Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979833-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 13:43:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,978,848,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp lộ 475+ 473 - E3.11 để giảm TTĐN và nâng cao khả năng cấp điện.
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT kép: MTK12-3Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
5Móng cột BT LT kép: MTA12Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
6Móng cột BT LT đơn: MT14-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11móng
7Móng cột BT LT đơn: MT14-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17móng
8Móng cột BT LT đơn: MT14-3Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
9Móng cột BT LT đơn: MT14-4Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
10Móng cột BT LT kép: MTK14-4Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
11Móng cột BT LT kép: MTA14Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24móng
12Móng cột BT LT đơn: MT16-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
13Móng cột BT LT đơn: MT16-3Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
14Móng cột BT LT kép: MTA16Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
15Móng cột BT LT kép: MTA18Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
C Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT kép: MTK14-3(M)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Móng cột BT LT kép: MTA14(M)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
D Phần kè móng
1Kè móng kép 3 mặt : KMK-3DTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kè móng 4 mặt : KM-4DTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-9Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột BTLT NPC-I-12-190-10Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
7Cột BTLT NPC-I-14-190-11Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Cột BTLT NPC-I-14-190-13Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
9Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cột BTLT NPC-I-16-190-11Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cột BTLT NPC-I-16-190-13Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cột BTLT NPC-I-18-190-13Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
5Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
10Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà néo 01 cột sứ đứng 22Kv: XK-1VTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
14Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-1T-1CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi 22kV : XRL-AT1-3CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1CTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ2M-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Xà khóa 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK2M-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2ATham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
29Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I Xà 35KV
1Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Giằng cột: GCK-12Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Giằng cột: GCA-12Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Giằng cột GCK-14Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Giằng cột: GCA-14Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
7Giằng cột: GCA-16Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Giằng cột: GCA-18Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Tháo hạ và lắp lại: XNL-1T-2(TD)Tận dụng lắp lại3bộ
10Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XKL-1T-5(TD)Tận dụng lắp lại16bộ
11Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
12Tháo hạ và lắp lại: XCC+CSV-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
13Tháo lắp xà XRL-1T-3C (TD)Tận dụng lắp lại2bộ
14Xàphụ đỡ lèo (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XF-1T-1(TD)Tận dụng lắp lại4bộ
15Dây tiếp địa 1m (0,6m; 1,5m…)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Tiếp địa ĐZK RC-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1.683m
2Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt762m
3Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3.387m
4Dây ACSR-95/16 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6.195m
5Dây ACSR-120/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt26.853m
K Phần sứ & phụ kiện
1Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD)Tháo lắp đấu trả1bộ
2Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD)Tháo lắp đấu trả1bộ
3Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD)Tháo lắp đấu trả1bộ
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt455quả
5Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt441chuỗi
6Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 Giáp níu dây bọc 50 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt15chuỗi
7Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 Giáp níu dây bọc 120 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18chuỗi
8Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 Giáp níu dây bọc 150 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt63chuỗi
9Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV + PK (3 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian kép NTGK-12, 2 khánh đơn KG1-12; 2 vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U, 2 mắt nối kép WS-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt57chuỗi
10Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD)Tận dụng lắp lại84quả
11Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt60cái
12Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: BT-95 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
13Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt144cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt462cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30cái
18Ống nối chịu lực cho dây 120Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
19Biển báo an toàn: BAT-DZTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm6cái
M Thu hồi nhập nho PCNĐ
N Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (K11.5)Thu hồi2cái
2Cột bê tông: (LT10)Thu hồi5cái
3Cột bê tông: (LT12)Thu hồi41cái
4Cột bê tông: (LT14)Thu hồi7cái
5Cột bê tông: (LT16)Thu hồi4cái
O Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
P Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XF-1)Thu hồi2bộ
2Xà : (XR-1T)Thu hồi1bộ
3Xà : (XK-1V)Thu hồi2bộ
4Xà : (XĐ-1T)Thu hồi3bộ
5Xà : (XĐZ-1T)Thu hồi3bộ
6Xà : (XK-1T)Thu hồi7bộ
7Xà : (XV-1T)Thu hồi5bộ
8Xà : (XN-1T)Thu hồi1bộ
9Xà : (XN-2T)Thu hồi1bộ
10Xà : (XK-2T)Thu hồi1bộ
11Xà : (XK-IIV)Thu hồi1bộ
12Xà : (XN-PT)Thu hồi2bộ
13Xà : (XND-1T)Thu hồi1bộ
14Xà : (XNL-1T-2)Thu hồi3bộ
15Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi2bộ
16Xà : (XR2F-1T)Thu hồi1bộ
17Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi2bộ
18Xà : (XRC-1V)Thu hồi1bộ
19Xà : (XK2M-1T)Thu hồi29bộ
20Colie đỡ cáp lên cột: (CLC-1T)Thu hồi2bộ
21Chụp tròn: (CT-2m)Thu hồi3bộ
22Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi449quả
23Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi278chuỗi
24Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22)Thu hồi9chuỗi
25Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi12quả
26Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi2bộ
27Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi273m
28Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi15.093m
29Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi20.367m
30Cáp ngầm: (AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x240mm2)Thu hồi408m
Q Phụ kiện hotline
1Kẹp quai đồng nhôm 95-120mm2 loại ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt36cái
2Hotline đồng 4/0 (Dùng cho dây 95-150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39cái
3Kẹp quai IPC 120-185mm2 (MV IPC, vỏ cách điện dày 3-7mm, 2 boulon M10) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
4Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
R PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá bê tông đường: PBT35m3
S PHẦN CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN PHỤC VỤ THI CÔNG
1Rải căng dây dẫn AC-50 vượt sông >10m1VT
2Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng trên 10m: AC-120VĐg1VT
3Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng trên 10m: AC-95VĐg4VT
4Rải căng dây AC-95 vượt đường sông >50m: AC-95VS1VT
5Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m: AC-120VS.5VT
T PHẦN CÁP NGẦM
U Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà cầu dao: XCD-1T-4Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐ1C+CSV-PTTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo, lắp xà: XĐ1C-1T-1(TD)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(14)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Dây nối tiếp địa : DTD-0.6mTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Dây nối tiếp địa : DTD-CSTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Tiếp địa: RC-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
V Phần hào cáp
1Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC2-DBTTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148m
2Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông nhựa: HC2-DBTNTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131m
3Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông nhựa: HC2-QBTNTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107tấm
W Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt431m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt465m
X Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
Y Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Z Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
AA Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
3Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDCTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
AB PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AC Phần hào cáp
1Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC2-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Phá dỡ & hoàn trả MB148m
2Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông nhựa:HC2-DBTN (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Phá dỡ & hoàn trả MB131m
3Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông nhựa:HC2-QBTN (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Phá dỡ & hoàn trả MB10m
AD Phần thiết bị& phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2cái
AE PHẦN TBA RECLOSER
AF Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT14-3Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AG Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-11Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH XÀ TRẠM CẮT
1Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà cầu dao : XCD-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Ghế thao tác : GTTMC-1TTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Thang lên xuống: TS-2.Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tiếp địa: RC-2Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AI Phần cầu chì, tụ bù
1Tháo, lắp : FCO-24kV4quả
AJ Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6chuỗi
AK Phần cáp & dây dẫn
1Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV 1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt28m
2Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV 1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
AL Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
AM Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Nắp chụp đầu cực CSVTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
6Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Lạt nhựa: LN-40cmTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1túi
9Khóa đồng: KĐTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Biển tên TBA: BBTTTham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AN Phần thiết bị& phụ kiện
1Tháo, lắp: CDPT-24kV/630A(TD)Tháo lắp đấu trả2bộ
2Chống sét van: ZnO-22kV(TD)Tháo lắp đấu trả4bộ
3Tháo, lắp Máy cắt Recloser: Recloser 27KV-630A(TD)Tháo lắp đấu trả2bộ
4Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ(TD)Tháo lắp đấu trả2bộ
5Tủ điều khiển (kèm cáp) (Tháo lắp tận dụng lại): TĐK Recloser 22KV(TD)Tháo lắp đấu trả2bộ
AO Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi1cái
2Cột bê tông: (LT14)Thu hồi2cái
3Xà : (XĐ-1T)Thu hồi1bộ
4Xà : (XTU-IIT)Thu hồi2bộ
5Xà : (XDX-IIT)Thu hồi2bộ
6Xà : (XMC-IIT)Thu hồi2bộ
7Thang : (TS)Thu hồi2bộ
8Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT)Thu hồi2bộ
9Xà II cầu dao: (XCD-IIT)Thu hồi2bộ
10Chụp cột tròn: (CT-1T)Thu hồi1bộ
11Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi8quả
12Sứ đứng polymer: (PPI22)Thu hồi9quả
13Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi8m
14Dây nhôm lõi thép: (AC120)Thu hồi18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->