514Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 4,1539100m2
515Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 0,5064100m2
516Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,204tấn
517Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,439tấn
518Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 1,54tấn
519Công tác ốp gạch thẻ men trắng đen vào tường, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,4m2
520Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 17,01m2
521Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,132100m
522Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 0,8915100m3
523Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 2,1807100m3
524Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 11,3251100m3
525Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 1,2976100m3
526Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 7,9778100m3
527Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,3476100m3
528Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 0,1296100m3
529Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 3,4277100m3
530Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT 2,6877100m3
531Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 45,887910m3/1km
532Gia công lan canChương V của HSMT 0,179tấn
533Bu lông M16x150Chương V của HSMT 72bộ
534Gia công lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rácChương V của HSMT 4,193tấn
535Lắp dựng lưới chắn rácChương V của HSMT 4,193tấn
536Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép không gỉ SUS 304Chương V của HSMT 1,133tấn
537Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép CT3Chương V của HSMT 0,048tấn
538Lắp dựng khe lưới chắn rácChương V của HSMT 1,181tấn
539Mua cừ larsenChương V của HSMT 13.698kg
540Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 1,8100m
541Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 51,71m3
542Lót VXM M75Chương V của HSMT 14,98m3
543Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 191,25m3
544Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 145,88m3
545Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 63,75m3
546Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,64m3
547Bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của HSMT 61,69m3
548Ván khuôn móngChương V của HSMT 1,1774100m2
549Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 6,6602100m2
550Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 1,4304100m2
551Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,5037100m2
552Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,245tấn
553Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,83tấn
554Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,235tấn
555Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 10,185tấn
556Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 3,937tấn
557Cốt thép dầm, dChương V của HSMT 0,036tấn
558Cốt thép dầm, dChương V của HSMT 0,151tấn
559Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,398tấn
560Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 0,191tấn
561Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIChương V của HSMT 28m
562Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IChương V của HSMT 31,2m
563Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 25,68m2
564Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 41,72m2
565Gia công lan canChương V của HSMT 1,433tấn
566Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 43,54m2
567Gia công khe van bằng thép không gỉChương V của HSMT 1,2138tấn
568Gia công khe van bằng thép CT 3Chương V của HSMT 0,371tấn
569Lắp đặt khe vanChương V của HSMT 1,5848tấn
570Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 2,85tấn
571Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 2,85tấn
572Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bốChương V của HSMT 30,48m
573Cao su tấm dày 20mmChương V của HSMT 0,114m2
574Gia công khung đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,4173tấn
575Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,4173tấn
576Máy đóng mở VĐ5Chương V của HSMT 4bộ
577Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 1tấn
578Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 129,94m2
579Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 173,47m2
580Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạn (tận dụng đá hộc đào từ mái kè cũ)Chương V của HSMT 27thảm
581Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạnChương V của HSMT 32thảm
582Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V của HSMT 21,82m3
583Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V của HSMT 17,96m3
584Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 7,8983100m2
585Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 3,16m3
586Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 13,55m3
587Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,14m3
588Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,4532100m2
589Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 1,223100m2
590Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,233100m2
591Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,385tấn
592Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,039tấn
593Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,566tấn
594Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,681tấn
595Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,041tấn
596Cốt thép lanh tô, dChương V của HSMT 0,006tấn
597Cốt thép lanh tô, d> 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,034tấn
598Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 11,87m3
599Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 112,13m2
600Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 58,31m2
601Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 29 viên/m2Chương V của HSMT 25,76m2
602Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của HSMT 13,6m2
603Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mmChương V của HSMT 4,6m2
604Motor 400kgChương V của HSMT 1bộ
605Bình lưu điện 400kgChương V của HSMT 1bộ
606Gia công cửa sắtChương V của HSMT 0,0572tấn
607Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 5,96m2
608Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mmChương V của HSMT 6,4m2
609Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở lật 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của HSMT 2bộ
610Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của HSMT 4m2
611Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,3646100m3
612Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 91,14m3
613Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngChương V của HSMT 0,758100m
614Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V của HSMT 75,8m
615Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,5265100m2
616Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 84m3
617Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của HSMT 7,82m3
618Ván khuôn móngChương V của HSMT 1,3363100m2
619Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 33,42m2
620Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,615100m
621Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 39,36m2
622Nilon tái sinhChương V của HSMT 676,52m2
623Cắt khe co, giãn bê tông mái đêChương V của HSMT 5,864100m
624Thi công khe co giãn mái đêChương V của HSMT 586,4m
625Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của HSMT 39,57m3
626Ván khuôn dầm kèChương V của HSMT 2,3812100m2
627Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,829tấn
628Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,577tấn
629Dăm lót đá 1x2Chương V của HSMT 0,5983100m3
630Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 96,95m3
631Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 11,3257100m2
632Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 3.923cấu kiện
633Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,383tấn
634Rải vải địa kỹ thuật làm mái đêChương V của HSMT 5,9835100m2
635Bê tông gờ chắn bánh, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 14,63m3
636Ván khuôn gờ chắn bánh, VK bậcChương V của HSMT 0,31100m2
637Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V của HSMT 19,17m2
638Công tác ốp gạch thẻ men trắng đen vào tường, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,6m2
639Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 0,7628m3
640Xúc đá mái kè cũ, đổ dồn thành đống để tận dụng lạiChương V của HSMT 1,795100m3
641Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,078100m3
642Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 28,061100m3
643Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 32,2885100m3
644Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChương V của HSMT 356,57m3
645Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,0302100m3
646Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 20,578100m3
647Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 10,8274100m3
648Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 95,310m3/1km
649Đào san đất, đất cấp IChương V của HSMT 2,4454100m3
650Đào phá đất đường tránh, đất cấp IIChương V của HSMT 14,9389100m3
651Đắp đất đường tránh, dung trọng Chương V của HSMT 13,7144100m3
652Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V của HSMT 6,1223100m2
653Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V của HSMT 6,1223100m2
654Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V của HSMT 7đoạn ống
655Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của HSMT 2cái
656Quả hồ lô sứ chống sétChương V của HSMT 2quả
657Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmChương V của HSMT 21,9m
658Gia công cọc đỡ, thanh đỡ bằng thép hìnhChương V của HSMT 0,005tấn
659Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 2cọc
660Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/PVC/XLPE) 2x10mm2Chương V của HSMT 5m
661Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x40x15cmChương V của HSMT 1hộp
662Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
663Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT 2bộ
664Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 20WChương V của HSMT 2bộ
665Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của HSMT 2cái
666Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 5m
667Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT 10m
668Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2Chương V của HSMT 20m
669Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V của HSMT 35m
670Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 7,73m3
671Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 0,6m3
672Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc ép âm)Chương V của HSMT 0,96100m
673Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của HSMT 1,272100m
674Cốt thép cọc đường kính Chương V của HSMT 0,23tấn
675Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,972tấn
676Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 0,275tấn
677Ván khuôn cọcChương V của HSMT 0,636100m2
678Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 78100m
679Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 24,63m3
680Lót VXM M75Chương V của HSMT 11,07m3
681Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 181,01m3
682Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 136,26m3
683Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,52m3
684Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,58m3
685Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 46,52m3
686Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,9007100m2
687Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 7,207100m2
688Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 0,126100m2
689Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,1322100m2
690Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,2119100m2
691Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,065tấn
692Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 7,833tấn
693Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,152tấn
694Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 10,591tấn
695Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,237tấn
696Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,025tấn
697Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,198tấn
698Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,447tấn
699Thi công khớp nối bằng Băng cản nước PVC O32Chương V của HSMT 31,2m
700Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 18,72m2
701Nilon tái sinhChương V của HSMT 196,5m2
702Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 4,32m2
703Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của HSMT 1,24m2
704Gia công lan canChương V của HSMT 0,107tấn
705Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 5,3m2
706Gia công tấm đậy rãnhChương V của HSMT 0,298tấn
707Gia công lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rácChương V của HSMT 0,907tấn
708Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácChương V của HSMT 0,907tấn
709Gia công khe van bằng thép không gỉ SUSChương V của HSMT 1,207tấn
710Gia công khe van bằng thép CT 3Chương V của HSMT 0,482tấn
711Lắp đặt khe vanChương V của HSMT 1,689tấn
712Sản xuất phai thépChương V của HSMT 0,791tấn
713Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bốChương V của HSMT 10,1m
714Cao su tấm dày 20mmChương V của HSMT 1,395m2
715Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 31,043m2
716Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 31,043m2
717Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạnChương V của HSMT 17thảm
718Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m dưới nướcChương V của HSMT 9thảm
719Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V của HSMT 12,936m3
720Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V của HSMT 86,522m3
721Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,626100m3
722Dăm lót đá 1x2Chương V của HSMT 0,3461100m3
723Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngâp đất)Chương V của HSMT 1,46100m
724Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 33,58100m
725Khấu hao cừ larsenChương V của HSMT 266.654,4kg
726Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập đất)Chương V của HSMT 1,46100m
727Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 33,58100m
728Lắp dựng giằng chống cừChương V của HSMT 3,425tấn
729Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo giằng chống cừChương V của HSMT 3,425tấn
730Khấu hao Giằng chống cừChương V của HSMT 3.425kg
731Cọc dẫn bằng thép hình I 200Chương V của HSMT 106,5kg
732Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,1941100m3
733Đào móng công trình, đất cấp IChương V của HSMT 24,7974100m3
734Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 7,4928100m3
735Đào san đất, đất cấp IChương V của HSMT 19,7838100m3
736Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 6,1977100m3
737Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 4,8699100m3
738Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 10,7554100m3
739Bơm cấp nước tưới thay thế trạm bơm tưới cũ bằng máy bơm 75CV (trong thời gian thi công xây dựng mới trạm bơm tưới)Chương V của HSMT 90ca
740Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 158,910m3/1km
741Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT 4,47100m3
742Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của HSMT 363,5tấn/lần
743Cần trục bánh xích 16 tấn cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về ĐM 0,025 ca/tấn)Chương V của HSMT 3ca
744Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 15km (2 lượt đi và về)Chương V của HSMT 2410 tấn/1km
745Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 184,15m3
746Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 273,29m3
747Bê tông giằng kênh mác 250Chương V của HSMT 6,11m3
748Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 247cái
749Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,84m3
750Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 4cái
751Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 86,87m3
752Ván khuôn móngChương V của HSMT 4,5909100m2
753Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 35,2677100m2
754Ván khuôn giằng kênhChương V của HSMT 1,2227100m2
755Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0288100m2
756Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 9,9793tấn
757Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 21,7893tấn
758Cốt thép giằng kênh, đường kính Chương V của HSMT 1,0136tấn
759Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,1362tấn
760Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 57,04m2
761Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 184,32m3
762Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 470,14m3
763Đào bóc phong hóaChương V của HSMT 1,509100m3
764Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 13,9187100m3
765Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 13,5428100m3
766Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V của HSMT 654,46m3
767Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 15,110m3/1km
768Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp IChương V của HSMT 0,98100m3
769Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 8,18m3
770Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,9m3
771Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,04100m2
772Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 0,3472100m2
773Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 0,072100m2
774Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,05100m2
775Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,257tấn
776Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,532tấn
777Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,213tấn
778Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,003tấn
779Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,016tấn
780Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,008tấn
781Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,039tấn
782Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, O20Chương V của HSMT 5,4m
783Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 2,4m2
784Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Chương V của HSMT 0,41m3
785Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 3,72m2
786Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,2554tấn
787Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,2554tấn
788Gia công khe van bằng thép không gỉChương V của HSMT 0,1025tấn
789Gia công khe van bằng thép CT 3Chương V của HSMT 0,0022tấn
790Lắp dựng khe vanChương V của HSMT 0,1047tấn
791Máy đóng mở quay tay V1Chương V của HSMT 1bộ
792Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của HSMT 0,036tấn
793Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bốChương V của HSMT 2,61m
794Cao su tấm dày 20mmChương V của HSMT 0,14m2
795Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 9,7m2
796Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 9,7m2
797Gia công thép bản đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,0071tấn
798Ống cống BTĐS D30cm, tải trọng AChương V của HSMT 5m
799Đế cống BTĐS D30cmChương V của HSMT 8m
800Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,51m3
801Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 1,31m3
802Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,23m3
803Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0327100m2
804Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 0,1527100m2
805Nilon tái sinhChương V của HSMT 2,07m2
806Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 1,43m2
807Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,1182100m3
808Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,0838100m3
809Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung vanChương V của HSMT 0,0418tấn
810Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 2,55m2
811Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,0243tấn
812Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,0243tấn
813Máy đóng mở quay tay V0Chương V của HSMT 1bộ
814Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của HSMT 0,018tấn
815Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,51m3
816Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 13,8m3
817Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,64m3
818Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 61cái
819Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,07m3
820Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,3233100m2
821Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 1,842100m2
822Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,2659100m2
823Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,868tấn
824Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,1104tấn
825Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,8788tấn
826Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 6,88m2
827Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 4,19m3
828Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 4,29m3
829Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 0,1941100m3
830Đào kênh mương, đất cấp IChương V của HSMT 0,6004100m3
831Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,2305100m3
832Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 44,02m3
833Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 69,03m3
834Ván khuôn móngChương V của HSMT 1,2908100m2
835Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 9,1701100m2
836Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 10,95m2
837Nilon tái sinhChương V của HSMT 213,02m2
838Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 2,1703100m3
839Đào kênh mương, đất cấp IChương V của HSMT 0,0956100m3
840Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 4,8013100m3
841Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp IChương V của HSMT 5,1858100m3
842Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,23m3
843Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,31m3
844Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0228100m2
845Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 0,084100m2
846Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 0,0254100m2
847Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,05100m2
848Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,078tấn
849Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,161tấn
850Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,063tấn
851Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,003tấn
852Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,014tấn
853Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,006tấn
854Công tác gia công lắp dựng cốt thép. kính cốt thép Chương V của HSMT 0,029tấn
855Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, O20Chương V của HSMT 3,3m
856Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 2,4m2
857Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,1668tấn
858Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,1668tấn
859Gia công khe van bằng thép không gỉChương V của HSMT 0,0687tấn
860Gia công khe van bằng thép CT 3Chương V của HSMT 0,0015tấn
861Lắp đặt khe vanChương V của HSMT 0,0702tấn
862Máy đóng mở quay tay V0Chương V của HSMT 1bộ
863Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của HSMT 0,018tấn
864Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bốChương V của HSMT 2,61m
865Cao su tấm dày 20mmChương V của HSMT 0,14m2
866Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 7,67m2
867Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủChương V của HSMT 7,67m2
868Gia công thép bản đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,0071tấn
869Ống cống BTĐS D30cm, tải trọng AChương V của HSMT 18m
870Đế cống BTĐS D30cmChương V của HSMT 24m
871Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,2m3
872Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 5,4m3
873Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,78m3
874Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,1842100m2
875Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 0,6444100m2
876Nilon tái sinhChương V của HSMT 17,94m2
877Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 5,82m2
878Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,4944100m3
879Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,327100m3
880Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung vanChương V của HSMT 0,2076tấn
881Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 13,68m2
882Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,1458tấn
883Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 0,1458tấn
884Máy đóng mở quay tay V0Chương V của HSMT 6bộ
885Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của HSMT 0,108tấn
886Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 42,78m3
887Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 47,77m3
888Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 13,78m3
889Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 3,35m3
890Bê tông tường chiều dày Chương V của HSMT 4,82m3
891Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,21m3
892Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 21cấu kiện
893Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 44,15m3
894Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 88,45m3
895Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 10,76m3
896Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,9305100m2
897Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 3,0133100m2
898Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 0,4028100m2
899Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,1272100m2
900Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,8631tấn
901Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,6667tấn
902Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,19tấn
903Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,1515tấn
904Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1832tấn
905Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của HSMT 0,6453tấn
906Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,516tấn
907Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 55,12m2
908Nilon tái sinhChương V của HSMT 609,39m2
909Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 43,0775100m
910Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,504100m
911Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 26,88m2
912Dây thép buộcChương V của HSMT 7,39kg
913Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 51,57m3
914Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 7,59m3
915Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,6013100m3
916Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 15,0722100m3
917Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 8,5293100m3
918Đắp đê quâyChương V của HSMT 0,6826100m3
919Đào xúc đất, đất cấp IIChương V của HSMT 1,1666100m3
920Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 75,193910m3/1km
B PHẦN ĐIỆN
1Cầu chì tự rơi SI-35kVChương V của HSMT 3Bộ
2Sứ đứng SĐ-35kVChương V của HSMT 49Bộ
3Sứ chuỗi SC-35kVChương V của HSMT 3Bộ
4Cột BTLT LT-20BChương V của HSMT 1Cột
5Cột BTLT LT-12BChương V của HSMT 4Cột
6Cáp lực hạ thế 1x240mm2 0.4kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V của HSMT 198m
7Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V của HSMT 50m
8Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Chương V của HSMT 25m
9Dây đồng mềm Cu/XLPE 240mm2Chương V của HSMT 12m
10Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2Chương V của HSMT 15m
11Dây AC95Chương V của HSMT 11,58Kg
12Dây AC70/XLPE4.3/HDPE từ dàn thanh cái đến cực cao MBAChương V của HSMT 150m
13Ghế cách điện thao tác cầu chì tự dơi+cầu daoChương V của HSMT 386,76kg
14Giá bắt ống nối (dao cách ly)Chương V của HSMT 10,1kg
15Kết cấu kim thu sétChương V của HSMT 60,43kg
16Xà đỡ sứ trung gianChương V của HSMT 87,84kg
17Xà đỡ cầu chì tự rơiChương V của HSMT 110,37kg
18Xà đỡ chống sét van và sứ đỡChương V của HSMT 196,38kg
19Xà đỡ thanh cái 35kVChương V của HSMT 161,58kg
20Xà đỡ thanh cái cuối trạmChương V của HSMT 108,36kg
21Xà cầu dao đầu trạmChương V của HSMT 140,48kg
22Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V của HSMT 498,85kg
23Hệ thống chống sét trạm biến ápChương V của HSMT 82,49HT
24Kẹp dây dẫn 3 bu lôngChương V của HSMT 18Cái
25Biển báo tên trạmChương V của HSMT 1cái
26Biển báo nguy hiểmChương V của HSMT 1cái
27Chụp đầu cực máy biến ápChương V của HSMT 3bộ
28Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V của HSMT 3bộ
29Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVChương V của HSMT 49quả sứ
30Lắp sứ chuỗi loại Chương V của HSMT 3chuỗi
31Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngChương V của HSMT 1mối
32Lắp đặt cột Bê tông LT-20BChương V của HSMT 1cột
33Lắp đặt cột Bê tông LT-12BChương V của HSMT 4cột
34Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V của HSMT 50m
35Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Chương V của HSMT 25m
36Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.4kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V của HSMT 198m
37Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Cu/XLPE 240mm2Chương V của HSMT 12m
38Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Cu/XLPE 95mm2Chương V của HSMT 15m
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị AC95, tiết diện Chương V của HSMT 30m
40Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịAC70/XLPE4.3/HDPEChương V của HSMT 150m
41Lắp đặt xà Thép cầu dao đầu trạmChương V của HSMT 0,1405tấn
42Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác cầu chì tự rơiChương V của HSMT 0,3868tấn
43Đào móng, đất C3 giá bắt ống nốiChương V của HSMT 0,0036100m3
44Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 giá bắt ống nốiChương V của HSMT 0,08m3
45Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 giá bắt ống nốiChương V của HSMT 0,28m3
46Lắp đặt giá đỡ bắt ống nốiChương V của HSMT 0,0101tấn
47Đào móng, đất C3 kim thu sétChương V của HSMT 0,0024100m3
48Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 kim thu sétChương V của HSMT 0,04m3
49Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 kim thu sétChương V của HSMT 0,2m3
50Lắp đặt giá đỡ kim thu sétChương V của HSMT 0,0604tấn
51Lắp đặt xà Thép sứ trung gianChương V của HSMT 0,0878tấn
52Lắp đặt xà Thép cầu chì tự rơiChương V của HSMT 0,1104tấn
53Lắp đặt xà Thép chống sét van và sứ đỡChương V của HSMT 0,1964tấn
54Lắp đặt xà Thép đỡ thanh cái 35KVChương V của HSMT 0,1616tấn
55Lắp đặt xà Thép đỡ thanh cái cuối trạmChương V của HSMT 0,1084tấn
56Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 0,096100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,096100m3
58Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V của HSMT 0,410cọc
59Kéo rải dây tiếp địaChương V của HSMT 1,910m
60Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 1,2442100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 1,2442100m3
62Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V của HSMT 1,610cọc
63Kéo rải dây tiếp địaChương V của HSMT 20,410m
64Biển báo tên trạm cao Chương V của HSMT 1bộ
65Biển báo nguy hiểm cao Chương V của HSMT 1bộ
66Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,074100m3
67Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,0412100m3
68Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,0598100m2
69Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,5m3
70Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 3,31m3
71Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,08m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0182tấn
73Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,296100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,1648100m3
75Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,2392100m2
76Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 1,84m3
77Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 12,76m3
78Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,32m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0727tấn
80Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,0172100m3
81Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,008100m2
82Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,76m3
83Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, M200Chương V của HSMT 1,06m3
84Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 0,8m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của HSMT 11,24m2
86Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,0084100m3
87Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,004100m2
88Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,12m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0089tấn
90Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, M200Chương V của HSMT 0,1m3
91Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 1,35m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V của HSMT 5,2m2
93Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,0636100m3
94Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,024100m3
95Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,0091100m2
96Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 2,22m3
97Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50Chương V của HSMT 20,61m2
98Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,5m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0564tấn
100Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V của HSMT 0,21m3
101Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT 0,0306100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,029tấn
103Cát đen lót đáy móngChương V của HSMT 0,15m3
104Cút thépChương V của HSMT 2cái
105Ống thép không gỉ Fi100Chương V của HSMT 0,18100m
106Ống nhựa Fi25Chương V của HSMT 0,1100m
107Đào móng, đất C3Chương V của HSMT 0,0026100m3
108Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 0,72m3
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V của HSMT 13,02m2
110Cát vàng sạchChương V của HSMT 1,47m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 0,38m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0485tấn
113Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 0,56m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của HSMT 4,5m2
115Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của HSMT 0,28m3
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của HSMT 2,25m2
117Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 1,93m3
118Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
119Cột bê tông ly tâmChương V của HSMT 6cột
120Cầu chì tự rơiChương V của HSMT 1cột
121Xà néo kép dọc tuyếnChương V của HSMT 82,92kg
122Xà néo kép ngang tuyếnChương V của HSMT 75,19kg
123Xà IIChương V của HSMT 137,5kg
124Xà trung gianChương V của HSMT 37,14kg
125Xà SIChương V của HSMT 77,94kg
126Xà đỡ tụChương V của HSMT 144,61kg
127Thang trèoChương V của HSMT 49,09kg
128Ghế cách điệnChương V của HSMT 257,92kg
129Tiếp địaChương V của HSMT 157,35kg
130Dây dẫnChương V của HSMT 178,6179kg
131Sứ đứng 35kVChương V của HSMT 9quả
132Sứ chuỗi 35kVChương V của HSMT 18chuỗi
133Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V của HSMT 1bộ 3 pha
134Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngChương V của HSMT 6mối
135Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V của HSMT 6cột
136Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V của HSMT 5,1tấn
137Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V của HSMT 5,1tấn/km
138Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây=Chương V của HSMT 0,453km
139Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V của HSMT 0,2795tấn
140Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V của HSMT 0,2795tấn/km
141Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
142Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0829tấn
143Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,0829tấn/km
144Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
145Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0752tấn
146Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,0752tấn/km
147Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
148Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,1375tấn
149Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,1375tấn/km
150Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
151Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0371tấn
152Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,0371tấn/km
153Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
154Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0779tấn
155Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,0779tấn/km
156Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
157Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,1446tấn
158Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,1446tấn/km
159Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
160Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0491tấn
161Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,0491tấn/km
162Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V của HSMT 1bộ
163Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,2579tấn
164Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,2579tấn/km
165Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVChương V của HSMT 9sứ
166Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngChương V của HSMT 0,045tấn
167Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Chương V của HSMT 0,045tấn/km
168Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 0,108100m3
169Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,108100m3
170Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V của HSMT 1,210cọc
171Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmChương V của HSMT 0,948100kg
172Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngChương V của HSMT 0,1573tấn
173Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Chương V của HSMT 0,1573tấn/km
174Đào móng cột, đất C3Chương V của HSMT 14,8m3
175Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,0824100m3
176Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,1496100m2
177Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 1m3
178Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 6,62m3
179Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,16m3
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,0363tấn
181Đào móng cột, đất C3Chương V của HSMT 14,98m3
182Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,1016100m3
183Ván khuôn thép - Móng cộtChương V của HSMT 0,1328100m2
184Bê tông lót móng, M50, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,832m3
185Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4Chương V của HSMT 4,38m3
186Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 0,4m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của HSMT 0,055tấn
188Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 2ca
189Aptomat tổng 3 pha MCCB-1000A-65kA/sChương V của HSMT 2cái
190Aptomat 3 pha MCCB-400A-65kAChương V của HSMT 6cái
191Biến dòng hạ thế 800/5AChương V của HSMT 8cái
192Vôn kế 0-500VChương V của HSMT 2cái
193Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị tríChương V của HSMT 2bộ
194Am pe kế đo gián tiếp 150/5AChương V của HSMT 6cái
195Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng 220V-10WChương V của HSMT 6kg
196Chống sét van hạ thế GZ-500VChương V của HSMT 6kg
197Thanh cái đồng 50x6mm2; L=3,2mChương V của HSMT 17,088kg
198Thanh cái đồng 30x4mm2; L=2mChương V của HSMT 4,272kg
199Thanh cái đồng 20x3mm2; L=1mChương V của HSMT 1,068kg
200Sứ đỡ thanh cái UĐM=500VChương V của HSMT 22quả
201Khối đấu dây 15 hàng kẹp - 10AChương V của HSMT 2cái
202Dây nối trong tủ 1,5mm2Chương V của HSMT 60m
203Vỏ tủ điện dày 2mm KT 2200x800x650mmChương V của HSMT 2cái
204Bulong cố định tủ M16, L=150mmChương V của HSMT 8cái
205Vỏ tủ điện KT (C2200xR900xS650)mmChương V của HSMT 5cái
206MCCB-3P-400A-65kAChương V của HSMT 5cái
207Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máyChương V của HSMT 5cái
208công tắc tơ mạch chính 400A-400VChương V của HSMT 5cái
209công tắc tơ nối vòng 400A-400VChương V của HSMT 5cái
210MCB-1P-10AChương V của HSMT 15cái
211Nút ấn 1 phân tử 10AChương V của HSMT 15cái
212Đèn tín hiệu đỏ, vàng, xanhChương V của HSMT 25cái
213Rơ le dòng điệnChương V của HSMT 5cái
214Ampemet có thang đo quá tảiChương V của HSMT 15cái
215Vonmet + khóa chuyển mạchChương V của HSMT 5cái
216Biến dòng điện 300/5AChương V của HSMT 15cái
217Biến dòng điện thứ tự khôngChương V của HSMT 5cái
218Thiết bị khởi động mềm cho động cơ 132kW, 400VChương V của HSMT 5cái
219Rơ le trung gian 8P(5a+3b)Chương V của HSMT 5cái
220Rơ le trung gian 4P(5a+3b)Chương V của HSMT 10cái
221Rơ le thời gianChương V của HSMT 5cái
222chuông điện xoay chiềuChương V của HSMT 5cái
223Phao đo mực nướcChương V của HSMT 5cái
224Bộ hiển thị số mực nướcChương V của HSMT 5cái
225Rơ le phao chống bơm cạnChương V của HSMT 5cái
226Cáp tín hiệu 7x1,5mm2Chương V của HSMT 150m
227Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2Chương V của HSMT 30m
228Đầu cốt cáp M150Chương V của HSMT 180m
229Dây đấu trong tủ 1x1,5mm2Chương V của HSMT 250m
230Khối đấu dây 50 hàng kẹpChương V của HSMT 10cái
231Đèn chiếu sáng tủChương V của HSMT 10bộ
232Role bảo vệ kém áp: EVRChương V của HSMT 5cái
233Quạt hút gióChương V của HSMT 10bộ
234Công tắc điện 2 hạtChương V của HSMT 10bộ
235Bộ điều khiển bù cosф loại 6 bướcChương V của HSMT 2cái
236Sứ đỡ thanh cái Udm=500VChương V của HSMT 12quả
237Aptomat 3 pha MCCB 3P-300A-42kA/sChương V của HSMT 2cái
238Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-42kA/sChương V của HSMT 8cái
239Công tắc tơ 400V-100AChương V của HSMT 8cái
240Tụ bù 3 pha 400V-50kVArChương V của HSMT 8bộ
241Biến dòng hạ thế 300/5AChương V của HSMT 4cái
242Am pe kế đo gián tiếp + khóa chuyển mạch 300/5AChương V của HSMT 2cái
243Đồng hồ CosфChương V của HSMT 2cái
244Khối đấu dây 30 hàng kẹp 10A-500VChương V của HSMT 2khối
245Thanh cái đồng M40x4; L=4,2mChương V của HSMT 11,9616m
246Dây đấu mạch điều khiển CV-1.5mm2Chương V của HSMT 60m
247Cáp đấu mạch lực trong tủ CV-25mm2Chương V của HSMT 30m
248Đầu cốt cáp M25Chương V của HSMT 144cái
249Bulong thanh bắt thiết bị M6-40 L=40Chương V của HSMT 100bộ
250Cáp nối mạch điều khiển CW-SC-2x2.5mm2Chương V của HSMT 20m
251Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm KT 2200x800x650Chương V của HSMT 2vỏ
252Bulong cố định tủ M16, L=150mmChương V của HSMT 8cái
253Aptomat tổng 3 pha MCCB-100A-42kAChương V của HSMT 1cái
254Aptomat 3 pha MCCB-63A-36kAChương V của HSMT 2cái
255Aptomat 3 pha MCCB-40A-42kAChương V của HSMT 1cái
256Aptomat 3 pha MCCB-32A-36kAChương V của HSMT 3cái
257Biến dòng hạ thế 150/5AChương V của HSMT 3cái
258Vôn kế 0-500VChương V của HSMT 1cái
259Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị tríChương V của HSMT 1bộ
260Am pe kế đo gián tiếp 75/5AChương V của HSMT 3cái
261Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng 220V-10WChương V của HSMT 3kg
262Chống sét van hạ thế GZ-500VChương V của HSMT 3kg
263Thanh cái đồng 25x4mm2Chương V của HSMT 5,34kg
264Sứ đỡ thanh cái UĐM=500VChương V của HSMT 8quả
265Khối đấu dây 15 hàng kẹp - 10AChương V của HSMT 1cái
266Cáp nối trong tủ 1x10mm2Chương V của HSMT 12m
267Cáp nối trong tủ 1x35mm2Chương V của HSMT 6m
268Đầu cốt cáp M10Chương V của HSMT 72cái
269Đầu cốt cáp M35Chương V của HSMT 12cái
270Dây nối trong tủ 1,5mm2Chương V của HSMT 20m
271Vỏ tủ điện dày 2mm KT 2200x800x650mmChương V của HSMT 1cái
272Bulong cố định tủ M16, L=150mmChương V của HSMT 4cái
273Đồng hồ CosфChương V của HSMT 1cái
274MCCB-3P-400A-75kAChương V của HSMT 1cái
275MCCB-3P-100A-42kAChương V của HSMT 4cái
276MCCB-3P-60A-22kAChương V của HSMT 2cái
277Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máyChương V của HSMT 3cái
278công tắc tơ mạch chính-100AChương V của HSMT 3cái
279công tắc tơ nối vòng-100AChương V của HSMT 3cái
280MCB-1P-10AChương V của HSMT 3cái
281Nút ấn 1 phân tử 10AChương V của HSMT 9cái
282Đèn tín hiệu đỏ, vàng, xanhChương V của HSMT 15cái
283Rơ le dòng điệnChương V của HSMT 3cái
284Ampemet có thang đo quá tảiChương V của HSMT 3cái
285Vonmet + khóa chuyển mạchChương V của HSMT 1cái
286Biến dòng điện 400/5AChương V của HSMT 3cái
287Biến dòng điện 100/5AChương V của HSMT 9cái
288Thiết bị khởi động mềm cho động cơ 45kW, 400VChương V của HSMT 3cái
289Rơ le trung gian 8P(5a+3b)Chương V của HSMT 3cái
290Rơ le trung gian 4P(5a+3b)Chương V của HSMT 6cái
291Rơ le thời gianChương V của HSMT 3cái
292chuông điện xoay chiềuChương V của HSMT 3cái
293Phao đo mực nướcChương V của HSMT 3cái
294Bộ hiển thị số mực nướcChương V của HSMT 3cái
295Rơ le phao chống bơm cạnChương V của HSMT 3cái
296Cáp tín hiệu 7x1,5mm2Chương V của HSMT 200m
297Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2Chương V của HSMT 12m
298Đầu cốt cáp M150Chương V của HSMT 36m
299Dây đấu trong tủ 1x1,5mm2Chương V của HSMT 50m
300Khối đấu dây 50 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
301Đèn chiếu sáng tủChương V của HSMT 2bộ
302Role bảo vệ kém áp: EVRChương V của HSMT 3cái
303Quạt hút gióChương V của HSMT 2bộ
304Công tắc điện 2 hạtChương V của HSMT 2bộ
305Thanh cái đồng M40x4; L=4,2mChương V của HSMT 6kg
306Aptomat tổng 3 phaChương V của HSMT 1cái
307Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mmChương V của HSMT 1vỏ
308Aptomat 3 cực 20A-660VChương V của HSMT 1cái
309Von mét + khóa chuyển mạch (0-450)VChương V của HSMT 1bộ
310Ampemet có thang đo quá tải (0-400A)Chương V của HSMT 5cái
311Nút ấn 1 phân tử 10A; 220VChương V của HSMT 15cái
312Đèn tín hiệu 10W, 230V Trắng; hồng; đỏ; vàngChương V của HSMT 20cái
313Chuông điện xoay chiều 220VChương V của HSMT 1cái
314Rơ le trung gian 220VACChương V của HSMT 1cái
315Khối đấu dây 20 hàng kẹp 30A; 500VChương V của HSMT 6cái
316Nhãn bàn và thiết bị các loại Bằng nhôm lá dày 1mmChương V của HSMT 50cái
317Dây dẫn điện 1 lỗi đồng PVC-1,5mm2Chương V của HSMT 100cái
318Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2Chương V của HSMT 150m
319Cáp điều khiển CVV 10x2,5mm2Chương V của HSMT 150m
320Vỏ bànChương V của HSMT 1cái
321Khóa bànChương V của HSMT 1cái
322Khóa chuyển mạch (trung tâm hoặc tại chỗ)Chương V của HSMT 5bộ
323Ampemet 0-30AChương V của HSMT 4cái
324Nút ấn 1 phân tử 10A-220VChương V của HSMT 16cái
325Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W, 220VChương V của HSMT 16cái
326Aptomat 3 cực 3P-30A-22kA-400VChương V của HSMT 4cái
327Công tắc tơ 380V-22AChương V của HSMT 8cái
328Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số SP-(5-25)AChương V của HSMT 4cái
329Khối đấu dây 15A-30 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
330Dây dẫn- S=1,5m2Chương V của HSMT 60m
331Aptomat 1 cực 10A-220VChương V của HSMT 4cái
332Cáp kiểm tra 4x1.5mm2Chương V của HSMT 50m
333Dây điện đấu mạch lực CV-1x4mm2Chương V của HSMT 12m
334Tiếp điểm hành trình tại cốngChương V của HSMT 8cái
335Vỏ tủ điện KT 800x600x250Chương V của HSMT 1cái
336Ống nhựa xoắn f195/150Chương V của HSMT 15m
337Đai thépChương V của HSMT 5,5bộ
338Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của HSMT 1.200m
339Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2Chương V của HSMT 125m
340Cáp chống nước-3x35+1x25mm2Chương V của HSMT 210m
341Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Chương V của HSMT 80m
342Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2Chương V của HSMT 40m
343Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Chương V của HSMT 190m
344Cáp điện hạ thế Cu-XLPE/PVCChương V của HSMT 90m
345Tiếp địa an toànChương V của HSMT 196,67kg
346Máng cáp hạ thếChương V của HSMT 18m
347Máng cáp hạ thếChương V của HSMT 10m
348Cút mángChương V của HSMT 5cái
349Cút mángChương V của HSMT 5cái
350Cút mángChương V của HSMT 5cái
351Nối máng W100xH500Chương V của HSMT 60cái
352Phụ kiện máng cápChương V của HSMT 21,112kg
353Bulong M16 + ty renChương V của HSMT 48cái
354Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVAChương V của HSMT 2tủ
355Lắp đặt Tủ tụ bù 200kVArChương V của HSMT 2tủ
356Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 132kWChương V của HSMT 5tủ
357Lắp đặt Tủ tự dùng 100AChương V của HSMT 1tủ
358Lắp đặt Tủ phân phối điều khiển động cơ bơm chìm 45kWChương V của HSMT 1tủ
359Lắp đặt Tủ phân đoạnChương V của HSMT 1tủ
360Lắp đặt Bàn điều khiển trung tâmChương V của HSMT 1cái
361Lắp đặt Tủ điều khiển cống qua đê (4 động cơ)Chương V của HSMT 1tủ
362Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của HSMT 0,015km/dây
363Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của HSMT 12100m
364Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2Chương V của HSMT 1,25100m
365Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp chống nước-3x35+1x25mm2Chương V của HSMT 2,1100m
366Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Chương V của HSMT 80m
367Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2Chương V của HSMT 40m
368Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Chương V của HSMT 190m
369Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp điện hạ thế Cu-XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Chương V của HSMT 90m
370Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V của HSMT 0,810cọc
371Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mmChương V của HSMT 1,9671100kg
372Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,91000 viên
373Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V của HSMT 0,3100m2
374Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V của HSMT 11m3
375Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V của HSMT 1100m
376Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V của HSMT 1100m
377Mốc báo cápChương V của HSMT 10cái
378Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 0,36100m3
379Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,25100m3
380Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,091000 viên
381Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V của HSMT 0,03100m2
382Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V của HSMT 1,1m3
383Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V của HSMT 0,1100m
384Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V của HSMT 0,1100m
385Mốc báo cápChương V của HSMT 1cái
386Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 0,036100m3
387Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,025100m3
388Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V của HSMT 0,631000 viên
389Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V của HSMT 0,105100m2
390Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V của HSMT 14m3
391Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương V của HSMT 14100m
392Mốc báo cápChương V của HSMT 3,5cái
393Đào kênh mương, đất C3Chương V của HSMT 0,28100m3
394Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,14100m3
395Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
396Cột bê tông ly tâm H8,5-BChương V của HSMT 4cột
397Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2Chương V của HSMT 200m
398Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 185mm2Chương V của HSMT 40km
399Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V của HSMT 0,0772tấn
400Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V của HSMT 0,0772tấn/km
401Biển báo thứ tự cộtChương V của HSMT 2cái
402Kẹp siết cápChương V của HSMT 8cái
403Móc treo cápChương V của HSMT 8cái
404Đai thép + khóa đaiChương V của HSMT 8cái
405Đầu cốt AM185Chương V của HSMT 16cái
406Đào móng, đất C2Chương V của HSMT 0,0539100m3
407Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT 0,0337100m3
408Ván khuôn Móng cộtChương V của HSMT 0,0522100m2
409Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V của HSMT 0,272m3
410Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V của HSMT 1,7617m3
411Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
412Dây mạng cat 6Chương V của HSMT 300m
413Dây nguồn 3x2,5Chương V của HSMT 300m
414Dây nguồn 2x1.5Chương V của HSMT 50m
415Cáp quang 4FoChương V của HSMT 300m
416Tủ điện ngoài trời 30x40Chương V của HSMT 2Cái
417ống xoắn HDPE 50/40Chương V của HSMT 300m
418Dây HDMI 5mChương V của HSMT 1Bộ
419Tủ rack 42UChương V của HSMT 1Bộ
420UPS 3KVA onlineChương V của HSMT 1Bộ
421ODF 4foChương V của HSMT 1Bộ
422SFPChương V của HSMT 1Cái
423Nguồn lioa 3 chấuChương V của HSMT 7Bộ
424Attomat 2 cực 10AChương V của HSMT 7Cái
425Vật tư phụChương V của HSMT 1Hệ Thống
426Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện Chương V của HSMT 3010m
427Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện Chương V của HSMT 3010m
428Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện Chương V của HSMT 510m
429Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo - loại cáp Chương V của HSMT 0,31km cáp
430Lắp đặt tủ thiết bị đồng bộ (Tủ điện ngoài trời 30x40)Chương V của HSMT 21 tủ
431Lắp ống nhựa HDPEtrong cống bể, ống bảo vệ - loại ống DChương V của HSMT 3100m
432Lắp đặt tủ thiết bị đồng bộ (Tủ rack 42U)Chương V của HSMT 11 tủ
433Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị đồng bộChương V của HSMT 11 thiết bị
434Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Chương V của HSMT 7cái
435Hàn nối ODF cáp sợi quang - loại cáp quang ODF Chương V của HSMT 11bộ ODF
436Vận chuyểnChương V của HSMT 1ca
437Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V của HSMT 3bộ ( 3 pha )
438Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVChương V của HSMT 49quả
439Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của HSMT 3chuỗi
440Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V của HSMT 1H.thống
441Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V của HSMT 1bộ
442Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVChương V của HSMT 9quả
443Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của HSMT 18chuỗi
444Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Chương V của HSMT 3Vị trí
445Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Chương V của HSMT 8cái
446Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V của HSMT 4cái
447Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chương V của HSMT 7cái
448Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của HSMT 16cái
449Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của HSMT 2cái
450Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tửChương V của HSMT 6bộ
C PHẦN THIẾT BỊ
1- Máy bơm trục đứng, 2 sàn QTK = 7400m3/h; H=4,65m; Hiệu suất > 80%;
Vật liệu chế tạo:
+ Vỏ bơm (Thân bơm, ống trụ): SS400 hoặc tương đương; Trục bơm: thép không gỉ S45C hoặc tương đương, Bánh xe công tác: Thép không gỉ SCS13 hoặc tương đương;
+ Kiểu làm kín trục: sợi túp hoặc tương đương;
+ Đường kính miệng hút: D900mm;
+ Đường kính miệng xả: D900mm;
- Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại trục đứng:
+ Công suất 132kW/380V/50Hz;
+ Tốc độ n+ Hiệu suất: >90%;
+ Lớp cách điện: F;
+ Cập bảo vệ: IP54.
- Phụ kiện đi kèm máy bơm: Bệ bơm, bệ động cơ, căn đệm, bulong neo,...bằng thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương
Chương V của HSMT 5Bộ
2- 1 bộ Ống xả D1000mm (bao gồm cả ống thông hơi): đường kính D=1000 mm, dày 8mm, Vật liệu chế tạo: SS400; Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy; Chiều dài 8m.- 7 mặt bích thép cho ống D1000, Vật liệu: SS400, Dày 32mm, bích rỗng- 1 Mặt bích thép cho ống côn D=900 mm; Vật liệu: SS400 dày 32mm; Bích rỗng.- 1 ống côn D900xD1000mm, dày 8mm; Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống rỉ Epoxy.- 1 Van xả D1000, Thân: FC200, Nắp: SS400.- 2 vành khăn ống xả, vật liệu chế tạo: SS400, dày 20mm- 144 bộ Bu lông + đai ốc+ đệm vênh M24x90, vật liệu chế tạo SUS304- 5 Gioăng cao su D=1000 mm, dày 14mm; Vật liệu: Cao su kỹ thuật.- 1 Gioăng cao su D=900 mm, dày 14mm; Vật liệu: Cao su kỹ thuật.Vật tư lắp đặt khácChương V của HSMT 5Bộ
3- Khớp nối mềm INOX D=1000 mm; L=600mm+ Áp suất làm việc cho phép: 1-5 Bars; + Độ co giãn cho phép: ±40mm+ Độ lệch tâm cho phép: ±50mm+ Hai mặt bích thép. Vật liệu SS400. Chiều dày mặt bích: 28mm - JIS 10K+ Vật liệu thân vỏ: SUS 316Chương V của HSMT 5Bộ
4- Nắp thải Clape D=1000 mm; Vật liệu thân bằng gang đúc, nắp bằng thép đúc; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái.Chương V của HSMT 5Cái
5Bơm Chìm tiêu nước buồng hút - Thông số chế tạo: Bơm chìm thả trong nước+ QTK = 72m3/h; H=10-28m; + Nđ/c = 5,5 kW; IP68;+ Vật liệu: Thân bơm, cánh quay: FC200+ Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D34mm, L=20mChương V của HSMT 1Bộ
6Bơm Chìm tiêu nước rò rỉ tầng bơm- Thông số:+ Kiểu bơm: Kiểu máy bơm chìm; QTK = 4,8m3/h; H=15,7m; + Động cơ 0,25 kW; IP68; + Vật liệu thân bơm, bánh quay: FC200. + Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D34mm, L=20mChương V của HSMT 1Bộ
7Quạt thông gió - Thông số chế tạo:+ Q≥10.000m3/h;+ N≤ 0,25Kw+ Kiểu truyền động: Truyền động trực tiếp+ Kích thước lắp đặt: 600x600x300mm+ Vật liệu chế tạo: Cánh quạt, vỏ chụp: SS400Chương V của HSMT 14Bộ
8Palang xích điện 2,5 Tấn, chiều cao nâng 7,5m; Thông số:+ Tải trọng nâng: 2,5 tấn+ Chiều cao nâng hạ: 7,5m+ Cụm chạy điện động cơ: 3kW + Ray chạy I200 vật liệu SS400 dài 26,6m + Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Con chạy điện D200-0,5kW; Kẹp ray 110x20: 36 bộ + Cao su đệm rộng 150mm dày 8mm, L=26,6m, Bu lông M16x400.+ Cấp điện cho pa lăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo)Chương V của HSMT 1Bộ
9Palang xích kéo tay 2 Tấn, xích 5m + Tó 3 chân- Pa lăng xích:+ Tải trọng nâng: 2 tấn;+ Chiều cao nâng hạ: 5m;+ Chiều dài xích cụm chạy: 5m- Phụ kiện: tó 3 chânChương V của HSMT 1Bộ
10Xe tay nâng, tải trọng 2,5 tấn- Thông số kỹ thuật:+ Tải trọng nâng: 2,5 tấn+ Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm+ Chiều cao nâng cao nhất: 200mm+ Bánh xe: PChương V của HSMT 1Bộ
11- Thông số kỹ thuật cầu trục:+ Tải trọng nâng 7,5 tấn+ Khẩu độ Lk=6,2m+ Chiều cao nâng hạ: H=9m+ Chiều dài di chuyển dọc L=21,7m+ Công suất motor nâng: 7,5Kw+ Công suất motor di chuyển Pa lăng: 0,75kW+ Công suất motor di chuyển cầu trục: 2x0,75kW- Thông số tốc độ:+ Tốc độ nâng hạ: 3,1m/ph (có biến tần);+ Tốc độ di chuyển pa lăng: 13m/ph;- Thông số động cơ cầu trục:+ Cấp điện dọc nhà cho cầu trục bằng ray cấp điện an toàn 3P-75A (dạng thanh quẹt);+ Cấp điện ngang cho palăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo);+ Điều khiển bằng nút bấm: Tay cầm dưới mặt đất 6 nút.+ Chế độ làm việc: ISO M5- Hệ đường ray chạy dọc nhà trạm:+ Ray thép P18 thép SS400; chiều dài 43,4m+ Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Kẹp ray 110x20: 176 bộ + Cao su đệm rộng 150mm, dày 8mm, L=43,4m, Bu lông M16x220 chân chẻ 176 cái/bộChương V của HSMT 1Bộ
12Máy bơm chìm trục đứng- Thông số, kiểu bơm: chìm đứng, Qtk=1100m3/h; Htk=9,5m; Nđ/c=45kW; Hiệu suất >80%; n=1460v/p; lớp cách điện F; cấp bảo vệ IP68; Cáp điện liền từ động cơ đến tủ điện (không nối).- Vật liệu chế tạo:+ Ống trụ thân bơm, bệ bơm: SS400+ Cánh bơm: SCS13+ Thân bơm: FC250+ Trục bơm: SUS403+ Kiểu làm kín: đệm kín cơ khí- Phụ kiện đi kèm máy bơm: căn đệm, bu lông móng, van xả khí D50, ống trụ thân bơm.Chương V của HSMT 3Bộ
13- 01 bộ ống xả, đường kính D=350 mm, dày 6mm; Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy; Chiều dài: 36m.- 36 mặt bích thép cho ống D360, Vật liệu SS400, dày 14mm, Bích rỗng- 1 Ống côn D350x600mm, dày 6mm, Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy- 1 Van xả D350, Thân FC200, Nắp FC200;- 216 bộ bu lông đai ốc đường ống M20x90; Vật liệu chế tạo: SUS304- 18 Gioăng cao su đường ống D350, dày 5mm, vật liệu: Cao su kỹ thuật.Chương V của HSMT 3Bộ
14Bơm sục rửa bùn cát phù sa. - Kiểu: Máy bơm chìm cánh khuấy; - Thông số chế tạo:+ Qtk = 36m3/h; Htk=12,9m+ Nđc=1,5kW/380V; IP 68;- Vật liệu:+ Thân bơm và cánh bằng Inox316, kiểu cánh khuấy+ Trục bơm bằng thép không gỉ 416+ Buồng bơm xoắn Inox 316+ Phớt cơ khí SiC+ Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D75mm, L=20mChương V của HSMT 1Bộ
15Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Chương V của HSMT 41,9tấn
16Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 1000mmChương V của HSMT 15đoạn ống
17Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D1000mmChương V của HSMT 5mối nối
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1000mmChương V của HSMT 5cái
19Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 1000mmChương V của HSMT 5cái
20Lắp đặt clape, D 1000mmChương V của HSMT 5cái
21Chạy thử bơm (5 tổ máy, 72 giờ, động cơ 132kW/1 tổ máy)Chương V của HSMT 1lần
22Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V của HSMT 2,07tấn
23Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 350mmChương V của HSMT 63đoạn ống
24Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mmChương V của HSMT 51mối nối
25Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mmChương V của HSMT 12cái
26Lắp đặt clape, D 350mmChương V của HSMT 3cái
27Chạy thử bơm (3 tổ máy, 72 giờ, động cơ 45kW/1 tổ máy)Chương V của HSMT 1lần
28Dao cách ly 3 pha 38.5kVChương V của HSMT 1bộ
29Chống sét van ZNO-47kVChương V của HSMT 3bộ
30Máy biến áp lực 50kVA-35(22)/0,4KVChương V của HSMT 1máy
31Máy biến áp lực 560kVA-35(22)/0,4KVChương V của HSMT 2máy
32Tủ đo đếm máy biến áp 50kVAChương V của HSMT 1tủ
33Tủ công tơ đo đếm máy biến áp 560kVAChương V của HSMT 2tủ
34Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V của HSMT 1ca
35Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V của HSMT 1bộ
36Lắp đặt chống sét van Chương V của HSMT 3bộ
37Lắp đặt Máy biến áp lựcChương V của HSMT 1Máy
38Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V của HSMT 2Máy
39Lắp đặt Tủ đo đếm máy biến áp 50kVAChương V của HSMT 1tủ
40Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm máy biến áp 560kVAChương V của HSMT 2tủ
41Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChương V của HSMT 2Máy
42Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chương V của HSMT 1bộ ( 3 pha )
43Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChương V của HSMT 9bộ ( 1 pha )
44Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mmChương V của HSMT 7Cái
45Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4KChương V của HSMT 1Cái
46Ổ cứng HDD 8Tb Chuyên đùng cho cameraChương V của HSMT 1Cái
47Nguồn cho cameraChương V của HSMT 2Cái
48Switch Quang 24 cổng SFPChương V của HSMT 1Cái
49Switch 8 port gigabitChương V của HSMT 1Bộ
50Tivi 55''Chương V của HSMT 1Cái
51Lắp đặt Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mmChương V của HSMT 71 T.bị
52Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4KChương V của HSMT 11 t.bị
53Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch Quang 24 cổng SFPChương V của HSMT 1bộ
54Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 8 port gigabitChương V của HSMT 1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 48,002 tỷ đồng Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm có giá trị tối thiểu là 23,814 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 24,188 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 48,002 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.002.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 4 Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác32
5 Nhân sự khác 20 (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm cóc ≥ 50Kg Máy đầm cóc ≥ 50Kg3
4 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw3
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Cần trục ô tô ≥ 9T1
10 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T1
11 Máy ủi ≥ 50CV Máy ủi ≥ 50CV1
12 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
13 Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Máy bơm nước diezel ≥ 75CV Máy bơm nước diezel ≥ 75CV1
17 Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->