Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 13:53:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,323,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp lộ 481 E3.10 để giảm sự cố, giảm TTĐN và nâng cao khả năng cấp điện
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cột
B Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
2Móng cột BT LT đơn: MT16-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10móng
3Móng cột BT LT đơn: MT16-4Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT đơn: MT18-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng bổ sung: MT14-BSTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
6Móng bổ sung: MTA14-BSTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
C Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
2Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
4Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6móng
5Móng cột BT LT đơn: MT16-4(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
6Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
D Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM-3B.Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Kè móng 4 mặt : KM-4BTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-13Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cột BTLT NPC-I-18-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cột BTLT NPC-I-16-190-13Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
H Phần xà & tiếp địa
I Xà 22kV
1Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-6Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-6Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-6(A)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐ2M-1T-2CTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
5Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng kép ĐZ22kV: XĐK2M-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
6Xà khóa 2 mạch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK2M-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xà néo 2 mạch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT2-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Giằng cột: GCA-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Giằng cột: GCK-16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Giằng cột: GCA-16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Ghế thao tác tận dụng tháo, lắp lại: GTT-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà cầu chì, chống sét tận dụng tháo, lắp lại: XCC+CSV-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ cầu dao tận dụng tháo, lắp lại: XCD-1T-2(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Thang lên xuống tận dụng tháo, lắp lại: TS-1(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đầu cáp tận dụng tháo, lắp lại: XĐ1C-1T-1(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Dây nối tiếp địa DTD-CD-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tiếp địa ĐZK RC-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3.573m
2Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt19.968m
3Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (đấu lèo) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42m
4Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt16m
5Cáp đồng ngầm 22kV: Cu 3x50mm2(TD)Tận dụng lắp lại9m
6Tháo lắp, lấy lại độ võng dây dẫn: AC95(TD)Tận dụng lắp lại2.472m
K Phần sứ & phụ kiện
1Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt330quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt240chuỗi
4Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN + PK (01 gu dông CT-7 + 01 móc U MT-7+ 01 khóa đỡ 2 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt330chuỗi
5Cách điện chuỗi néo đơn Polymer + PK (02 móc chữ U MT-12 + 01 mắt nối trung gian NTG-12 + Giáp níu dây bọc 185 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt33chuỗi
6Phụ kiện chuỗi néo dây trần (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt45bộ
7Cách điện đứng tận dụng tháo, lắp lại: PPI-24 & kẹp(TD)Tận dụng lắp lại42quả
8Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24(TD)Tận dụng lắp lại24chuỗi
9Giáp buộc cổ sứ đôi compusit (185-240mm2) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12bộ
10Giáp níu dây bọc 1x185mm2+ yếm cáp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt69bộ
11Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6bộ
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt16bộ
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt72bộ
15Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
16Ống nối chịu lực cho dây 150Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33cái
17Ống nối chịu lực cho dây 185Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Khóa đồng: KĐTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Biển báo tên cầu dao: BT-CDTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Biển báo an toàn: BAT-DZTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật283cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
M Phần thiết bị & phụ kiện
1Tháo hạ và lắp lại cầu dao liên động: CDCL-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
2Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
3Kẹp quai nhôm - đồng 95-120mm2 (KQ-CU-AL-4/0) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
4Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
5Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
N Thu hồi nhập nho PCNĐ
O Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT14)Thu hồi3cái
P Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Xà : (XKL-2T-1)Thu hồi4bộ
2Xà : (XĐL-1T-2)Thu hồi43bộ
3Xà : (XKL-1T-2)Thu hồi3bộ
4Xà : (XRL-1T-2C)Thu hồi12bộ
5Xà : (XĐ2M-1T)Thu hồi40bộ
6Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi159chuỗi
7Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi174quả
8Sứ đứng polymer: (PPI35)Thu hồi189quả
9Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi3.873m
10Dây nhôm bọc lõi thép AC70-XLPE2.5/HDPEThu hồi1.281m
11Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi18.327m
Q PHẦN CÁP NGẦM
R Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo hạ và lắp lại xà đỡ cầu dao: XCD-1T-3(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
4Tháo hạ và lắp lại xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T-3(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
5Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo hạ và lắp lại Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
7Tháo hạ và lắp lại Thang lên xuống: TS-2(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
8Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
S Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT
Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m
2Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
3Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
T Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt76m
2Dây đồng mềm Cu/PVC 1x150 mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2m
3Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150(TD)Tận dụng lắp lại18m
U Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
V Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
W Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
X Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3quả
2Biển báo tên cầu dao: BT-CDTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37cái
Y Phần thiết bị & phụ kiện
1Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
2Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD)Tận dụng lắp lại1bộ
Z PHẦN THU HỒI
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-22-3x185mm2Thu hồi80m
AA PHẦN HẠ THẾ
AB Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Tháo + lắp xà XĐ-42-1T2bộ
AC Phần dây, sứ, phụ kiện
1Sứ hạ thế A30+ tyTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
2Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
AD Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H44cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F2cái
3Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T12cái
4Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt16cái
AE Phần thu hồi
AF VTTH nhập kho PCNĐ
1Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi3cái
AG VTTH trả dân
1Xà hạ thế: [XĐV-4]Thu hồi1bộ
2Xà hạ thế: [XKV-4]Thu hồi2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->