Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 13:30:00 đến ngày 2021-11-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,573,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 48,002 tỷ đồng Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm có giá trị tối thiểu là 23,814 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 24,188 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 48,002 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.002.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước diezel ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước diezel ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Khám Lạng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của HSMT | 18,057 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ trạm bơm Khám Lạng tới kho bằng ô tô cần trục 10T | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 160,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 149 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái | Chương V của HSMT | 244,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 22,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 16,24 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 89,73 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái | Chương V của HSMT | 127,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 21,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ MBA 3 pha, 320KVA | Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Tháo dỡ MBA 3 pha, 750KVA | Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột 8.5m | Chương V của HSMT | 6 | cột |
| 16 | Tháo dỡ Hệ thống xà, sứ, dây dẫn, phụ kiện TBA | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 19,48 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 7,36 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 4,66 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 19,22 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 34,16 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 8,25 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 49,43 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái | Chương V của HSMT | 64,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 11,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 116,58 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của HSMT | 16,05 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của HSMT | 1,649 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ trạm bơm Khám Lạng tới kho bằng ô tô cần trục 10T | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 108,2 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 54,12 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 25,6 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của HSMT | 694,33 | m3 |
| 37 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 27,26 | m3 |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 39 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 12 | mối nối |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V của HSMT | 1,333 | 100m |
| 41 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,138 | 100m |
| 42 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V của HSMT | 2,356 | 100m |
| 43 | Cốt thép cọc đường kính | Chương V của HSMT | 0,887 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 3,358 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,528 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,528 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 2,1469 | 100m2 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 41,6 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 56,28 | m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 469,78 | m3 |
| 54 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 489,51 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 164,14 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,18 | m3 |
| 57 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 30,43 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 2,0861 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 20,3024 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 5,7162 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,6735 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,7036 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 20,529 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 65 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 33,227 | tấn |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,288 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 5,415 | tấn |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,512 | tấn |
| 69 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,452 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,341 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,031 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,649 | tấn |
| 73 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 82,25 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 462,67 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 381,25 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 150,39 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 619,61 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 174,96 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 58,32 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 84,52 | m |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 3,57 | m2 |
| 83 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 25 cm | Chương V của HSMT | 19 | chữ |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.151,25 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 462,67 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,318 | 100m |
| 87 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 88 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Chương V của HSMT | 51,2 | m |
| 89 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 62,03 | m |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 109,24 | m2 |
| 91 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 363,22 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 13 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của HSMT | 1,19 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 106,08 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch men kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 38,26 | m2 |
| 96 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 53,425 | m2 |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,417 | tấn |
| 98 | Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,0946 | tấn |
| 99 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 35,22 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác, tấm đậy lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 11,651 | tấn |
| 102 | Gia công Khe phai bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 103 | Gia công Khe phai bằng thép không gỉ SUS 304 | Chương V của HSMT | 2,48 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khe phai | Chương V của HSMT | 2,588 | tấn |
| 105 | Sản xuất phai thép | Chương V của HSMT | 1,74 | tấn |
| 106 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 10,1 | m |
| 107 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 1,94 | m2 |
| 108 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 32 | m2 |
| 109 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 32 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 111 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 112 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 114 | Thép nối tiếp địa (thép dẹt 40x4mm - mạ kẽm) - dài 4m | Chương V của HSMT | 5,02 | kg |
| 115 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V của HSMT | 1,15 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,57 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 62,107 | m2 |
| 118 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 2,6954 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tấm Inox 304 rộng 40cm dày 0,5mm xử lý chống thấm giữa 2 mái | Chương V của HSMT | 0,0118 | tấn |
| 121 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mm | Chương V của HSMT | 10,18 | m2 |
| 122 | Motor 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Bình lưu điện 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Cửa đi gỗ pano đặc, gỗ nhóm IV | Chương V của HSMT | 4,28 | m2 |
| 125 | Khuôn cửa kép, gỗ nhóm IV | Chương V của HSMT | 10,9 | m |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi gỗ (gồm 3 bản lề cối chôn tường, 1 khóa tay nắm cửa gạt) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8.38mm | Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đơn điểm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Cửa sổ mở quay, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 35,47 | m2 |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 58 | bộ |
| 131 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 30,67 | m2 |
| 132 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 8,38mm (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 22,91 | m2 |
| 133 | Cọc dẫn bằng thép hình I 200 | Chương V của HSMT | 106,5 | kg |
| 134 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngâp đất) | Chương V của HSMT | 1,66 | 100m |
| 135 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 11,82 | 100m |
| 136 | Khấu hao cừ larsen | Chương V của HSMT | 102.582,8 | kg |
| 137 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,66 | 100m |
| 138 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 11,82 | 100m |
| 139 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,4936 | 100m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 10,0584 | 100m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 42,9644 | 100m3 |
| 142 | Đào xúc đất, đất cấp II (xúc đất đầu mũi cọc) | Chương V của HSMT | 186,07 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,9276 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 11,6908 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 16,5132 | 100m3 |
| 146 | Bạt dứa | Chương V của HSMT | 120 | m2 |
| 147 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 135,52 | 10m3/1km |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 513 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 202 | m |
| 151 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x20cm, vỏ tủ dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Cầu đấu dây điện 12P, 50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 30W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Đèn sát trần, đèn chiếu sâu công nghiệp 250W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Đèn chống ẩm 100W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT 600x600mm | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 164 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Điều hòa 1 chiều inverter 24000BTU | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V của HSMT | 429 | m |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 31,03 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 11,37 | m3 |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 130,79 | m3 |
| 171 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 74,96 | m3 |
| 172 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 15,68 | m3 |
| 173 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V của HSMT | 72,03 | m3 |
| 174 | Ván khuôn bê tông | Chương V của HSMT | 3,7492 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 15,0169 | tấn |
| 176 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 61,2 | m2 |
| 177 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 150,79 | m2 |
| 178 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,7309 | 100m3 |
| 179 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,6041 | 100m3 |
| 180 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 88,64 | m2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 2,7735 | 100m |
| 182 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 6,14 | kg |
| 183 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 45,49 | 100m |
| 184 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,4459 | tấn |
| 185 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 27,2 | m2 |
| 186 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 64 | bộ |
| 187 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,0349 | 100m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 4,4897 | 100m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 26,1377 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 6,0734 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 65,246 | 10m3/1km |
| 192 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,4103 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,6485 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 5,9 | 10m3/1km |
| 195 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 13,04 | m3 |
| 196 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 46,49 | m3 |
| 197 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 1,76 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 199 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,626 | tấn |
| 200 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,691 | tấn |
| 201 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 2,695 | tấn |
| 202 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 40,84 | m3 |
| 203 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 8,56 | m3 |
| 204 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,396 | tấn |
| 206 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,868 | tấn |
| 207 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,971 | tấn |
| 208 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 16,29 | m3 |
| 209 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 210 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,6 | tấn |
| 211 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,347 | tấn |
| 212 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 4,029 | tấn |
| 213 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 28,88 | m3 |
| 214 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,766 | tấn |
| 216 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 217 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 218 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 219 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 220 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 221 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,47 | m3 |
| 222 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 224 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,413 | tấn |
| 225 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 31,11 | m3 |
| 226 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 7,96 | m3 |
| 227 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 39,65 | m3 |
| 228 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 9,9 | m3 |
| 229 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,15 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,79 | m3 |
| 231 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 691,09 | m2 |
| 232 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 325,36 | m2 |
| 233 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 287,36 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.049,09 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 325,36 | m2 |
| 236 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 70,65 | m2 |
| 237 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, khu bếp, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 227,41 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30X30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 32 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 295,01 | m2 |
| 240 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 38,81 | m2 |
| 241 | Tay vịn cầu thang sắt (bao gồm cả song sắt) | Chương V của HSMT | 8,5 | m |
| 242 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 16,66 | m3 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 212,57 | m2 |
| 244 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 460,42 | m2 |
| 245 | Cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8.38mm | Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 246 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đơn điểm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của HSMT | 21,11 | m2 |
| 248 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đơn điểm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 249 | Cửa sổ mở quay, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 20,93 | m2 |
| 250 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 251 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 252 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 38,9 | m2 |
| 253 | Gia công cửa sổ trời | Chương V của HSMT | 0,1032 | tấn |
| 254 | Kính cường lực lấy sáng, kính dày 8,38mm | Chương V của HSMT | 18,12 | m2 |
| 255 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,7069 | tấn |
| 256 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,7069 | tấn |
| 257 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Chương V của HSMT | 1 | 100m2 |
| 258 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 20,93 | m2 |
| 259 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,6219 | tấn |
| 260 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 38,74 | m2 |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 42,65 | m2 |
| 262 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 264 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 4 | quả |
| 265 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 266 | Thanh tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 25,12 | kg |
| 267 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 268 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộ | Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 270 | Hộp và bóng Đèn tuýp 2x36w, đèn 1,2m | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 271 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 15 | bảng |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V của HSMT | 270 | m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 270 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộ | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 280 | Hộp và bóng Đèn tuýp 2x36w, đèn 1,2m | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 281 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 12 | bảng |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 288 | Tủ điện kích thước (40x60x18)cm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của HSMT | 2 | bể |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V của HSMT | 1,4 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 297 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 300 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 303 | Van phao chống tràn DN 25 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 304 | Máy bơm công suất 1,8m3/h | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 1,38 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 309 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 314 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 316 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòng | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 321 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 322 | Van khóa, tay gạt các loại | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 323 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 324 | Phễu thu chắn rác D60 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 325 | Vòi sịt rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 326 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 327 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,98 | m3 |
| 328 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 329 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 7,02 | m3 |
| 330 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,72 | m2 |
| 331 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 34,72 | m2 |
| 332 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 35,75 | m2 |
| 333 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 6,3 | m2 |
| 334 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,41 | m2 |
| 335 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1774 | tấn |
| 336 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0616 | tấn |
| 337 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 338 | Ống lọc nhựa PVC D76 PN8 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 339 | Ống tháo tràn nhựa PVC D48 | Chương V của HSMT | 1,2 | m |
| 340 | Cát đen làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,22 | m3 |
| 341 | Cát vàng làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 342 | Sỏi làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 343 | Van khóa D50 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 344 | Tôn đậy bể chứa | Chương V của HSMT | 0,36 | m2 |
| 345 | Khoan giếng | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 346 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 347 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 348 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,68 | m3 |
| 349 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 350 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,68 | m3 |
| 351 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 352 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 353 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1272 | tấn |
| 354 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0532 | tấn |
| 355 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,93 | m3 |
| 356 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 19,23 | m2 |
| 357 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 4,72 | m2 |
| 358 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 12,05 | m2 |
| 359 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 7 | cấu kiện |
| 360 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 285,74 | m3 |
| 361 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 41,66 | m3 |
| 362 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 9,32 | m3 |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 141 | cấu kiện |
| 364 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,8647 | 100m2 |
| 365 | Ván khuôn rãnh nước | Chương V của HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 366 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 367 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 1,6623 | tấn |
| 368 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 74,35 | m2 |
| 369 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 1.526,61 | m2 |
| 370 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn trồng cây, chiều dày | Chương V của HSMT | 4,19 | m3 |
| 371 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,93 | m2 |
| 372 | Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mm | Chương V của HSMT | 35,93 | m2 |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,81 | 100m |
| 374 | Cây lộc vừng cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cm | Chương V của HSMT | 3 | cây |
| 375 | Cây hoàng yến cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cm | Chương V của HSMT | 13 | cây |
| 376 | Cây Bằng lăng cao >2m, đường kính gốc 8cm-10cm | Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 377 | Cây Cau vua. Cây cao từ 3m - 4 m | Chương V của HSMT | 6 | cây |
| 378 | Cây Cẩm tú mai (cao 20cm, a=15cm/ khóm) | Chương V của HSMT | 400 | cây |
| 379 | Gia công khung, tấm đậy rãnh thu nước bằng thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,551 | tấn |
| 380 | Gia công giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 0,6031 | tấn |
| 381 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 37,98 | m2 |
| 382 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 37,98 | m2 |
| 383 | Bu lông M10x100 | Chương V của HSMT | 688 | bộ |
| 384 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 5,0117 | 100m3 |
| 385 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 34,2223 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 50,117 | 10m3/1km |
| 387 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 389 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/XLPE/DSTA/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 440 | m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 350 | m |
| 391 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 350 | m |
| 392 | Trụ đèn chiếu sáng sân vườn DC-06 | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 393 | Lắp đặt đèn compact 20W | Chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 394 | Chùm CH06-4 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 395 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,54 | m3 |
| 396 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 397 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V của HSMT | 5,44 | m3 |
| 398 | Đắp đất trụ đèn | Chương V của HSMT | 0,91 | m3 |
| 399 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 18 | cọc |
| 400 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 54 | m |
| 401 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 403 | Bu lông M14x200 | Chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 404 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 12,09 | m3 |
| 405 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 4,99 | m3 |
| 406 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,6 | m3 |
| 407 | Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 408 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 193 | cái |
| 409 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,78 | m3 |
| 410 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 25,41 | m3 |
| 411 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 25,41 | m3 |
| 412 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,9832 | 100m2 |
| 413 | Ván khuôn thép thanh nan tường rào | Chương V của HSMT | 0,1602 | 100m2 |
| 414 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,294 | 100m |
| 416 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 13,44 | m2 |
| 417 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 3,73 | kg |
| 418 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 21,08 | m3 |
| 419 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 21,3 | m3 |
| 420 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 5,24 | m3 |
| 421 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 330,24 | m2 |
| 422 | Lót VXM M100 | Chương V của HSMT | 0,47 | m3 |
| 423 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 134,4 | m |
| 424 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 401,57 | m2 |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,419 | tấn |
| 426 | Cốt thép nan tường rào | Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 427 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,054 | tấn |
| 428 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 429 | Vảy vữa sần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 73,25 | m2 |
| 430 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 1,215 | tấn |
| 431 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 25,94 | m2 |
| 432 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 2,291 | tấn |
| 433 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 103,62 | m2 |
| 434 | Mũi mác gang đúc | Chương V của HSMT | 619 | cái |
| 435 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 201 | m2 |
| 436 | Bản lề cối chôn tường | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 437 | Bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 438 | Bu lông M18x120 | Chương V của HSMT | 326 | bộ |
| 439 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 2,55 | m2 |
| 440 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 18cm | Chương V của HSMT | 15 | chữ |
| 441 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 13cm | Chương V của HSMT | 42 | chữ |
| 442 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 8cm | Chương V của HSMT | 17 | chữ |
| 443 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,8276 | 100m3 |
| 444 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 445 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 3,4316 | 10m3/1km |
| 446 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,29 | m3 |
| 447 | Lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 6,26 | m3 |
| 448 | Bê tông gia cố mái, dày | Chương V của HSMT | 15,74 | m3 |
| 449 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 31,45 | m3 |
| 450 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 27,75 | m3 |
| 451 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 452 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 453 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,7752 | tấn |
| 454 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 25,16 | 100m |
| 455 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 13,72 | m2 |
| 456 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 24,64 | m2 |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,479 | 100m |
| 458 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 6,83 | kg |
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 460 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,864 | 100m3 |
| 461 | Đào nạo vét ao | Chương V của HSMT | 18,6298 | 100m3 |
| 462 | Thép hình tấm chống lầy | Chương V của HSMT | 1.279,61 | kg |
| 463 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,9416 | 100m3 |
| 464 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,0862 | 100m3 |
| 465 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 211,138 | 10m3/1km |
| 466 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 467 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 468 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,29 | m3 |
| 469 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 470 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 471 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 472 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,2181 | tấn |
| 473 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của HSMT | 0,2181 | tấn |
| 474 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,2051 | tấn |
| 475 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 13,08 | m2 |
| 476 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 477 | Phụ kiện máng nước khổ 40cm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 478 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 479 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 480 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,37 | m3 |
| 481 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 1,67 | m3 |
| 482 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 483 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 484 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1071 | tấn |
| 485 | Dây thép gai mạ kẽm D=2,5mm | Chương V của HSMT | 534,71 | m |
| 486 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V của HSMT | 192,5 | m2 |
| 487 | Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamine; KT 1200x600x750 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 488 | Bàn KT D1800xR1000xC750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamine | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 489 | Bàn phòng họp D4800xR1200xC750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melamine | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 490 | Ghế làm việc chân xoay KT W595xD550xH(885-1010)mm | Chương V của HSMT | 35 | Cái |
| 491 | Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830 | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 492 | Kệ ti vi KT D100xR70xC40cm có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 493 | Smart TV LED 43 inch độ phân giải 4K Ultra HD có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu KTS DVT2 | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 494 | Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 495 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Chương V của HSMT | 6 | Bình |
| 496 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 497 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 498 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 9 | m3 |
| 499 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 500 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,44 | 100m |
| 501 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm) | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 502 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 503 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 504 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,141 | tấn |
| 505 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 506 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 142,39 | m3 |
| 507 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 103,93 | m3 |
| 508 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 22,03 | m3 |
| 509 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 23,09 | m3 |
| 510 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 3,08 | m3 |
| 511 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 512 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 0,19 | m3 |
| 513 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,6942 | 100m2 |
| 514 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 4,1539 | 100m2 |
| 515 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,5064 | 100m2 |
| 516 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,204 | tấn |
| 517 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 5,439 | tấn |
| 518 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,54 | tấn |
| 519 | Công tác ốp gạch thẻ men trắng đen vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,4 | m2 |
| 520 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 17,01 | m2 |
| 521 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,132 | 100m |
| 522 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,8915 | 100m3 |
| 523 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,1807 | 100m3 |
| 524 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 11,3251 | 100m3 |
| 525 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,2976 | 100m3 |
| 526 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 7,9778 | 100m3 |
| 527 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,3476 | 100m3 |
| 528 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 529 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 3,4277 | 100m3 |
| 530 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 2,6877 | 100m3 |
| 531 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 45,8879 | 10m3/1km |
| 532 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 533 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 534 | Gia công lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 4,193 | tấn |
| 535 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 4,193 | tấn |
| 536 | Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép không gỉ SUS 304 | Chương V của HSMT | 1,133 | tấn |
| 537 | Gia công Khe lưới chắn rác bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 538 | Lắp dựng khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,181 | tấn |
| 539 | Mua cừ larsen | Chương V của HSMT | 13.698 | kg |
| 540 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 541 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 51,71 | m3 |
| 542 | Lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 14,98 | m3 |
| 543 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 191,25 | m3 |
| 544 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V của HSMT | 145,88 | m3 |
| 545 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 63,75 | m3 |
| 546 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 547 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của HSMT | 61,69 | m3 |
| 548 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,1774 | 100m2 |
| 549 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 6,6602 | 100m2 |
| 550 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,4304 | 100m2 |
| 551 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,5037 | 100m2 |
| 552 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,245 | tấn |
| 553 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,83 | tấn |
| 554 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,235 | tấn |
| 555 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 10,185 | tấn |
| 556 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,937 | tấn |
| 557 | Cốt thép dầm, d | Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 558 | Cốt thép dầm, d | Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 559 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,398 | tấn |
| 560 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,191 | tấn |
| 561 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Chương V của HSMT | 28 | m |
| 562 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 31,2 | m |
| 563 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 25,68 | m2 |
| 564 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 41,72 | m2 |
| 565 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,433 | tấn |
| 566 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 43,54 | m2 |
| 567 | Gia công khe van bằng thép không gỉ | Chương V của HSMT | 1,2138 | tấn |
| 568 | Gia công khe van bằng thép CT 3 | Chương V của HSMT | 0,371 | tấn |
| 569 | Lắp đặt khe van | Chương V của HSMT | 1,5848 | tấn |
| 570 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 2,85 | tấn |
| 571 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 2,85 | tấn |
| 572 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 30,48 | m |
| 573 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 0,114 | m2 |
| 574 | Gia công khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,4173 | tấn |
| 575 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,4173 | tấn |
| 576 | Máy đóng mở VĐ5 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 577 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 578 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 129,94 | m2 |
| 579 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 173,47 | m2 |
| 580 | Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạn (tận dụng đá hộc đào từ mái kè cũ) | Chương V của HSMT | 27 | thảm |
| 581 | Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạn | Chương V của HSMT | 32 | thảm |
| 582 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của HSMT | 21,82 | m3 |
| 583 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 17,96 | m3 |
| 584 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 7,8983 | 100m2 |
| 585 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 3,16 | m3 |
| 586 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 13,55 | m3 |
| 587 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,14 | m3 |
| 588 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,4532 | 100m2 |
| 589 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 590 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 591 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,385 | tấn |
| 592 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 593 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,566 | tấn |
| 594 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,681 | tấn |
| 595 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 596 | Cốt thép lanh tô, d | Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 597 | Cốt thép lanh tô, d> 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 598 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 11,87 | m3 |
| 599 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 112,13 | m2 |
| 600 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 58,31 | m2 |
| 601 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 29 viên/m2 | Chương V của HSMT | 25,76 | m2 |
| 602 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 13,6 | m2 |
| 603 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mm | Chương V của HSMT | 4,6 | m2 |
| 604 | Motor 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 605 | Bình lưu điện 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 606 | Gia công cửa sắt | Chương V của HSMT | 0,0572 | tấn |
| 607 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 5,96 | m2 |
| 608 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 609 | Bộ phụ kiện cửa sổ, mở quay, mở lật 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 610 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 4 | m2 |
| 611 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,3646 | 100m3 |
| 612 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 91,14 | m3 |
| 613 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,758 | 100m |
| 614 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 75,8 | m |
| 615 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,5265 | 100m2 |
| 616 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 84 | m3 |
| 617 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 7,82 | m3 |
| 618 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,3363 | 100m2 |
| 619 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 33,42 | m2 |
| 620 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,615 | 100m |
| 621 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 39,36 | m2 |
| 622 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 676,52 | m2 |
| 623 | Cắt khe co, giãn bê tông mái đê | Chương V của HSMT | 5,864 | 100m |
| 624 | Thi công khe co giãn mái đê | Chương V của HSMT | 586,4 | m |
| 625 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 39,57 | m3 |
| 626 | Ván khuôn dầm kè | Chương V của HSMT | 2,3812 | 100m2 |
| 627 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,829 | tấn |
| 628 | Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,577 | tấn |
| 629 | Dăm lót đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,5983 | 100m3 |
| 630 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 96,95 | m3 |
| 631 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 11,3257 | 100m2 |
| 632 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 3.923 | cấu kiện |
| 633 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,383 | tấn |
| 634 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Chương V của HSMT | 5,9835 | 100m2 |
| 635 | Bê tông gờ chắn bánh, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 14,63 | m3 |
| 636 | Ván khuôn gờ chắn bánh, VK bậc | Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 637 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V của HSMT | 19,17 | m2 |
| 638 | Công tác ốp gạch thẻ men trắng đen vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 639 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 0,7628 | m3 |
| 640 | Xúc đá mái kè cũ, đổ dồn thành đống để tận dụng lại | Chương V của HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 641 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 642 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 28,061 | 100m3 |
| 643 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 32,2885 | 100m3 |
| 644 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V của HSMT | 356,57 | m3 |
| 645 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 2,0302 | 100m3 |
| 646 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 20,578 | 100m3 |
| 647 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 10,8274 | 100m3 |
| 648 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 95,3 | 10m3/1km |
| 649 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,4454 | 100m3 |
| 650 | Đào phá đất đường tránh, đất cấp II | Chương V của HSMT | 14,9389 | 100m3 |
| 651 | Đắp đất đường tránh, dung trọng | Chương V của HSMT | 13,7144 | 100m3 |
| 652 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của HSMT | 6,1223 | 100m2 |
| 653 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của HSMT | 6,1223 | 100m2 |
| 654 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V của HSMT | 7 | đoạn ống |
| 655 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 656 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 657 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 21,9 | m |
| 658 | Gia công cọc đỡ, thanh đỡ bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 659 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 660 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/PVC/XLPE) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 661 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x40x15cm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 662 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 663 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 664 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 20W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 665 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 666 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 667 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 668 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 669 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 670 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 7,73 | m3 |
| 671 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 672 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc ép âm) | Chương V của HSMT | 0,96 | 100m |
| 673 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,272 | 100m |
| 674 | Cốt thép cọc đường kính | Chương V của HSMT | 0,23 | tấn |
| 675 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,972 | tấn |
| 676 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 677 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 678 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 78 | 100m |
| 679 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 24,63 | m3 |
| 680 | Lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 11,07 | m3 |
| 681 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 181,01 | m3 |
| 682 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 136,26 | m3 |
| 683 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 684 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,58 | m3 |
| 685 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 46,52 | m3 |
| 686 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,9007 | 100m2 |
| 687 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 7,207 | 100m2 |
| 688 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 689 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 690 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 691 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,065 | tấn |
| 692 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 7,833 | tấn |
| 693 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,152 | tấn |
| 694 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 10,591 | tấn |
| 695 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,237 | tấn |
| 696 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 697 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,198 | tấn |
| 698 | Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,447 | tấn |
| 699 | Thi công khớp nối bằng Băng cản nước PVC O32 | Chương V của HSMT | 31,2 | m |
| 700 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 701 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 196,5 | m2 |
| 702 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 703 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của HSMT | 1,24 | m2 |
| 704 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,107 | tấn |
| 705 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 5,3 | m2 |
| 706 | Gia công tấm đậy rãnh | Chương V của HSMT | 0,298 | tấn |
| 707 | Gia công lưới chắn rác; mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 0,907 | tấn |
| 708 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 0,907 | tấn |
| 709 | Gia công khe van bằng thép không gỉ SUS | Chương V của HSMT | 1,207 | tấn |
| 710 | Gia công khe van bằng thép CT 3 | Chương V của HSMT | 0,482 | tấn |
| 711 | Lắp đặt khe van | Chương V của HSMT | 1,689 | tấn |
| 712 | Sản xuất phai thép | Chương V của HSMT | 0,791 | tấn |
| 713 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 10,1 | m |
| 714 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 1,395 | m2 |
| 715 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 31,043 | m2 |
| 716 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 31,043 | m2 |
| 717 | Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m trên cạn | Chương V của HSMT | 17 | thảm |
| 718 | Làm và thả thảm đá kích thước (6x2x0,3)m dưới nước | Chương V của HSMT | 9 | thảm |
| 719 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 12,936 | m3 |
| 720 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của HSMT | 86,522 | m3 |
| 721 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 722 | Dăm lót đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,3461 | 100m3 |
| 723 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngâp đất) | Chương V của HSMT | 1,46 | 100m |
| 724 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 33,58 | 100m |
| 725 | Khấu hao cừ larsen | Chương V của HSMT | 266.654,4 | kg |
| 726 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,46 | 100m |
| 727 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 33,58 | 100m |
| 728 | Lắp dựng giằng chống cừ | Chương V của HSMT | 3,425 | tấn |
| 729 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo giằng chống cừ | Chương V của HSMT | 3,425 | tấn |
| 730 | Khấu hao Giằng chống cừ | Chương V của HSMT | 3.425 | kg |
| 731 | Cọc dẫn bằng thép hình I 200 | Chương V của HSMT | 106,5 | kg |
| 732 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,1941 | 100m3 |
| 733 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 24,7974 | 100m3 |
| 734 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 7,4928 | 100m3 |
| 735 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 19,7838 | 100m3 |
| 736 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 6,1977 | 100m3 |
| 737 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 4,8699 | 100m3 |
| 738 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 10,7554 | 100m3 |
| 739 | Bơm cấp nước tưới thay thế trạm bơm tưới cũ bằng máy bơm 75CV (trong thời gian thi công xây dựng mới trạm bơm tưới) | Chương V của HSMT | 90 | ca |
| 740 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 158,9 | 10m3/1km |
| 741 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 4,47 | 100m3 |
| 742 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 363,5 | tấn/lần |
| 743 | Cần trục bánh xích 16 tấn cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về ĐM 0,025 ca/tấn) | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 744 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 15km (2 lượt đi và về) | Chương V của HSMT | 24 | 10 tấn/1km |
| 745 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 184,15 | m3 |
| 746 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 273,29 | m3 |
| 747 | Bê tông giằng kênh mác 250 | Chương V của HSMT | 6,11 | m3 |
| 748 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 247 | cái |
| 749 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,84 | m3 |
| 750 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 751 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 86,87 | m3 |
| 752 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 4,5909 | 100m2 |
| 753 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 35,2677 | 100m2 |
| 754 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V của HSMT | 1,2227 | 100m2 |
| 755 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 756 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 9,9793 | tấn |
| 757 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 21,7893 | tấn |
| 758 | Cốt thép giằng kênh, đường kính | Chương V của HSMT | 1,0136 | tấn |
| 759 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1362 | tấn |
| 760 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 57,04 | m2 |
| 761 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 184,32 | m3 |
| 762 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 470,14 | m3 |
| 763 | Đào bóc phong hóa | Chương V của HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 764 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 13,9187 | 100m3 |
| 765 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 13,5428 | 100m3 |
| 766 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của HSMT | 654,46 | m3 |
| 767 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 15,1 | 10m3/1km |
| 768 | Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 769 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 8,18 | m3 |
| 770 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 771 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 772 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 773 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 774 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 775 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 776 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,532 | tấn |
| 777 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,213 | tấn |
| 778 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 779 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 780 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 781 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 782 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, O20 | Chương V của HSMT | 5,4 | m |
| 783 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 2,4 | m2 |
| 784 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Chương V của HSMT | 0,41 | m3 |
| 785 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,72 | m2 |
| 786 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,2554 | tấn |
| 787 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,2554 | tấn |
| 788 | Gia công khe van bằng thép không gỉ | Chương V của HSMT | 0,1025 | tấn |
| 789 | Gia công khe van bằng thép CT 3 | Chương V của HSMT | 0,0022 | tấn |
| 790 | Lắp dựng khe van | Chương V của HSMT | 0,1047 | tấn |
| 791 | Máy đóng mở quay tay V1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 792 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 793 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 2,61 | m |
| 794 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 0,14 | m2 |
| 795 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 796 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 797 | Gia công thép bản đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,0071 | tấn |
| 798 | Ống cống BTĐS D30cm, tải trọng A | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 799 | Đế cống BTĐS D30cm | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 800 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,51 | m3 |
| 801 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 1,31 | m3 |
| 802 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,23 | m3 |
| 803 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 804 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1527 | 100m2 |
| 805 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 2,07 | m2 |
| 806 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 1,43 | m2 |
| 807 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1182 | 100m3 |
| 808 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 809 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung van | Chương V của HSMT | 0,0418 | tấn |
| 810 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2,55 | m2 |
| 811 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,0243 | tấn |
| 812 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,0243 | tấn |
| 813 | Máy đóng mở quay tay V0 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 814 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 815 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 9,51 | m3 |
| 816 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 13,8 | m3 |
| 817 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,64 | m3 |
| 818 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 61 | cái |
| 819 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,07 | m3 |
| 820 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 821 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,842 | 100m2 |
| 822 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,2659 | 100m2 |
| 823 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,868 | tấn |
| 824 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,1104 | tấn |
| 825 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,8788 | tấn |
| 826 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 6,88 | m2 |
| 827 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 4,19 | m3 |
| 828 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 4,29 | m3 |
| 829 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 830 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,6004 | 100m3 |
| 831 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,2305 | 100m3 |
| 832 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 44,02 | m3 |
| 833 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 69,03 | m3 |
| 834 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,2908 | 100m2 |
| 835 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 9,1701 | 100m2 |
| 836 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 10,95 | m2 |
| 837 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 213,02 | m2 |
| 838 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,1703 | 100m3 |
| 839 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 840 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 4,8013 | 100m3 |
| 841 | Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 5,1858 | 100m3 |
| 842 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,23 | m3 |
| 843 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,31 | m3 |
| 844 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 845 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 846 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 847 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 848 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 849 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,161 | tấn |
| 850 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 851 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 852 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 853 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 854 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 855 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, O20 | Chương V của HSMT | 3,3 | m |
| 856 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 2,4 | m2 |
| 857 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 858 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 859 | Gia công khe van bằng thép không gỉ | Chương V của HSMT | 0,0687 | tấn |
| 860 | Gia công khe van bằng thép CT 3 | Chương V của HSMT | 0,0015 | tấn |
| 861 | Lắp đặt khe van | Chương V của HSMT | 0,0702 | tấn |
| 862 | Máy đóng mở quay tay V0 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 863 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 864 | Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố | Chương V của HSMT | 2,61 | m |
| 865 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 0,14 | m2 |
| 866 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 7,67 | m2 |
| 867 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ epoxy + 2 lớp sơn phủ | Chương V của HSMT | 7,67 | m2 |
| 868 | Gia công thép bản đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,0071 | tấn |
| 869 | Ống cống BTĐS D30cm, tải trọng A | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 870 | Đế cống BTĐS D30cm | Chương V của HSMT | 24 | m |
| 871 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 872 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 5,4 | m3 |
| 873 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,78 | m3 |
| 874 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,1842 | 100m2 |
| 875 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,6444 | 100m2 |
| 876 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 17,94 | m2 |
| 877 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 5,82 | m2 |
| 878 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,4944 | 100m3 |
| 879 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 880 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, kết cấu khung van | Chương V của HSMT | 0,2076 | tấn |
| 881 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 13,68 | m2 |
| 882 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,1458 | tấn |
| 883 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 0,1458 | tấn |
| 884 | Máy đóng mở quay tay V0 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 885 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 886 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 42,78 | m3 |
| 887 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 47,77 | m3 |
| 888 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 13,78 | m3 |
| 889 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,35 | m3 |
| 890 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của HSMT | 4,82 | m3 |
| 891 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,21 | m3 |
| 892 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 21 | cấu kiện |
| 893 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 44,15 | m3 |
| 894 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 88,45 | m3 |
| 895 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 10,76 | m3 |
| 896 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,9305 | 100m2 |
| 897 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,0133 | 100m2 |
| 898 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,4028 | 100m2 |
| 899 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 900 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8631 | tấn |
| 901 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,6667 | tấn |
| 902 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,19 | tấn |
| 903 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,1515 | tấn |
| 904 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1832 | tấn |
| 905 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,6453 | tấn |
| 906 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,516 | tấn |
| 907 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 55,12 | m2 |
| 908 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 609,39 | m2 |
| 909 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 43,0775 | 100m |
| 910 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,504 | 100m |
| 911 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước ART 11 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 26,88 | m2 |
| 912 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 7,39 | kg |
| 913 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 51,57 | m3 |
| 914 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 7,59 | m3 |
| 915 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,6013 | 100m3 |
| 916 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 15,0722 | 100m3 |
| 917 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 8,5293 | 100m3 |
| 918 | Đắp đê quây | Chương V của HSMT | 0,6826 | 100m3 |
| 919 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,1666 | 100m3 |
| 920 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 75,1939 | 10m3/1km |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng SĐ-35kV | Chương V của HSMT | 49 | Bộ |
| 3 | Sứ chuỗi SC-35kV | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT LT-20B | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT LT-12B | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cáp lực hạ thế 1x240mm2 0.4kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V của HSMT | 198 | m |
| 7 | Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/XLPE 240mm2 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây AC95 | Chương V của HSMT | 11,58 | Kg |
| 12 | Dây AC70/XLPE4.3/HDPE từ dàn thanh cái đến cực cao MBA | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì tự dơi+cầu dao | Chương V của HSMT | 386,76 | kg |
| 14 | Giá bắt ống nối (dao cách ly) | Chương V của HSMT | 10,1 | kg |
| 15 | Kết cấu kim thu sét | Chương V của HSMT | 60,43 | kg |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của HSMT | 87,84 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 110,37 | kg |
| 18 | Xà đỡ chống sét van và sứ đỡ | Chương V của HSMT | 196,38 | kg |
| 19 | Xà đỡ thanh cái 35kV | Chương V của HSMT | 161,58 | kg |
| 20 | Xà đỡ thanh cái cuối trạm | Chương V của HSMT | 108,36 | kg |
| 21 | Xà cầu dao đầu trạm | Chương V của HSMT | 140,48 | kg |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V của HSMT | 498,85 | kg |
| 23 | Hệ thống chống sét trạm biến áp | Chương V của HSMT | 82,49 | HT |
| 24 | Kẹp dây dẫn 3 bu lông | Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chụp đầu cực máy biến áp | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Chương V của HSMT | 49 | quả sứ |
| 30 | Lắp sứ chuỗi loại | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 31 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Chương V của HSMT | 1 | mối |
| 32 | Lắp đặt cột Bê tông LT-20B | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt cột Bê tông LT-12B | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị 0.4kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V của HSMT | 198 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Cu/XLPE 240mm2 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị Cu/XLPE 95mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị AC95, tiết diện | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bịAC70/XLPE4.3/HDPE | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt xà Thép cầu dao đầu trạm | Chương V của HSMT | 0,1405 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 0,3868 | tấn |
| 43 | Đào móng, đất C3 giá bắt ống nối | Chương V của HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 giá bắt ống nối | Chương V của HSMT | 0,08 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 giá bắt ống nối | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ bắt ống nối | Chương V của HSMT | 0,0101 | tấn |
| 47 | Đào móng, đất C3 kim thu sét | Chương V của HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 kim thu sét | Chương V của HSMT | 0,04 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 kim thu sét | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Chương V của HSMT | 0,0604 | tấn |
| 51 | Lắp đặt xà Thép sứ trung gian | Chương V của HSMT | 0,0878 | tấn |
| 52 | Lắp đặt xà Thép cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 0,1104 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà Thép chống sét van và sứ đỡ | Chương V của HSMT | 0,1964 | tấn |
| 54 | Lắp đặt xà Thép đỡ thanh cái 35KV | Chương V của HSMT | 0,1616 | tấn |
| 55 | Lắp đặt xà Thép đỡ thanh cái cuối trạm | Chương V của HSMT | 0,1084 | tấn |
| 56 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 1,9 | 10m |
| 60 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 1,2442 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 1,2442 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,6 | 10cọc |
| 63 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 20,4 | 10m |
| 64 | Biển báo tên trạm cao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Biển báo nguy hiểm cao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 3,31 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,08 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0182 | tấn |
| 73 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,1648 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 1,84 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 12,76 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0727 | tấn |
| 80 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 1,06 | m3 |
| 84 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 11,24 | m2 |
| 86 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0089 | tấn |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 91 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 1,35 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 5,2 | m2 |
| 93 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 96 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 2,22 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 20,61 | m2 |
| 98 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0564 | tấn |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 101 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 103 | Cát đen lót đáy móng | Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 104 | Cút thép | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ống thép không gỉ Fi100 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 106 | Ống nhựa Fi25 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 108 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 13,02 | m2 |
| 110 | Cát vàng sạch | Chương V của HSMT | 1,47 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 0,38 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0485 | tấn |
| 113 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 0,56 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 4,5 | m2 |
| 115 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 2,25 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 1,93 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 119 | Cột bê tông ly tâm | Chương V của HSMT | 6 | cột |
| 120 | Cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 121 | Xà néo kép dọc tuyến | Chương V của HSMT | 82,92 | kg |
| 122 | Xà néo kép ngang tuyến | Chương V của HSMT | 75,19 | kg |
| 123 | Xà II | Chương V của HSMT | 137,5 | kg |
| 124 | Xà trung gian | Chương V của HSMT | 37,14 | kg |
| 125 | Xà SI | Chương V của HSMT | 77,94 | kg |
| 126 | Xà đỡ tụ | Chương V của HSMT | 144,61 | kg |
| 127 | Thang trèo | Chương V của HSMT | 49,09 | kg |
| 128 | Ghế cách điện | Chương V của HSMT | 257,92 | kg |
| 129 | Tiếp địa | Chương V của HSMT | 157,35 | kg |
| 130 | Dây dẫn | Chương V của HSMT | 178,6179 | kg |
| 131 | Sứ đứng 35kV | Chương V của HSMT | 9 | quả |
| 132 | Sứ chuỗi 35kV | Chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 133 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V của HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 134 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Chương V của HSMT | 6 | mối |
| 135 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V của HSMT | 6 | cột |
| 136 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V của HSMT | 5,1 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V của HSMT | 5,1 | tấn/km |
| 138 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây= | Chương V của HSMT | 0,453 | km |
| 139 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,2795 | tấn |
| 140 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,2795 | tấn/km |
| 141 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0829 | tấn |
| 143 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0829 | tấn/km |
| 144 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0752 | tấn |
| 146 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0752 | tấn/km |
| 147 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,1375 | tấn |
| 149 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,1375 | tấn/km |
| 150 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0371 | tấn |
| 152 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0371 | tấn/km |
| 153 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0779 | tấn |
| 155 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0779 | tấn/km |
| 156 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,1446 | tấn |
| 158 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,1446 | tấn/km |
| 159 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0491 | tấn |
| 161 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0491 | tấn/km |
| 162 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,2579 | tấn |
| 164 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,2579 | tấn/km |
| 165 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V của HSMT | 9 | sứ |
| 166 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 167 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,045 | tấn/km |
| 168 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 171 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V của HSMT | 0,948 | 100kg |
| 172 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,1573 | tấn |
| 173 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Chương V của HSMT | 0,1573 | tấn/km |
| 174 | Đào móng cột, đất C3 | Chương V của HSMT | 14,8 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 176 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 178 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 6,62 | m3 |
| 179 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0363 | tấn |
| 181 | Đào móng cột, đất C3 | Chương V của HSMT | 14,98 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót móng, M50, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,832 | m3 |
| 185 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 4,38 | m3 |
| 186 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 189 | Aptomat tổng 3 pha MCCB-1000A-65kA/s | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 190 | Aptomat 3 pha MCCB-400A-65kA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 191 | Biến dòng hạ thế 800/5A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 192 | Vôn kế 0-500V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 193 | Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị trí | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Am pe kế đo gián tiếp 150/5A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 195 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng 220V-10W | Chương V của HSMT | 6 | kg |
| 196 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Chương V của HSMT | 6 | kg |
| 197 | Thanh cái đồng 50x6mm2; L=3,2m | Chương V của HSMT | 17,088 | kg |
| 198 | Thanh cái đồng 30x4mm2; L=2m | Chương V của HSMT | 4,272 | kg |
| 199 | Thanh cái đồng 20x3mm2; L=1m | Chương V của HSMT | 1,068 | kg |
| 200 | Sứ đỡ thanh cái UĐM=500V | Chương V của HSMT | 22 | quả |
| 201 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp - 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 202 | Dây nối trong tủ 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 203 | Vỏ tủ điện dày 2mm KT 2200x800x650mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 204 | Bulong cố định tủ M16, L=150mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 205 | Vỏ tủ điện KT (C2200xR900xS650)mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 206 | MCCB-3P-400A-65kA | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 207 | Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 208 | công tắc tơ mạch chính 400A-400V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 209 | công tắc tơ nối vòng 400A-400V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 210 | MCB-1P-10A | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 211 | Nút ấn 1 phân tử 10A | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 212 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng, xanh | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 213 | Rơ le dòng điện | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 214 | Ampemet có thang đo quá tải | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 215 | Vonmet + khóa chuyển mạch | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 216 | Biến dòng điện 300/5A | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 217 | Biến dòng điện thứ tự không | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 218 | Thiết bị khởi động mềm cho động cơ 132kW, 400V | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 219 | Rơ le trung gian 8P(5a+3b) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 220 | Rơ le trung gian 4P(5a+3b) | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 221 | Rơ le thời gian | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 222 | chuông điện xoay chiều | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 223 | Phao đo mực nước | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 224 | Bộ hiển thị số mực nước | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 225 | Rơ le phao chống bơm cạn | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 226 | Cáp tín hiệu 7x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 227 | Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 228 | Đầu cốt cáp M150 | Chương V của HSMT | 180 | m |
| 229 | Dây đấu trong tủ 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 230 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 231 | Đèn chiếu sáng tủ | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 232 | Role bảo vệ kém áp: EVR | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 233 | Quạt hút gió | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 234 | Công tắc điện 2 hạt | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 235 | Bộ điều khiển bù cosф loại 6 bước | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 236 | Sứ đỡ thanh cái Udm=500V | Chương V của HSMT | 12 | quả |
| 237 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-300A-42kA/s | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 238 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-42kA/s | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 239 | Công tắc tơ 400V-100A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 240 | Tụ bù 3 pha 400V-50kVAr | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 241 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 242 | Am pe kế đo gián tiếp + khóa chuyển mạch 300/5A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 243 | Đồng hồ Cosф | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 244 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp 10A-500V | Chương V của HSMT | 2 | khối |
| 245 | Thanh cái đồng M40x4; L=4,2m | Chương V của HSMT | 11,9616 | m |
| 246 | Dây đấu mạch điều khiển CV-1.5mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 247 | Cáp đấu mạch lực trong tủ CV-25mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 248 | Đầu cốt cáp M25 | Chương V của HSMT | 144 | cái |
| 249 | Bulong thanh bắt thiết bị M6-40 L=40 | Chương V của HSMT | 100 | bộ |
| 250 | Cáp nối mạch điều khiển CW-SC-2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 251 | Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm KT 2200x800x650 | Chương V của HSMT | 2 | vỏ |
| 252 | Bulong cố định tủ M16, L=150mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 253 | Aptomat tổng 3 pha MCCB-100A-42kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 254 | Aptomat 3 pha MCCB-63A-36kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 255 | Aptomat 3 pha MCCB-40A-42kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 256 | Aptomat 3 pha MCCB-32A-36kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 257 | Biến dòng hạ thế 150/5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 258 | Vôn kế 0-500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 259 | Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 260 | Am pe kế đo gián tiếp 75/5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 261 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng 220V-10W | Chương V của HSMT | 3 | kg |
| 262 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Chương V của HSMT | 3 | kg |
| 263 | Thanh cái đồng 25x4mm2 | Chương V của HSMT | 5,34 | kg |
| 264 | Sứ đỡ thanh cái UĐM=500V | Chương V của HSMT | 8 | quả |
| 265 | Khối đấu dây 15 hàng kẹp - 10A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 266 | Cáp nối trong tủ 1x10mm2 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 267 | Cáp nối trong tủ 1x35mm2 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 268 | Đầu cốt cáp M10 | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 269 | Đầu cốt cáp M35 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 270 | Dây nối trong tủ 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 271 | Vỏ tủ điện dày 2mm KT 2200x800x650mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 272 | Bulong cố định tủ M16, L=150mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 273 | Đồng hồ Cosф | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 274 | MCCB-3P-400A-75kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 275 | MCCB-3P-100A-42kA | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 276 | MCCB-3P-60A-22kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 277 | Thiết bị báo và bảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 278 | công tắc tơ mạch chính-100A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 279 | công tắc tơ nối vòng-100A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 280 | MCB-1P-10A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 281 | Nút ấn 1 phân tử 10A | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 282 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng, xanh | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 283 | Rơ le dòng điện | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 284 | Ampemet có thang đo quá tải | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 285 | Vonmet + khóa chuyển mạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 286 | Biến dòng điện 400/5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 287 | Biến dòng điện 100/5A | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 288 | Thiết bị khởi động mềm cho động cơ 45kW, 400V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 289 | Rơ le trung gian 8P(5a+3b) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 290 | Rơ le trung gian 4P(5a+3b) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 291 | Rơ le thời gian | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 292 | chuông điện xoay chiều | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 293 | Phao đo mực nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 294 | Bộ hiển thị số mực nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 295 | Rơ le phao chống bơm cạn | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 296 | Cáp tín hiệu 7x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 297 | Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 298 | Đầu cốt cáp M150 | Chương V của HSMT | 36 | m |
| 299 | Dây đấu trong tủ 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 300 | Khối đấu dây 50 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 301 | Đèn chiếu sáng tủ | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 302 | Role bảo vệ kém áp: EVR | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 303 | Quạt hút gió | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 304 | Công tắc điện 2 hạt | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 305 | Thanh cái đồng M40x4; L=4,2m | Chương V của HSMT | 6 | kg |
| 306 | Aptomat tổng 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 307 | Vỏ tủ điện - tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm | Chương V của HSMT | 1 | vỏ |
| 308 | Aptomat 3 cực 20A-660V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 309 | Von mét + khóa chuyển mạch (0-450)V | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 310 | Ampemet có thang đo quá tải (0-400A) | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 311 | Nút ấn 1 phân tử 10A; 220V | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 312 | Đèn tín hiệu 10W, 230V Trắng; hồng; đỏ; vàng | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 313 | Chuông điện xoay chiều 220V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 314 | Rơ le trung gian 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 315 | Khối đấu dây 20 hàng kẹp 30A; 500V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 316 | Nhãn bàn và thiết bị các loại Bằng nhôm lá dày 1mm | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 317 | Dây dẫn điện 1 lỗi đồng PVC-1,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 318 | Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 319 | Cáp điều khiển CVV 10x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 320 | Vỏ bàn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 321 | Khóa bàn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 322 | Khóa chuyển mạch (trung tâm hoặc tại chỗ) | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 323 | Ampemet 0-30A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 324 | Nút ấn 1 phân tử 10A-220V | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 325 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W, 220V | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 326 | Aptomat 3 cực 3P-30A-22kA-400V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 327 | Công tắc tơ 380V-22A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 328 | Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số SP-(5-25)A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 329 | Khối đấu dây 15A-30 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 330 | Dây dẫn- S=1,5m2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 331 | Aptomat 1 cực 10A-220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 332 | Cáp kiểm tra 4x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 333 | Dây điện đấu mạch lực CV-1x4mm2 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 334 | Tiếp điểm hành trình tại cống | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 335 | Vỏ tủ điện KT 800x600x250 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 336 | Ống nhựa xoắn f195/150 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 337 | Đai thép | Chương V của HSMT | 5,5 | bộ |
| 338 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 1.200 | m |
| 339 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2 | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 340 | Cáp chống nước-3x35+1x25mm2 | Chương V của HSMT | 210 | m |
| 341 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 342 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 343 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 190 | m |
| 344 | Cáp điện hạ thế Cu-XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 345 | Tiếp địa an toàn | Chương V của HSMT | 196,67 | kg |
| 346 | Máng cáp hạ thế | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 347 | Máng cáp hạ thế | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 348 | Cút máng | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 349 | Cút máng | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 350 | Cút máng | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 351 | Nối máng W100xH500 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 352 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của HSMT | 21,112 | kg |
| 353 | Bulong M16 + ty ren | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 354 | Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 355 | Lắp đặt Tủ tụ bù 200kVAr | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 356 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 132kW | Chương V của HSMT | 5 | tủ |
| 357 | Lắp đặt Tủ tự dùng 100A | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 358 | Lắp đặt Tủ phân phối điều khiển động cơ bơm chìm 45kW | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 359 | Lắp đặt Tủ phân đoạn | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 360 | Lắp đặt Bàn điều khiển trung tâm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt Tủ điều khiển cống qua đê (4 động cơ) | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 362 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của HSMT | 0,015 | km/dây |
| 363 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 12 | 100m |
| 364 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2 | Chương V của HSMT | 1,25 | 100m |
| 365 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp chống nước-3x35+1x25mm2 | Chương V của HSMT | 2,1 | 100m |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 367 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 368 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 190 | m |
| 369 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, Cáp điện hạ thế Cu-XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 370 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 371 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm | Chương V của HSMT | 1,9671 | 100kg |
| 372 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,9 | 1000 viên |
| 373 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 374 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V của HSMT | 11 | m3 |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 377 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 378 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 379 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 380 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,09 | 1000 viên |
| 381 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 382 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V của HSMT | 1,1 | m3 |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 385 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 386 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 387 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 388 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,63 | 1000 viên |
| 389 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V của HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 390 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V của HSMT | 14 | m3 |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V của HSMT | 14 | 100m |
| 392 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 3,5 | cái |
| 393 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 394 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 396 | Cột bê tông ly tâm H8,5-B | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 397 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 398 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 185mm2 | Chương V của HSMT | 40 | km |
| 399 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,0772 | tấn |
| 400 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V của HSMT | 0,0772 | tấn/km |
| 401 | Biển báo thứ tự cột | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 402 | Kẹp siết cáp | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 403 | Móc treo cáp | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 404 | Đai thép + khóa đai | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 405 | Đầu cốt AM185 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 406 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 407 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 408 | Ván khuôn Móng cột | Chương V của HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 409 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,272 | m3 |
| 410 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 1,7617 | m3 |
| 411 | Vận chuyển vật liệu Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 412 | Dây mạng cat 6 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 413 | Dây nguồn 3x2,5 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 414 | Dây nguồn 2x1.5 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 415 | Cáp quang 4Fo | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 416 | Tủ điện ngoài trời 30x40 | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 417 | ống xoắn HDPE 50/40 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 418 | Dây HDMI 5m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 419 | Tủ rack 42U | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 420 | UPS 3KVA online | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 421 | ODF 4fo | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 422 | SFP | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 423 | Nguồn lioa 3 chấu | Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 424 | Attomat 2 cực 10A | Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 425 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | Hệ Thống |
| 426 | Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện | Chương V của HSMT | 30 | 10m |
| 427 | Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện | Chương V của HSMT | 30 | 10m |
| 428 | Lắp đặt cáp nguồn, đây đất trong ống chìm, tiết diện | Chương V của HSMT | 5 | 10m |
| 429 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo - loại cáp | Chương V của HSMT | 0,3 | 1km cáp |
| 430 | Lắp đặt tủ thiết bị đồng bộ (Tủ điện ngoài trời 30x40) | Chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 431 | Lắp ống nhựa HDPEtrong cống bể, ống bảo vệ - loại ống D | Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 432 | Lắp đặt tủ thiết bị đồng bộ (Tủ rack 42U) | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 433 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị đồng bộ | Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 434 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 435 | Hàn nối ODF cáp sợi quang - loại cáp quang ODF | Chương V của HSMT | 1 | 1bộ ODF |
| 436 | Vận chuyển | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 437 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 438 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chương V của HSMT | 49 | quả |
| 439 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 440 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| 441 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 442 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chương V của HSMT | 9 | quả |
| 443 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 444 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chương V của HSMT | 3 | Vị trí |
| 445 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 446 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 447 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 448 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 449 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 450 | Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tử | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | - Máy bơm trục đứng, 2 sàn QTK = 7400m3/h; H=4,65m; Hiệu suất > 80%; Vật liệu chế tạo: + Vỏ bơm (Thân bơm, ống trụ): SS400 hoặc tương đương; Trục bơm: thép không gỉ S45C hoặc tương đương, Bánh xe công tác: Thép không gỉ SCS13 hoặc tương đương; + Kiểu làm kín trục: sợi túp hoặc tương đương; + Đường kính miệng hút: D900mm; + Đường kính miệng xả: D900mm; - Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại trục đứng: + Công suất 132kW/380V/50Hz; + Tốc độ n+ Hiệu suất: >90%; + Lớp cách điện: F; + Cập bảo vệ: IP54. - Phụ kiện đi kèm máy bơm: Bệ bơm, bệ động cơ, căn đệm, bulong neo,...bằng thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | - 1 bộ Ống xả D1000mm (bao gồm cả ống thông hơi): đường kính D=1000 mm, dày 8mm, Vật liệu chế tạo: SS400; Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy; Chiều dài 8m.- 7 mặt bích thép cho ống D1000, Vật liệu: SS400, Dày 32mm, bích rỗng- 1 Mặt bích thép cho ống côn D=900 mm; Vật liệu: SS400 dày 32mm; Bích rỗng.- 1 ống côn D900xD1000mm, dày 8mm; Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống rỉ Epoxy.- 1 Van xả D1000, Thân: FC200, Nắp: SS400.- 2 vành khăn ống xả, vật liệu chế tạo: SS400, dày 20mm- 144 bộ Bu lông + đai ốc+ đệm vênh M24x90, vật liệu chế tạo SUS304- 5 Gioăng cao su D=1000 mm, dày 14mm; Vật liệu: Cao su kỹ thuật.- 1 Gioăng cao su D=900 mm, dày 14mm; Vật liệu: Cao su kỹ thuật.Vật tư lắp đặt khác | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | - Khớp nối mềm INOX D=1000 mm; L=600mm+ Áp suất làm việc cho phép: 1-5 Bars; + Độ co giãn cho phép: ±40mm+ Độ lệch tâm cho phép: ±50mm+ Hai mặt bích thép. Vật liệu SS400. Chiều dày mặt bích: 28mm - JIS 10K+ Vật liệu thân vỏ: SUS 316 | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | - Nắp thải Clape D=1000 mm; Vật liệu thân bằng gang đúc, nắp bằng thép đúc; Mỗi bộ bơm gồm 01 cái. | Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Bơm Chìm tiêu nước buồng hút - Thông số chế tạo: Bơm chìm thả trong nước+ QTK = 72m3/h; H=10-28m; + Nđ/c = 5,5 kW; IP68;+ Vật liệu: Thân bơm, cánh quay: FC200+ Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D34mm, L=20m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm Chìm tiêu nước rò rỉ tầng bơm- Thông số:+ Kiểu bơm: Kiểu máy bơm chìm; QTK = 4,8m3/h; H=15,7m; + Động cơ 0,25 kW; IP68; + Vật liệu thân bơm, bánh quay: FC200. + Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D34mm, L=20m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Quạt thông gió - Thông số chế tạo:+ Q≥10.000m3/h;+ N≤ 0,25Kw+ Kiểu truyền động: Truyền động trực tiếp+ Kích thước lắp đặt: 600x600x300mm+ Vật liệu chế tạo: Cánh quạt, vỏ chụp: SS400 | Chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Palang xích điện 2,5 Tấn, chiều cao nâng 7,5m; Thông số:+ Tải trọng nâng: 2,5 tấn+ Chiều cao nâng hạ: 7,5m+ Cụm chạy điện động cơ: 3kW + Ray chạy I200 vật liệu SS400 dài 26,6m + Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Con chạy điện D200-0,5kW; Kẹp ray 110x20: 36 bộ + Cao su đệm rộng 150mm dày 8mm, L=26,6m, Bu lông M16x400.+ Cấp điện cho pa lăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Palang xích kéo tay 2 Tấn, xích 5m + Tó 3 chân- Pa lăng xích:+ Tải trọng nâng: 2 tấn;+ Chiều cao nâng hạ: 5m;+ Chiều dài xích cụm chạy: 5m- Phụ kiện: tó 3 chân | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xe tay nâng, tải trọng 2,5 tấn- Thông số kỹ thuật:+ Tải trọng nâng: 2,5 tấn+ Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm+ Chiều cao nâng cao nhất: 200mm+ Bánh xe: P | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | - Thông số kỹ thuật cầu trục:+ Tải trọng nâng 7,5 tấn+ Khẩu độ Lk=6,2m+ Chiều cao nâng hạ: H=9m+ Chiều dài di chuyển dọc L=21,7m+ Công suất motor nâng: 7,5Kw+ Công suất motor di chuyển Pa lăng: 0,75kW+ Công suất motor di chuyển cầu trục: 2x0,75kW- Thông số tốc độ:+ Tốc độ nâng hạ: 3,1m/ph (có biến tần);+ Tốc độ di chuyển pa lăng: 13m/ph;- Thông số động cơ cầu trục:+ Cấp điện dọc nhà cho cầu trục bằng ray cấp điện an toàn 3P-75A (dạng thanh quẹt);+ Cấp điện ngang cho palăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo);+ Điều khiển bằng nút bấm: Tay cầm dưới mặt đất 6 nút.+ Chế độ làm việc: ISO M5- Hệ đường ray chạy dọc nhà trạm:+ Ray thép P18 thép SS400; chiều dài 43,4m+ Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Kẹp ray 110x20: 176 bộ + Cao su đệm rộng 150mm, dày 8mm, L=43,4m, Bu lông M16x220 chân chẻ 176 cái/bộ | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy bơm chìm trục đứng- Thông số, kiểu bơm: chìm đứng, Qtk=1100m3/h; Htk=9,5m; Nđ/c=45kW; Hiệu suất >80%; n=1460v/p; lớp cách điện F; cấp bảo vệ IP68; Cáp điện liền từ động cơ đến tủ điện (không nối).- Vật liệu chế tạo:+ Ống trụ thân bơm, bệ bơm: SS400+ Cánh bơm: SCS13+ Thân bơm: FC250+ Trục bơm: SUS403+ Kiểu làm kín: đệm kín cơ khí- Phụ kiện đi kèm máy bơm: căn đệm, bu lông móng, van xả khí D50, ống trụ thân bơm. | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | - 01 bộ ống xả, đường kính D=350 mm, dày 6mm; Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy; Chiều dài: 36m.- 36 mặt bích thép cho ống D360, Vật liệu SS400, dày 14mm, Bích rỗng- 1 Ống côn D350x600mm, dày 6mm, Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy- 1 Van xả D350, Thân FC200, Nắp FC200;- 216 bộ bu lông đai ốc đường ống M20x90; Vật liệu chế tạo: SUS304- 18 Gioăng cao su đường ống D350, dày 5mm, vật liệu: Cao su kỹ thuật. | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Bơm sục rửa bùn cát phù sa. - Kiểu: Máy bơm chìm cánh khuấy; - Thông số chế tạo:+ Qtk = 36m3/h; Htk=12,9m+ Nđc=1,5kW/380V; IP 68;- Vật liệu:+ Thân bơm và cánh bằng Inox316, kiểu cánh khuấy+ Trục bơm bằng thép không gỉ 416+ Buồng bơm xoắn Inox 316+ Phớt cơ khí SiC+ Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D75mm, L=20m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 41,9 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 1000mm | Chương V của HSMT | 15 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D1000mm | Chương V của HSMT | 5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 1000mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt clape, D 1000mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 21 | Chạy thử bơm (5 tổ máy, 72 giờ, động cơ 132kW/1 tổ máy) | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 22 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 2,07 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 350mm | Chương V của HSMT | 63 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm | Chương V của HSMT | 51 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt clape, D 350mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Chạy thử bơm (3 tổ máy, 72 giờ, động cơ 45kW/1 tổ máy) | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 28 | Dao cách ly 3 pha 38.5kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Chống sét van ZNO-47kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Máy biến áp lực 50kVA-35(22)/0,4KV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 31 | Máy biến áp lực 560kVA-35(22)/0,4KV | Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 32 | Tủ đo đếm máy biến áp 50kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Tủ công tơ đo đếm máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 34 | Vận chuyển Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 35 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Máy biến áp lực | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 39 | Lắp đặt Tủ đo đếm máy biến áp 50kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 41 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của HSMT | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chương V của HSMT | 9 | bộ ( 1 pha ) |
| 44 | Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mm | Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 45 | Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4K | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Ổ cứng HDD 8Tb Chuyên đùng cho camera | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Nguồn cho camera | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Switch Quang 24 cổng SFP | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Switch 8 port gigabit | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Tivi 55'' | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Camera thân IP 6MP điều chỉnh tiêu cự từ 2.7 - 13.5mm | Chương V của HSMT | 7 | 1 T.bị |
| 52 | Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh IP hỗ trợ hình ảnh lên 4K | Chương V của HSMT | 1 | 1 t.bị |
| 53 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch Quang 24 cổng SFP | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 8 port gigabit | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm và cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 48,002 tỷ đồng Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm có giá trị tối thiểu là 23,814 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng 2 sàn có lưu lượng 1 máy ≥ 7.400m3/h và tổng lưu lượng ≥ 37.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 24,188 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 48,002 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.002.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | Trong đó:+ 02 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơmCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 20 | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Cần trục ô tô ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 50CV | Máy ủi ≥ 50CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 13 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Máy bơm nước diezel ≥ 75CV | Máy bơm nước diezel ≥ 75CV | 1 |
| 17 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 7.400m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi