Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979831-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 13:49:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,494,844,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp đường trục và các nhánh ĐZ 22kV lộ 472 E3.12 để giảm TTĐN, nâng cao khả năng cấp điện và ĐTC cung cấp điện
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-4Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Móng cột BT LT kép: MTK12-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
4Móng cột BT LT đơn: MT14-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59móng
5Móng cột BT LT đơn: MT14-3Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
6Móng cột BT LT kép: MTK14-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
7Móng cột BT LT kép: MTK14-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
8Móng cột BT LT kép: MTK14-3Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
9Móng cột BT LT kép: MTA14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5móng
10Móng cột BT LT đơn: MT16-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
11Móng cột BT LT kép: MTK16-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
12Móng cột BT LT kép: MTK16-3Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
13Móng cột BT LT đơn: MT18-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
14Móng cột BT LT đơn: MT18-3Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
15Móng cột BT LT kép: MTK18-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
16Móng cột BT LT kép: MTK18-4Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT10-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-1(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
5Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
6Móng cột BT LT kép: MTK14-4(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Móng cột BT LT kép: MTA16(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
9Móng cột BT LT đơn: MT18-3(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
10Móng cột MT14-BSTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
11Móng cột MTK14-BSTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
E Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM-3BTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-11Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-13Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Cột BTLT NPC-I-16-190-11Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cột BTLT NPC-I-18-190-9.2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Cột BTLT NPC-I-18-190-11Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cột BTLT NPC-I-18-190-13Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12KÉO cột nghiêng: LT14-KNTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-10-190-5(M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-11 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-13 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cột BTLT NPC-I-16-190-11 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cột BTLT NPC-I-18-190-11 (M)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I Phần xà & tiếp địa
J Xà 22kV
1Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(A)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T (KD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 (KD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 (KD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(A)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
10Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Xà đỡ 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XĐD-1T-2CTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
14Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
16Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT1-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1CTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1CTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1CTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Cổ dề chuỗi néo 22kV: CLS-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Thang lên xuống: TS-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Thang lên xuống: TS-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
31Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
32Giằng 2 chụp tròn: G-2CTTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Giằng cột: GCK-12Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Giằng cột: GCA-12Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Giằng cột GCK-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
36Giằng cột: GCA-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Giằng cột: GCK-16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Giằng cột: GCA-16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Giằng cột: GCK-18Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Xà đỡ (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XĐ-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
42Xà vượt (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Xà phụ (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XF-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Xà tận dụng tháo hạ, lắp lại: XKL-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
45Xà tận dụng tháo hạ, lắp lại: XKL-2T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Xà rẽ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XR-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
47Xà đỡ tụ bù (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XTB-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRL-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Tháo hạ và lắp lại: XCC+CSV-1T(TD)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Dây nối tiếp địa DTD-CD-12Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Dây nối tiếp địa DTD-CD-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Tiếp địa ĐZK RC-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật103bộ
K Phần dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt879m
2Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4.323m
3Dây ACSR-95/16 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt7.671m
4Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39.246m
5Căng dây lấy lại độ võng AC70 (TD)Tận dụng căng lại dây dẫn4.623m
L Phần sứ & phụ kiện
1Tháo hạ và lắp lại cầu chị tự rơi: FCO-24kV(TD)Tháo lắp đấu trả2bộ
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt497quả
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt180quả
5Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt168chuỗi
6Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN dây bọc + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 giáp níu dây bọc 185 + Yếm cáp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt27chuỗi
7Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV 70kN + PK gồm: 01 gu dông CT-7 + 01 móc treo chữ U-7+ 01 khóa đỡ 2 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt87chuỗi
8Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24(TD)Tận dụng lắp lại223quả
9Cách điện chuỗi néo polyme (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-24(TD)Tận dụng lắp lại129chuỗi
10Cách điện chuỗi đỡ polyme (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CĐ-24(TD)Tận dụng lắp lại54chuỗi
11Phụ kiện chuỗi néo (02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt243bộ
12Phụ kiện chuỗi đỡ (01 gu dông CT-7 + 01 móc treo chữ U-7+ 01 khóa đỡ 2 Gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt57bộ
13Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A35) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18bộ
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt66bộ
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt294bộ
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt273bộ
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt699bộ
19Biển báo tên cầu dao: BT-CDTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Biển báo an toàn: BAT-DZTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129cái
M Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
N Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc: AC-95BG4VT
2Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc: AC-120BG7VT
3Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG8VT
4Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-95VĐg4VT
5Rải căng dây AC-150 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-150VĐg2VT
O Phần thiết bị& phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Tháo hạ và lắp lại tụ bù trung áp: Tụ 3x100kVAr(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
3Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD)Tận dụng lắp lại2bộ
P Thu hồi nhập nho PCNĐ
Q Thu hồi cột
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi30cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi26cái
3Cột bê tông: (LT14)Thu hồi2cái
4Cột bê tông: (LT16)Thu hồi22cái
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XF-1)Thu hồi3bộ
2Xà : (XF-2)Thu hồi1bộ
3Xà : (XĐ-1T)Thu hồi36bộ
4Xà : (XK-1T)Thu hồi8bộ
5Xà : (XV-1T)Thu hồi6bộ
6Xà : (XN-1T)Thu hồi2bộ
7Xà : (XN-2T)Thu hồi2bộ
8Xà : (XK-2T)Thu hồi4bộ
9Xà : (XN-PT)Thu hồi2bộ
10Xà : (XĐD-1T)Thu hồi1bộ
11Xà : (XKD-1T)Thu hồi1bộ
12Xà : (XĐL-1T-2)Thu hồi1bộ
13Xà : (XKL-1T-2)Thu hồi6bộ
14Xà : (XKL-1T-4)Thu hồi3bộ
15Xà : (XKL-1T-5)Thu hồi3bộ
16Xà : (XNL-2T-2)Thu hồi2bộ
17Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi3bộ
18Xà : (XRL-1T-1C)Thu hồi1bộ
19Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi2bộ
20Xà : (XRC-1T-1)Thu hồi1bộ
21Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi1bộ
22Xà : (XK2M-1T)Thu hồi2bộ
23Xà : (XNZ-1T)Thu hồi19bộ
24Xà : (XĐZ-1T)Thu hồi21bộ
25Xà : (CLS-1T-1)Thu hồi2bộ
26Ghế thao tác: (GTT-1T)Thu hồi1bộ
27Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T)Thu hồi1bộ
28Dây néo: (DN12)Thu hồi4bộ
29Dây néo: (DN16)Thu hồi14bộ
30Chụp tròn: (CT-2m)Thu hồi23bộ
31Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi626quả
32Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi74chuỗi
33Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22)Thu hồi9chuỗi
34Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi76quả
35Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c))Thu hồi24chuỗi
36Cầu dao cơ khí: (CD-22kV)Thu hồi1bộ
37Dây chống sét TK35: (TK35)Thu hồi1.013m
38Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi7.671m
39Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi6.009m
40Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi20.727m
41Dây nhôm lõi thép: (AC95)Thu hồi13.176m
S PHẦN CÁP NGẦM
T Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thang lên xuống: TS-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT
Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136m
2Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142cái
3Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
V Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt275m
W Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
X Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
Y Phần sứ & phụ kiện
1Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Z PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AA Phần hào cáp
1Phá + hoàn trả bê tông cống: P+HT_BT #1509,33m
AB Phần thiết bị& phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
AC PHẦN THU HỒI
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x240sqmmThu hồi251cái
AD PHẦN TRẠM CẮT
AE XÀ TRẠM CẮT
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà cầu dao : XCD-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ máy cắt: XMC-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐKTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Ghế thao tác : GTTMC-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Thang lên xuống: TS-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Dây nối tiếp địa : DTD-MC-14Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Tiếp địa: RC-2Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AF Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2cái
AG Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5quả
AH Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
AI Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
AJ Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Nắp chụp đầu cực CSVTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
6Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Lạt nhựa: LN-40cmTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1túi
9Khóa đồng: KĐTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Biển báo tên trạm: BBTTTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AK Phần thiết bị& phụ kiện
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
3Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển+ modem +cáp điều khiển) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
4Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) PT22-1HOD1-23/0,22kV-100VA (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
AL PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AM Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1TTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2TđTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2TkTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AN Phần dây, sứ, phụ kiện
1Sứ hạ thế A30+ tyTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112m
2Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,6m
3Kẹp xiết cáp VX (50-95)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
4Kẹp TREO cáp VX (50-95)Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Móc F20Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
6Móc F16Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42cái
8Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt38bộ
AO Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt14cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt42cái
AP Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp đấu trả24cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp đấu trả28cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp đấu trả7cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt260m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt35m
6Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt132cái
AQ Phần thu hồi
AR Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi3cái
2Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi4cái
AS Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà hạ thế: (XĐT-4)Thu hồi14bộ
2Xà hạ thế: (XKT-4)Thu hồi7bộ
3Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi4cái
4Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi17cái
AT Thu hồi phần Cụm công tơ
1Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi156m
2Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi21m
AU PHẦN KẾT NỐI SCADA
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)38tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)8tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)38tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)8tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)38hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)27hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)27hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)8hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
22Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
23Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
AY Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->