Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:07:00 đến ngày 2021-11-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.485.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.971.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch- Truyền số liệu/ Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đệm VC2244A UXD1496 | VC2244A UXD1496 | 5 | Chiếc | 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 2 | Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 | PCB Jack 56 | 4 | Chiếc | 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 | |
| 3 | DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6 | K4T1G164QF-BCE6 | 8 | Chiếc | Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 4 | DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF | MT47H32M16NF | 2 | Chiếc | Dung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 5 | Flash card 1Gb | FLASH 1GB | 2 | Chiếc | Dung lượng 1Gb | |
| 6 | IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI | PM4351-NGI | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 7 | Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE | AFC0712DE | 7 | Chiếc | Điện áp 12V; Công suất 3W | |
| 8 | Quạt 12V điều khiển Delta FFB0412EHN | FFB0412EHN | 2 | Chiếc | Điện áp 12V ; Công suất 2W | |
| 9 | SRAM 9MB Cypress CY7C1360S | CY7C1360S | 7 | Chiếc | Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V | |
| 10 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 27x27x12 | 6 | Chiếc | Kích thước 27 x 27 x 12mm | |
| 11 | Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 | LM393 P01TG4 | 4 | Chiếc | ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 12 | Vi mạch bus PI5C 34X245 | PI5C 34X245 | 1 | Chiếc | Chuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 13 | Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 | MAX5066 EUI NCI 1127 | 13 | Chiếc | Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 14 | Vi mạch cấp nguồn cho FPGA PBXBK6690A | PBXBK6690A | 1 | Chiếc | Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 15 | Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R | MD-R0090R | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 16 | Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A | PBXBK6690A | 2 | Chiếc | Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 17 | Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 | I7-9330 02PSI29 CIG0 | 4 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 18 | Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 | I7-9329 02ENI30 B4F0 | 1 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 19 | Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB | 1146HAB | 8 | Chiếc | Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 20 | Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C | DS1337C | 1 | Chiếc | Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 21 | Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng | LSI L-SP260 | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 22 | Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC | 88E1114 NNC | 3 | Chiếc | Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 23 | Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N | EP2S15F484C5N | 3 | Chiếc | Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 24 | Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N | EPM1270F256C5N | 4 | Chiếc | Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 25 | Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A | XC3S200A | 4 | Chiếc | 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 26 | Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B | S99-50283 149FF384 B | 5 | Chiếc | 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 27 | Vi mạch mạng PI6LC 4831A | PI6LC 4831A | 11 | Chiếc | Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 28 | Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A | FDS 6912A | 8 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 29 | Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 | 2YM 1146 | 2 | Chiếc | Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 30 | Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 | ADM2209 | 8 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 31 | Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e3 | LTCTD e3 | 3 | Chiếc | 2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 32 | Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE | PI6C 49003AE | 1 | Chiếc | F = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 33 | Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG | CN523C0 YG | 3 | Chiếc | 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 34 | Vi mạch xử lý USB CY7C64215 | CY7C64215 | 2 | Chiếc | Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 35 | Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2 | TG110-S050N2 | 10 | Chiếc | 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155 | |
| 36 | Bộ đệm BU253 | BU253 | 5 | Chiếc | Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 37 | Bộ đệm BU305 | BU305 | 3 | Chiếc | Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 38 | Bộ đệm IDT74LVC244PAYG | IDT74LVC244PAYG | 15 | Chiếc | Điện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 39 | Bộ đệm LXC125G | LXC125G | 7 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | |
| 40 | Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW | HS7303PW | 6 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | |
| 41 | Bộ tạo xung nhịp CDCE913 | CDCE913 | 6 | Chiếc | Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra | |
| 42 | Cuộn cảm 0.32 µH 13A P1170.123NL | P1170.123NL | 2 | Chiếc | Điện cảm L=0.32 µH, I=13 A, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 43 | Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL | PD0120.102NL | 2 | Chiếc | Điện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 44 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | DR74 - 2R2 | 3 | Chiếc | Điện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 45 | Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL | P1170.123NL | 4 | Chiếc | Điện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 46 | Cuộn cảm 3.3µH 5.4A DR74-3R3 | DR74-3R3 | 1 | Chiếc | Điện cảm L=3,3 µH; I=5,4A; Kích thước 7,6x7,6x4,35mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 47 | Thẻ nhớ CF 512MB | CF 512MB | 2 | Chiếc | Loại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB | |
| 48 | Vi mạch AD9972BBCZ | AD9972BBCZ | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 49 | Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF | FS453LF | 10 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 50 | Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803A | PCM1803A | 1 | Chiếc | Đầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 51 | Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh | ADC 3101 | 4 | Chiếc | Hỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C | |
| 52 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM642 | TMS320 DM642 | 10 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C | |
| 53 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT6 | DM6467CZUT6 | 12 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 54 | Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF484 | EP2C15AF484 | 3 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 55 | Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N | EP2C5F256C8N | 8 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 56 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 3FN256C | 10 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 57 | Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E | XC3S1200E | 7 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C | |
| 58 | Vi mạch LB1851-OL2 | LB1851-OL2 | 5 | Chiếc | Theo đúng datasheet của nhà sản xuất | |
| 59 | Vi mạch nguồn cho DDRam TPS51116 | TPS51116 | 3 | Chiếc | Điện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 60 | Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 | SST 39VF1602 | 13 | Chiếc | Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 61 | Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64 | A25 LMQ64 | 8 | Chiếc | 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 62 | Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M16 | MT46V8M16 | 13 | Chiếc | Điện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 63 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE6 | K4T51163QG-HCE6 | 24 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C | |
| 64 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB3 | K4H511368F-LCB3 | 1 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 65 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6 | K4T1G164QF-BCE6 | 12 | Chiếc | Kích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 66 | Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 | K4S561632J-UC60 | 17 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 67 | Vi mạch RSF70855FPV | RSF70855FPV | 13 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 68 | Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU | SIL9030 CTU | 7 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 69 | Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E | MU221E | 5 | Chiếc | Điện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 70 | Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD9887 | AD9887 | 5 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C | |
| 71 | Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF | CH7302A-TF | 14 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 72 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G | PW106B-10G | 7 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 73 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G | PW106B-20G | 5 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 74 | Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML | KSZ8993ML | 9 | Chiếc | Điện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 75 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | P17C8150BMAE | 14 | Chiếc | Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân | |
| 76 | Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A | VXP GF9450A | 4 | Chiếc | 2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C | |
| 77 | Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G | PXN1701EH/G | 7 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 78 | Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | MPC8343EVRAGDB | 12 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.485.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.971.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi