Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211111315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:07:00 đến ngày 2021-11-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.485.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.971.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 4 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch- Truyền số liệu/ Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đệm VC2244A UXD1496VC2244A UXD14965Chiếc30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
2Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2PCB Jack 564Chiếc56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1
3DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6K4T1G164QF-BCE68ChiếcDung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
4DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NFMT47H32M16NF2ChiếcDung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
5Flash card 1GbFLASH 1GB2ChiếcDung lượng 1Gb
6IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGIPM4351-NGI4ChiếcĐiện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
7Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DEAFC0712DE7ChiếcĐiện áp 12V; Công suất 3W
8Quạt 12V điều khiển Delta FFB0412EHNFFB0412EHN2ChiếcĐiện áp 12V ; Công suất 2W
9SRAM 9MB Cypress CY7C1360SCY7C1360S7ChiếcDung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V
10Tản nhiệt 27x27x12mm27x27x126ChiếcKích thước 27 x 27 x 12mm
11Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4LM393 P01TG44Chiếc±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
12Vi mạch bus PI5C 34X245PI5C 34X2451ChiếcChuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
13Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127MAX5066 EUI NCI 112713ChiếcĐiện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
14Vi mạch cấp nguồn cho FPGA PBXBK6690APBXBK6690A1ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
15Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090RMD-R0090R4ChiếcĐiện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
16Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690APBXBK6690A2ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
17Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0I7-9330 02PSI29 CIG04ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
18Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0I7-9329 02ENI30 B4F01ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
19Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB1146HAB8ChiếcDải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
20Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337CDS1337C1ChiếcChuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
21Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụngLSI L-SP2601ChiếcĐiện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
22Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC88E1114 NNC3ChiếcBộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
23Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5NEP2S15F484C5N3ChiếcĐiện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
24Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5NEPM1270F256C5N4ChiếcĐiện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
25Vi mạch FPGA XILINX XC3S200AXC3S200A4Chiếc2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
26Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 BS99-50283 149FF384 B5Chiếc2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
27Vi mạch mạng PI6LC 4831API6LC 4831A11ChiếcChuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
28Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912AFDS 6912A8ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
29Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 11462YM 11462ChiếcĐiện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
30Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209ADM22098ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
31Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e3LTCTD e33Chiếc2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
32Vi mạch tạo xung PI6C 49003AEPI6C 49003AE1ChiếcF = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
33Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YGCN523C0 YG3Chiếc2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
34Vi mạch xử lý USB CY7C64215CY7C642152ChiếcChuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
35Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2TG110-S050N210Chiếc16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155
36Bộ đệm BU253BU2535ChiếcKiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
37Bộ đệm BU305BU3053ChiếcKiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
38Bộ đệm IDT74LVC244PAYGIDT74LVC244PAYG15ChiếcĐiện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
39Bộ đệm LXC125GLXC125G7ChiếcTheo datasheet của NSX
40Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PWHS7303PW6ChiếcTheo datasheet của NSX
41Bộ tạo xung nhịp CDCE913CDCE9136ChiếcĐiện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
42Cuộn cảm 0.32 µH 13A P1170.123NLP1170.123NL2ChiếcĐiện cảm L=0.32 µH, I=13 A, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
43Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NLPD0120.102NL2ChiếcĐiện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
44Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2DR74 - 2R23ChiếcĐiện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
45Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NLP1170.123NL4ChiếcĐiện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
46Cuộn cảm 3.3µH 5.4A DR74-3R3DR74-3R31ChiếcĐiện cảm L=3,3 µH; I=5,4A; Kích thước 7,6x7,6x4,35mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
47Thẻ nhớ CF 512MBCF 512MB2ChiếcLoại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB
48Vi mạch AD9972BBCZAD9972BBCZ2ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
49Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LFFS453LF10ChiếcĐiện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
50Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803APCM1803A1ChiếcĐầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
51Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanhADC 31014ChiếcHỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C
52Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM642TMS320 DM64210ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
53Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT6DM6467CZUT612ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
54Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF484EP2C15AF4843ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
55Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8NEP2C5F256C8N8ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
56Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C3FN256C10ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
57Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200EXC3S1200E7ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
58Vi mạch LB1851-OL2LB1851-OL25ChiếcTheo đúng datasheet của nhà sản xuất
59Vi mạch nguồn cho DDRam TPS51116TPS511163ChiếcĐiện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
60Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602SST 39VF160213ChiếcĐiện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C
61Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64A25 LMQ648Chiếc64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
62Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M16MT46V8M1613ChiếcĐiện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
63Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE6K4T51163QG-HCE624ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C
64Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB3K4H511368F-LCB31ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
65Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6K4T1G164QF-BCE612ChiếcKích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
66Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60K4S561632J-UC6017ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
67Vi mạch RSF70855FPVRSF70855FPV13ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
68Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTUSIL9030 CTU7ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
69Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221EMU221E5ChiếcĐiện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
70Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD9887AD98875ChiếcĐiện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
71Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TFCH7302A-TF14ChiếcĐiện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
72Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10GPW106B-10G7ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
73Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20GPW106B-20G5ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
74Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993MLKSZ8993ML9ChiếcĐiện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
75Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAEP17C8150BMAE14ChiếcĐiện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
76Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450AVXP GF9450A4Chiếc2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
77Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/GPXN1701EH/G7ChiếcĐiện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
78Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDBMPC8343EVRAGDB12ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.485.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.971.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->