Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và Ngoài NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:11:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm Tài liệu chứng minh là - Bản Scan hợp đồng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, vật tư đề tài: Nghiên cứu công nghệ sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa đông trùng hạ thảo (Cordyceps miliraeris) và nấm linh chi (Ganoderma lucidum) có tác dụng tăng cường miễn dịch hỗ trợ điều trị ung thư. 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN và Ngoài NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc số liệu tài chính đầy đủ, đúng qui định hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền về số liệu tài chính trong 03 năm 2018-2020. + Bản Scan văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách năm 2020 và quí 2 năm 2021, hoặc các giấy tờ chứng minh số liệu tài chính tương đương; + Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự gói thầu. + Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu Chương III – tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, thành phần, công thức hóa học cho các hóa chất thuộc gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
Địa chỉ: Số 60 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38728730
Fax : 024.38689187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội. + Điện thoại: 0243 3553185 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Linh chi | 61 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh hoặc cam kết nguyên liệu đạt chất lượng theo yêu cầu | |
| 2 | Đông trùng hạ thảo | 58,3 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh hoặc cam kết nguyên liệu đạt chất lượng theo yêu cầu | |
| 3 | Acetonitrile, đóng gói: chai 2,5 lít | 40 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 4 | Adenosin, đóng gói: lọ 25g | 3 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 5 | Aflatoxin B1 chuẩn; đóng gói: lọ 1ml, 25mcg/ ml | 12 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 6 | Aflatoxin B2 chuẩn; đóng gói: lọ 1ml, 25mcg/ ml | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 7 | Aflatoxin G1 chuẩn; đóng gói: lọ 1ml, 25mcg/ ml | 12 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 8 | Aflatoxin G2 chuẩn; đóng gói: lọ 1ml, 25mcg/ ml | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 9 | œ-naphthol, đóng gói: lọ 250g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 10 | Axit acetic | 3 | Lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 11 | Axit pecloric (HClO4); đóng gói: lọ 500ml | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 12 | Bộ kít nhuộm Tế bào MTS-PMS | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 13 | Bột đậu tương thuỷ phân bởi papain; đóng gói: lọ 500g | 3 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 14 | Bột P-3813 PBS | 1 | Gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 15 | Cao nấm men; đóng gói: lọ 500g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 16 | Cao thịt bò; đóng gói: lọ 500g | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 17 | Casein thuỷ phân bởi pancreatin | 5 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 18 | CH3COOH, đóng gói: lọ 500ml | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 19 | Chuột nhắt trắng | 200 | Con | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cồn | 15 | Lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cordycepin, đóng gói: lọ 10 mg | 5 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 22 | Cột ái lực miễn nhiễm | 126 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 23 | Cystein hydroclorid, đóng gói: lọ 250g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 24 | Dextrose | 8 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 25 | Dịch thủy phân casein bằng enzym | 1 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 26 | Dikali hydro phosphat (K2HPO4), đóng gói: lọ 500g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 27 | Dinatri hydrophosphat dihydrat, đóng gói: lọ 500g | 4 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 28 | D-mannitol | 3 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 29 | Đỏ trung tính (neutral red), đóng gói: lọ 25g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 30 | Dung dịch Chì chuẩn, đóng gói: lọ 100 ml | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 31 | Dung dịch Clean chạy máy FACS, đóng gói: Thùng 5 lít | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 32 | Dung dịch Rinse chạy máy FACS, đóng gói: Thùng 5 lít | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 33 | Dung dịch Sheath chạy máy FACS, đóng gói: Thùng 20 lít | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 34 | Dung dịch Shutdown chạy máy FACS, đóng gói: Thùng 5 lít | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 35 | Enzym Cellulast | 9 | Lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 36 | Enzym Protease (Alcalase) | 20 | Lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 37 | FBS, đóng gói: lọ 500ml | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 38 | Gelatin thuỷ phân bởi pancreatin, đóng gói: lọ 500 g | 11 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 39 | Giấy lọc vi sợi thủy tinh, đóng gói: hộp 100 tờ | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Glucose monohydrat, đóng gói: lọ 500g | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 41 | H2SO4 | 42 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 42 | H2SO, đóng gói: lọ 500 ml | 16 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 43 | HCl | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 44 | HCl, đóng gói: lọ 500 ml | 10 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 45 | HNO3, đóng gói: lọ 500 ml | 158 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 46 | HNO3 | 1 | lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 47 | Hydroxylamin sunfat [(NH2OH)2H2SO4], đóng gói: lọ 500 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 48 | Kali dihydro phosphat (KH2PO4), đóng gói: lọ 500 g | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 49 | KOH, đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 50 | L- tyrosine, đóng gói: lọ 100 g | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 51 | Lactoza (C12H22O11.H2O) | 3 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 52 | Lục sáng (brilliant green), đóng gói: lọ 50 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 53 | Magiê peclorat hydrate [Mg(ClO4)2*H2O, đóng gói: lọ 100 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 54 | Magnesi clorid hexahydrat, đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 55 | Maltodextrin | 5 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 56 | Mật bò khô | 6 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Methanol | 99 | Lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 58 | MgCO3, đóng gói: lọ 500g | 6 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 59 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM Low Glucose, đóng gói: lọ 500ml | 4 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 60 | Môi trường nuôi cấy tế bào RPMI 1640, đóng gói: lọ 500ml | 4 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 61 | NaCl, đóng gói: lọ 500 g | 20 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 62 | NaOH, đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 63 | Natri acetat, đóng gói: lọ 500 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 64 | Penicillin-Strept, đóng gói: lọ 100ml | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 65 | Pepton, đóng gói: lọ 500 g | 10 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 66 | Pepton (từ casein), đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 67 | Pepton từ mô động vật, đóng gói: lọ 500 g | 3 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 68 | Phenol, đóng gói: lọ 500 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 69 | Phenol đỏ, đóng gói: lọ 5 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 70 | Polymycin B, đóng gói: lọ 1 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 71 | Proteose pepton, đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 72 | Thạch | 14 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thiếc clorua (SnCl2), đóng gói: lọ 500 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thức ăn tổng hợp | 40 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Thuốc 6MP, đóng gói: lọ 25 viên | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 76 | Tía bromocresol, đóng gói: lọ 25 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 77 | Tinh bột tan , đóng gói: lọ 500 g | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 78 | Tinh thể creatine, đóng gói: lọ 100 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 79 | Tween 20, đóng gói: lọ 100 ml | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 80 | Vỏ nang cứng, đóng gói: hộp 1.000 vỏ | 40 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Xanh brilliant (Brilliant blue), đóng gói: lọ 25 g | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 82 | Ống đáy tròn chạy FACS, đóng gói: túi 125 ống | 1 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 83 | Ống Eppendorf 2 ml, đóng gói: túi 500 cái | 7 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 84 | Ống Falcon 15ml , đóng gói: túi 50 cái | 15 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 85 | Ống Falcon 50ml , đóng gói: túi 25 cái | 15 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 86 | Ống nghiệm Φ18, đóng gói: Hộp 200 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 87 | Lọ đựng sản phẩm viên nang | 400 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 88 | Bình cầu thủy tinh | 4 | Bình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 89 | Bình định mức ống nghiệm 250ml, đóng gói: hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 90 | Bình định mức ống nghiệm 50ml, đóng gói: hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 91 | Bình trung tính 250ml, đóng gói: hộp 10 cái | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 92 | Bình trung tính 500ml, đóng gói: hộp 10 cái | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 93 | Bình trung tính 1000ml, đóng gói: hộp 10 cái | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 94 | Bình tam giác chia vạch 500 ml, đóng gói: hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 95 | Bình tam giác chia vạch 250ml, đóng gói: hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 96 | Bơm tiêm 1ml , đóng gói: hộp 100 cái | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 97 | Bông không thấm | 8 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cuvet | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 99 | Chai nuôi cấy tế bào T25 | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 100 | Đầu típ 1000µl, đóng gói: túi 500 cái | 12 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 101 | Đầu típ 20µl, đóng gói: túi 1.000 cái | 9 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 102 | Đầu típ 200µl, đóng gói: túi 1.000 cái | 13 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 103 | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, đóng gói: Thùng 50 cái | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 104 | Đĩa nuôi cấy Tế bào phi 9, đóng gói: Thùng 100 cái | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 105 | Đĩa petri Ø 10 cm, đóng gói: Hộp 200 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 106 | Disposal pipette 10ml, đóng gói: túi 50 cái | 2 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 107 | Disposal pipette 5ml, đóng gói: túi 50 cái | 2 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 108 | Khẩu trang, đóng gói: hộp 50 cái | 5 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Pipet nhựa 10ml, đóng gói: túi 200 cái | 1 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 110 | Pipet nhựa 5ml, đóng gói: túi 200 cái | 1 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 111 | Pipet thủy tinh 10ml, đóng gói: Hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 112 | Pipet thủy tinh 2ml, đóng gói: Hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 113 | Pipet thủy tinh 5ml, đóng gói: Hộp 10 cái | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 114 | Pipetman, đóng gói: Bộ 5 cái | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 115 | Găng tay, đóng gói: Hộp 100 cái | 17 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy thấm, đóng gói: Hộp 100 tấm | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm Tài liệu chứng minh là - Bản Scan hợp đồng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi