Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 08:59:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Thời gian thay các mặt hàng của gói thầu không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy hoặc Kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, dụng cụ cơ khí Cung cấp vật tư, hàng hóa để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2018, 2019 và 2020 phải ≥ 485 triệu đồng; - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2018, 2019 và 2020. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2019); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (năm 2018, 2019 và 2020). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NT. Ghi chú:Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp; có chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) với các loại vật tư nhập khẩu, - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT: 0243 7655 806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT: 0243 7655 806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT: 0243 7655 806 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ cơ khí chính xác, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT: 0243 7655 806 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm hợp kim 7075(Dạng tấm) Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | 542 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nhôm hợp kim 7075(Dạng cây tròn đặc) Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | 116 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đồng vàng (dạng tấm) Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 86 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đồng Đỏ (dạng tấm) Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 86 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nhựa kỹ thuật POM ϕ15 Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 25 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Nhựa kỹ thuật Bakelit tấm (dầy 3mm) Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương | 20 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nhựa kỹ thuật Teflon cây ϕ16 Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương | 16 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cao su chịu nhiệt tấm 400x600x5 Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 20 | Tấm | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Mũi khoan hợp kim Nachi SEGS 6,8 Xuất xứ: Nhật Bản | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Mũi khoan hợp kim Nachi SEGS 3,2 Xuất xứ: Nhật Bản | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Mũi khoan hợp kim Nachi SEGS 4,2 Xuất xứ: Nhật Bản | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Mũi khoan hợp kim Nachi SEGS 5,0 Xuất xứ: Nhật Bản | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mũi khoan tâm các loại ϕ2;3,2;4;6 Xuất xứ: Hàn Quốc | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dao phay trụ hợp kim Nachi SL4GE03 Xuất xứ: Nhật Bản | 3 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dao phay trụ hợp kim Nachi SL4GE04 Xuất xứ: Nhật Bản | 3 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dao phay trụ hợp kim Nachi SL4GE06 Xuất xứ: Nhật Bản | 3 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dao phay trụ hợp kim Nachi 4GS10 Xuất xứ: Nhật Bản | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dao phay trụ Nachi VSRE16 Xuất xứ: Nhật Bản | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Taro tay tiêu chuẩn Nachi L7912P ( M4, M5, M6, M8) Xuất xứ: Nhật Bản | 3 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Taro máy tiêu chuẩn Nachi L7904P ( M4, M5, M6, M8) Xuất xứ: Nhật Bản | 3 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khí N2(Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam | 20 | Kg | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Găng tay sợi(Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Việt Nam | 20 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí đa năng. Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ống dẫn khí d8 nhựa trong.(Theo quy cách tiêu chuẩn) Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 20 | Mét | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Van giảm áp khí: DN15, PN16, lắp ren Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ nạp khí.áp suất vào max 0-25bar, áp ra điều chỉnh: 0-9bar: ren g1/4. Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Van khí DN15. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Việt nam | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cấy và tháo vít Helicoil M3-M5. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ cấy vít Helicoil M6-M8. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Vít cấy Helicoil M4x12 Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đài loan hoặc tương đương | 100 | cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vít cấy Helicoil M5x12. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đài loan hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vít cấy Helicoil M6x15. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đài loan hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vit cấy Helicoil M8x15. Theo quy cách tiêu chuẩn Xuất xứ: Đài loan hoặc tương đương | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế các mặt hàng của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ các mặt hàng của gói thầu tối thiểu: 12 tháng. Thời gian thay các mặt hàng của gói thầu không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: | 1 | Đại học chuyên kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy hoặc Kinh doanh | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Là kỹ sư hoặc cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi