Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979826-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:02:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,602,719,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo nâng cấp lộ 477 E3.8 để liên kết mạch vòng với lộ 473 và 476 E3.13 để giảm TTĐN, nâng cao khả năng cấp điện và ĐTC cung cấp điện
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
4Móng cột BT LT: MT12-BSChương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
5Móng cột BT LT kép: MTA12-BSChương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
6Móng cột BT LT: MT14-BSChương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột BT LT kép: MTA14-BSChương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
9Móng cột BT LT đơn: MT14-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
10Móng cột BT LT đơn: MT14-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
11Móng cột BT LT kép: MTK14-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
12Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
13Móng cột BT LT đơn: MT16-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
14Móng cột BT LT kép: MTK16-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
15Móng cột BT LT kép: MTK18-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-3(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7móng
3Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
4Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột BT LT kép: MTA14(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
6Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12móng
7Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
9Móng cột BT LT kép: MTK16-3(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7móng
10Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
11Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16(2400)(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
E Phần kè móng
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cột BTLT NPC-I-18-190-9.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Kéo lại cột nghiêng BTLT 12m2cái
10Kéo lại cột nghiêng BTLT 14m1cái
11Cột bê tông ly tâm: LT-16 (G6+N10)(2400)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
I Phần xà & tiếp địa
J Xà 22kV
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
3Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà XCD-AT1-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
10Xà XCD&ĐC-2Tk(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
11Xà XF-2Tk-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
12Xà XF-2Tk-2(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
13Ghế thao tác GTT-2T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
14Thang sắt TS-2(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
15Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1CChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1CChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-2CChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2CChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng kép ĐZ22kV: XĐK2M-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Xà khóa 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK2M-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Xà néo 2 mạch cột II tim 0,5m ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XN2M-IIT2(0.5)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
32Xà đỡ (tận dụng tháo hạ, lắp lại):XĐ-1T(TD)Tận dụng lắp lại8bộ
33Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Thang lên xuống: TS-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Chụp đầu cột tròn: CT1.5m-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
36Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
37Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Xà XN2M-1T-2(230)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Xà XND-AT1-1(A)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Xà XND-AT2-1(A)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Xà XV-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
42Xà XK-AT1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
43Xà XN-IIT(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
44Xà XK2M-1T(TD)Tận dụng lắp lại8bộ
45Xà XN-2T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
46Xà XN-IIT(1,6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Xà XCD-IIT(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
48Xà XRL-2T-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
49Xà XCD-IIT(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
50Xà XRL-2T-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
51Xà XCC&CSV-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
52Xà XTB-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
53Giằng cột: GCK-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Giằng cột: GCA-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
55Giằng cột GCK-14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Giằng cột: GCA-14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57Giằng cột: GCK-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Giằng cột: GCA-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Giằng cột: GCK-18Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Giằng cột: GCII-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Giằng cột: GC-IIT-1.6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T-1(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
63Ghế thao tác 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): GTT-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
64Dây nối tiếp địa DTD-CD-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
65Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82bộ
66Tiếp địa ĐZK RC-1aChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Phần dây dẫn
1Dây ACSR-95/16 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6.240m
2Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt35.631m
L Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt121quả
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt464quả
4Chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt441chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo đơn (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt69bộ
6Chuỗi néo kép polymer 22kV + PK (3 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian kép NTGK-12, 2 khánh đơn KG1-12; 2 vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U, 2 mắt nối kép WS-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12chuỗi
7Sứ đứng polymer 22kV cả ty tận dụngTận dụng lắp lại52quả
8Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp tận dụngTận dụng lắp lại15quả
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt242bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt552bộ
12Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Nắp chụp đầu cực CSVChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
15Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
16Khóa đồng: KĐChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Biển báo an toàn: BAT-DZChương V Yêu cầu về kỹ thuật341cái
M Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
N Phần thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
3Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
4Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
5Tháo hạ và lắp lại DCL: DCL-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
6Kẹp quai nhôm - đồng 150-240mm2 (KQ-CU-AL-4/0) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
7Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
8Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi1cái
2Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi1cái
3Cột bê tông: (LT10)Thu hồi11cái
4Cột bê tông: (LT12)Thu hồi7cái
5Cột bê tông: (LT14)Thu hồi3cái
6Cột bê tông: (LT16)Thu hồi4cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XĐ-1T)Thu hồi25bộ
2Xà : (XK-1T)Thu hồi7bộ
3Xà : (XV-1T)Thu hồi2bộ
4Xà : (XN-1T)Thu hồi2bộ
5Xà : (XN-2T)Thu hồi4bộ
6Xà : (XK-2T)Thu hồi2bộ
7Xà : (XN-PT)Thu hồi2bộ
8Xà : (XĐD-1T)Thu hồi12bộ
9Xà : (XKD-2T)Thu hồi1bộ
10Xà : (XND-2T)Thu hồi1bộ
11Xà : (XKL-1T-1)Thu hồi2bộ
12Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi8bộ
13Xà : (XRC-1T-1)Thu hồi3bộ
14Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi2bộ
15Xà : (XK2M-1T)Thu hồi3bộ
16Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT)Thu hồi1bộ
17Xà II cầu dao: (XCD-IIT)Thu hồi1bộ
18Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi262quả
19Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi129chuỗi
20Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22)Thu hồi11chuỗi
21Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi90quả
22Phụ kiện chuỗi néoThu hồi69bộ
23Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c)Thu hồi24chuỗi
24Cầu dao cơ khí: (CD-22kV)Thu hồi1bộ
25Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi6.372m
26Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi969m
27Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi34.185m
S Phần hoàn trả MB
1Phá & hoàn trả gạch Block vỉa hè111m2
2Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75)9m3
T PHẦN TRẠM
U Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà cầu dao : XCD-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Ghế thao tác : GTTMC-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Thang lên xuống: TS-2.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Dây nối tiếp địa : DTD-MC-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Tiếp địa: RC-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
W Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
X Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
3Chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
Y Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt28m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt36m
Z Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
AA Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Nắp chụp đầu cực CSVChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Lạt nhựa: LN-40cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1túi
10Biển báo tên trạm: BBTTChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AB Phần thiết bị, phụ kiện
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
3Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A trọn bộ bao gồm: (Tủ điều khiển+ modem + cáp điều khiển) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
4Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (100VA) 2 sứ (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
AC Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT-12)Thu hồi1cái
2Xà : (XDD-1T-1)Thu hồi1bộ
3Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi3quả
AD PHẦN CÁP NGẦM
AE Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AF Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64m
2Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBTChương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
3Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCChương V Yêu cầu về kỹ thuật213,3333cái
4Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
AG Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt232m
2Cu/PVC 1x150 sqmm (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2m
3Cu/XLPE/PVC 1x240 sqmm 12,7/22(24)KV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt15m
AH Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AI Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 150 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Đầu cốt đồng - 240 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
AJ Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37m
AK Phần sứ & phụ kiện
1Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật68cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AL PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
AM PHẦN THU HỒI
1AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x300mm2Thu hồi120m
AN PHẦN HẠ THẾ
AO Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đỡ cáp viễn thôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Néo cáp viễn thôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Gông treo cáp viễn thôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
AP Phần dây, sứ, phụ kiện
1Căng lại dây: ABC 4x70(TD)Tận dụng lắp lại424m
2Sứ hạ thế A30+ tyChương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
3Kẹp xiết cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Kẹp TREO cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
AQ Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H43cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F1cái
3Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14cái
AR PHẦN KẾT NỐI SCADA
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)19hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)1hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
17Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)41hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)41hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)1hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
24Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
25Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
AV Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->