Gói thầu: Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý IV năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 13:53:00 đến ngày 2021-11-11 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,710,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý IV năm 2021 Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ chịu nhiệt LOCTITE LB 8150 hoặc tương đương | 6 | Hộp | - Chất bôi trơn chống giữ để bảo vệ các ren kết nối tiếp xúc vơi nhiệt độ cao lên đến 900 °C, ngăn chặn sự ăn mòn kim loại- Tác nhân bôi trơn: Than chì/Nhôm- Trọng lượng: 453,6 g/ hộp | ||
| 2 | Dầu chống rỉ sét, chống ăn mòn Sonax MoS2OIL hoặc tương đương | 6 | Lọ | - Chống rỉ sét, bảo vệ bề mặt kim loại chống lại độ ẩm, ăn mòn, loại bỏ nước khỏi các tiếp điểm giữa các điện cực- Không chứa silicone, an toàn với các chi tiết nhựa và cao su- Dung tích: 400 ml/ 1 lọ | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng Sanwa YX360TRF hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải đo điện áp DC (0 đến 1 000) V; SS: ± 3 %- Dải đo điện áp AC (0 đến 1 000) V; SS: ± 4 %- Dải đo dòng điện DC (0 đến 0,25) A; SS: ± 3 %- Dải đo R:(0 đến 200) MΩ, SSCP: ± 5 % | ||
| 4 | ĐH Ampekim Sanwa DCM2000DR hoặc tương đương | 6 | Cái | - Đo dòng điện AC,DC đến 2 000 A, SSCP: ± (2 %rdg + 5 dgt)- Đo điện áp AC: Đến 600 V, SSCP: ± (1,2 %rdg + 5 dgt)- Đo điện áp DC: Đến 600 V, SSCP: ± (0,5 %rdg + 5 dgt) | ||
| 5 | Đồng hồ Meegaom HG561H hoặc tương đương | 4 | Cái | - Đo R: Đến 110 MΩ, sai số: ± (2 %rdg + 5 dgt)- Đo điện áp AC, DC: Đến 600 V, sai số: ± (1,6 %rdg + 7 dgt) | ||
| 6 | Nhiệt ẩm kế Testo 608-H1 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải đo nhiệt độ: ( 0 đến + 50) °C, SS: ± 0,5 °C- Dải đo độ ẩm: ( 10 đến 95) %RH, SS: ± 3 %RH- Tốc độ đo: 18 giây, kích thước (111 x 90 x 40) mm, trọng lượng 168 g. | ||
| 7 | ĐH áp lực wika 213.53 (0 ÷ 10 Bar) hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải đo 0 đến 10 bar, CCX 1,0- Chất liệu thép không rỉ, chân Đồng thau, kính quan sát Polycarbonate Φ100 | ||
| 8 | ĐH áp lực dây MTΠ-60C1-M1 (8 m; 1,6 Mpa) hoặc tương đương | 6 | Cái | - Dải đo 0 đến 1,6 Mpa, CCX 2,5- Độ dài dây 8 m, mặt kính cường lực Φ60 | ||
| 9 | ĐH nhiệt độ dây TKΠ-60/3M2 (12 m; 120 °C) hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải đo 0 đến 120 °C, CCX 2,5- Độ dài dây 12 m, mặt kính cường lực Φ60 | ||
| 10 | Đồng hồ tốc độ TE-204M, 0 đến 3000 rpm hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải đo 0 đến 3000 RPM, CCX 2,0- Chất liệu thép không rỉ, kính quan sát nhựa chống va đập Φ100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi