Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:02:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,602,719,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Cải tạo nâng cấp lộ 477 E3.8 để liên kết mạch vòng với lộ 473 và 476 E3.13 để giảm TTĐN, nâng cao khả năng cấp điện và ĐTC cung cấp điện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT: MT12-BS | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTA12-BS | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT: MT14-BS | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT kép: MTA14-BS | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Móng cột BT LT kép: MTK14-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 13 | Móng cột BT LT đơn: MT16-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Móng cột BT LT kép: MTK16-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 15 | Móng cột BT LT kép: MTK18-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTA14(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTK16-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA16(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16(2400)(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Kéo lại cột nghiêng BTLT 12m | 2 | cái | |
| 10 | Kéo lại cột nghiêng BTLT 14m | 1 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm: LT-16 (G6+N10)(2400) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| J | Xà 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà XCD-AT1-1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 10 | Xà XCD&ĐC-2Tk(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 11 | Xà XF-2Tk-1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 12 | Xà XF-2Tk-2(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác GTT-2T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-2(TD) | Tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| 15 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-2C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng kép ĐZ22kV: XĐK2M-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Xà khóa 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK2M-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo 2 mạch cột II tim 0,5m ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XN2M-IIT2(0.5) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ (tận dụng tháo hạ, lắp lại):XĐ-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 8 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Chụp đầu cột tròn: CT1.5m-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Xà XN2M-1T-2(230) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Xà XND-AT1-1(A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Xà XND-AT2-1(A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Xà XV-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 42 | Xà XK-AT1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 43 | Xà XN-IIT(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 44 | Xà XK2M-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 8 | bộ |
| 45 | Xà XN-2T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 46 | Xà XN-IIT(1,6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Xà XCD-IIT(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 48 | Xà XRL-2T-1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 49 | Xà XCD-IIT(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 50 | Xà XRL-2T-1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 51 | Xà XCC&CSV-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 52 | Xà XTB-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 53 | Giằng cột: GCK-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Giằng cột GCK-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Giằng cột: GCK-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Giằng cột: GCK-18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Giằng cột: GCII-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Giằng cột: GC-IIT-1.6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T-1(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 63 | Ghế thao tác 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): GTT-1T(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 64 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 66 | Tiếp địa ĐZK RC-1a | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6.240 | m |
| 2 | Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 35.631 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 121 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 464 | quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 441 | chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo đơn (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 69 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo kép polymer 22kV + PK (3 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian kép NTGK-12, 2 khánh đơn KG1-12; 2 vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U, 2 mắt nối kép WS-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty tận dụng | Tận dụng lắp lại | 52 | quả |
| 8 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp tận dụng | Tận dụng lắp lại | 15 | quả |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 242 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 552 | bộ |
| 12 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Khóa đồng: KĐ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 341 | cái |
| M | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Phần thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) | Tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại DCL: DCL-24kV(TD) | Tận dụng lắp lại | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp quai nhôm - đồng 150-240mm2 (KQ-CU-AL-4/0) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 42 | cái |
| 7 | Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 42 | cái |
| 8 | Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 42 | cái |
| O | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| P | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 11 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 7 | cái |
| 5 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 3 | cái |
| 6 | Cột bê tông: (LT16) | Thu hồi | 4 | cái |
| Q | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| R | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 25 | bộ |
| 2 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 3 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 4 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Xà : (XN-PT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Xà : (XĐD-1T) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 9 | Xà : (XKD-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Xà : (XND-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 12 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 13 | Xà : (XRC-1T-1) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 14 | Xà : (XRC-2T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Xà : (XK2M-1T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Xà II cầu dao: (XCD-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 262 | quả |
| 19 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 129 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22) | Thu hồi | 11 | chuỗi |
| 21 | Sứ đứng polymer: (PPI24) | Thu hồi | 90 | quả |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo | Thu hồi | 69 | bộ |
| 23 | Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c) | Thu hồi | 24 | chuỗi |
| 24 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 6.372 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 969 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Thu hồi | 34.185 | m |
| S | Phần hoàn trả MB | |||
| 1 | Phá & hoàn trả gạch Block vỉa hè | 111 | m2 | |
| 2 | Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75) | 9 | m3 | |
| T | PHẦN TRẠM | |||
| U | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao : XCD-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác : GTTMC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Thang lên xuống: TS-2. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây nối tiếp địa : DTD-MC-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa: RC-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| W | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | bộ |
| X | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 8 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | quả |
| Y | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 28 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 36 | m |
| Z | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AA | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 10 | Biển báo tên trạm: BBTT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Phần thiết bị, phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A trọn bộ bao gồm: (Tủ điều khiển+ modem + cáp điều khiển) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (100VA) 2 sứ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| AC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT-12) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Xà : (XDD-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 3 | quả |
| AD | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AE | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 213,3333 | cái |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| AG | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 232 | m |
| 2 | Cu/PVC 1x150 sqmm (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 1x240 sqmm 12,7/22(24)KV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | m |
| AH | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AI | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AJ | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| AK | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AL | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AM | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x300mm2 | Thu hồi | 120 | m |
| AN | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AO | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đỡ cáp viễn thông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Néo cáp viễn thông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp viễn thông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| AP | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Căng lại dây: ABC 4x70(TD) | Tận dụng lắp lại | 424 | m |
| 2 | Sứ hạ thế A30+ ty | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Kẹp xiết cáp VX (50-95) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Kẹp TREO cáp VX (50-95) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| AQ | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | 3 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | 1 | cái | |
| 3 | Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | cái |
| AR | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 41 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 41 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 19 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 41 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 41 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AV | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi