Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 13:49:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,494,844,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp đường trục và các nhánh ĐZ 22kV lộ 472 E3.12 để giảm TTĐN, nâng cao khả năng cấp điện và ĐTC cung cấp điện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTK12-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTK14-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTK14-3 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT đơn: MT16-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 11 | Móng cột BT LT kép: MTK16-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BT LT kép: MTK16-3 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Móng cột BT LT đơn: MT18-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 14 | Móng cột BT LT đơn: MT18-3 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 15 | Móng cột BT LT kép: MTK18-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 16 | Móng cột BT LT kép: MTK18-4 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT10-3(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA16(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT đơn: MT18-3(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột MT14-BS | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 11 | Móng cột MTK14-BS | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9.2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | KÉO cột nghiêng: LT14-KN | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5(M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 (M) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| J | Xà 22kV | |||
| 1 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(A) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T (KD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 (KD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 (KD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(A) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐD-1T-2C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 14 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Thang lên xuống: TS-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thang lên xuống: TS-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 32 | Giằng 2 chụp tròn: G-2CT | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Giằng cột: GCK-12 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Giằng cột: GCA-12 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Giằng cột GCK-14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Giằng cột: GCA-14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Giằng cột: GCK-16 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Giằng cột: GCA-16 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Giằng cột: GCK-18 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Xà đỡ (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XĐ-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Xà vượt (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Xà phụ (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XF-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Xà tận dụng tháo hạ, lắp lại: XKL-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Xà tận dụng tháo hạ, lắp lại: XKL-2T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Xà rẽ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XR-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Tháo hạ và lắp lại: XCC+CSV-1T(TD) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 879 | m |
| 2 | Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4.323 | m |
| 3 | Dây ACSR-95/16 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 7.671 | m |
| 4 | Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 39.246 | m |
| 5 | Căng dây lấy lại độ võng AC70 (TD) | Tận dụng căng lại dây dẫn | 4.623 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD) | Tháo lắp đấu trả | 2 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 497 | quả |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 180 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 168 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN dây bọc + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 giáp níu dây bọc 185 + Yếm cáp (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 27 | chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN + PK gồm: 01 gu dông CT-7 + 01 móc treo chữ U-7+ 01 khóa đỡ 2 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 87 | chuỗi |
| 8 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD) | Tận dụng lắp lại | 223 | quả |
| 9 | Cách điện chuỗi néo polyme (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-24(TD) | Tận dụng lắp lại | 129 | chuỗi |
| 10 | Cách điện chuỗi đỡ polyme (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CĐ-24(TD) | Tận dụng lắp lại | 54 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo (02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 243 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chuỗi đỡ (01 gu dông CT-7 + 01 móc treo chữ U-7+ 01 khóa đỡ 2 Gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 57 | bộ |
| 13 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A35) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 66 | bộ |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 294 | bộ |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 273 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 699 | bộ |
| 19 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| M | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| N | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc: AC-95BG | 4 | VT | |
| 2 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc: AC-120BG | 7 | VT | |
| 3 | Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG | 8 | VT | |
| 4 | Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-95VĐg | 4 | VT | |
| 5 | Rải căng dây AC-150 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-150VĐg | 2 | VT | |
| O | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD) | Tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) | Tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| P | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| Q | Thu hồi cột | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 30 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 26 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 2 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (LT16) | Thu hồi | 22 | cái |
| R | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 2 | Xà : (XF-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 36 | bộ |
| 4 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 5 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 6 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 9 | Xà : (XN-PT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Xà : (XĐD-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XKD-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XĐL-1T-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 14 | Xà : (XKL-1T-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 15 | Xà : (XKL-1T-5) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 16 | Xà : (XNL-2T-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 17 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 18 | Xà : (XRL-1T-1C) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Xà : (XRL-2T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 20 | Xà : (XRC-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 21 | Xà : (XRC-2T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 22 | Xà : (XK2M-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 23 | Xà : (XNZ-1T) | Thu hồi | 19 | bộ |
| 24 | Xà : (XĐZ-1T) | Thu hồi | 21 | bộ |
| 25 | Xà : (CLS-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác: (GTT-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 27 | Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 28 | Dây néo: (DN12) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 29 | Dây néo: (DN16) | Thu hồi | 14 | bộ |
| 30 | Chụp tròn: (CT-2m) | Thu hồi | 23 | bộ |
| 31 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 626 | quả |
| 32 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 74 | chuỗi |
| 33 | Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22) | Thu hồi | 9 | chuỗi |
| 34 | Sứ đứng polymer: (PPI24) | Thu hồi | 76 | quả |
| 35 | Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) | Thu hồi | 24 | chuỗi |
| 36 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 37 | Dây chống sét TK35: (TK35) | Thu hồi | 1.013 | m |
| 38 | Dây nhôm lõi thép: (AC35) | Thu hồi | 7.671 | m |
| 39 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 6.009 | m |
| 40 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 20.727 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Thu hồi | 13.176 | m |
| S | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| T | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD-1T-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thang lên xuống: TS-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMC | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 275 | m |
| W | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| Y | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Z | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| AA | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông cống: P+HT_BT #150 | 9,33 | m | |
| AB | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| AC | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x240sqmm | Thu hồi | 251 | cái |
| AD | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| AE | XÀ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao : XCD-1T-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác : GTTMC-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống: TS-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa: RC-2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AF | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | cái |
| AG | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 5 | quả |
| AH | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | m |
| AI | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| AJ | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | cái |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lạt nhựa: LN-40cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 9 | Khóa đồng: KĐ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tên trạm: BBTT | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Phần thiết bị& phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 3 | Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển+ modem +cáp điều khiển) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) PT22-1HOD1-23/0,22kV-100VA (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AL | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AM | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tđ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tk | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30+ ty | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 2 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m |
| 3 | Kẹp xiết cáp VX (50-95) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Kẹp TREO cáp VX (50-95) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Móc F20 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Móc F16 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 38 | bộ |
| AO | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 14 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 42 | cái |
| AP | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp đấu trả | 24 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp đấu trả | 28 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp đấu trả | 7 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 260 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 35 | m |
| 6 | Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 132 | cái |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| AR | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 4 | cái |
| AS | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 14 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 4 | cái |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 17 | cái |
| AT | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 156 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 21 | m |
| AU | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 27 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 38 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 27 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 38 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AX | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 38 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 27 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 27 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) | 8 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AY | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi