Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979808-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:15:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,106,437,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA: Bình Thọ, Yên Phương 2, Yên Dương 4, Phương Xá 2, Nam Cường 3, Tống Văn Trân 2 + 4, Tử Mạc 1, Yên Mỹ 1 + 3 - huyện Ý Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật22móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4Chương V yêu cầu về kỹ thuật6móng
4Móng cột BT LT kép: MTK12-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật4móng
5Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V yêu cầu về kỹ thuật13móng
6Móng cột BT LT đơn: MT14-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật5móng
7Móng cột BT LT đơn: MT14-4Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Móng cột BT LT kép: MTK14-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật5móng
9Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V yêu cầu về kỹ thuật4móng
10Móng cột BT LT đơn: MT16-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật2móng
11Móng cột BT LT kép: MTA16Chương V yêu cầu về kỹ thuật2móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-1(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-4(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT kép: MTK12-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột BT LT kép: MTK12-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
6Móng cột BT LT kép: MTA12(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3móng
7Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Móng cột BT LT kép: MTA14(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1móng
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4Chương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1TChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ vượt 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1TChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1Chương V yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-2(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1CChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
I Xà 35KV
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật17bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XV-1T(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Xà vượt kép 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XVK-1T(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14bộ
7Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XK-AT2(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT1-1(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-AT1-1C(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-2(35)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà cầu chì đầu nhánh XCC -AT1Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà cầu chì đầu nhánh XCC -AT2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Thang lên xuống: TS-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Thang lên xuống: TS-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ thanh dẫn XTD-1T-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Giằng cột: GCK-12Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Giằng cột: GCA-12Chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
22Giằng cột GCK-14Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Giằng cột: GCA-14Chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Giằng cột: GCA-16Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Dây nối tiếp địa DTD-CD-12Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật84bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1.332m
2Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1.050m
3Dây ACSR-50/8 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5.478m
4Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9.369m
K Phần sứ & phụ kiện
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt54quả
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt72quả
5Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt69chuỗi
6Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN dây bọc + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 giáp níu dây bọc 50 + Yếm cáp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30chuỗi
7Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 khóa néo 3 Gu dông (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt108chuỗi
8Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN dây bọc + PK gồm: 02 móc treo chữ U-12 + 01 mắt nối TG -12 + 01 giáp níu dây bọc 70 + Yếm cáp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt21chuỗi
9Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt102quả
11Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt88quả
12Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24cái
13Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt84cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt126cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
18Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Ống nối chịu lực cho dây 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Khóa đồng: KĐChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Biển báo an toàn: BAT-DZChương V yêu cầu về kỹ thuật119cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm18cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm6cái
M Phần thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
3Kẹp quai nhôm - đồng 95-120mm2 (KQ-CU-AL-4/0) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
4Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
5Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
N Thu hồi nhập nho PCNĐ
O Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi1cái
P Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
Q Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XV-1T)Thu hồi1bộ
2Dây néo: (DN12)Thu hồi1bộ
3Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi6quả
R PHẦN TBA
S Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Móng cột BT LT đơn: MT14-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Kè nền trạm: KT-3AChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Kè nền trạm: KT-3BChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
T Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
U XÀ TRẠM
1Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà đầu trạm: XK-1T(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Xà đầu trạm: XKL-1T-2(X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Công son đỡ máy biến áp: CS-MBAChương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Dầm đỡ máy biến áp: D-MBAChương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Sàn thao tác : STT-IChương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Thang lên xuống: TS-2.Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTChương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
V XÀ TRẠM CẮT
1Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
W Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
X Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt36quả
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt21quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt20quả
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48quả
6Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30quả
Y Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt75m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt120m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt156m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt66m
Z Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Chương V yêu cầu về kỹ thuật132m
AA Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật120cái
2Đầu cốt đồng - 120 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Đầu cốt đồng - 150 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật56cái
4Đầu cốt đồng - 240 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Nắp chụp đầu cực CSVChương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
9Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18cái
11Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V yêu cầu về kỹ thuật52m
12Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V yêu cầu về kỹ thuật80bộ
13Lạt nhựa: LN-40cmChương V yêu cầu về kỹ thuật4túi
14Khóa đồng: KĐChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDPChương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Biển báo tên trạm: BBTTChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Biển báo an toàn: BAT-TBAChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
AB Phần lắp đặt MBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
2Máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV - 250kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
3Máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV - 320kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4cái
AC Phần rút ruột MBA
1Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV3cái
2Rút ruột MBA 250kVA-35/0,4kV1cái
3Rút ruột MBA 320kVA-35/0,4kV4cái
AD Phần lắp đặt tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (2x200A+1x150A +1 dự phòng) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4tủ
2Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3x250A+1 dự phòng) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4tủ
AE Phần lắp đặt chống sét van
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
AF Phần thiết bị, phụ kiện
1Kẹp quai nhôm - đồng 95-120mm2 (KQ-CU-AL-4/0) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
2Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9cái
3Kẹp quai IPC dùng cho cáp 120-185 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
AG Phần hoàn trả MB
1Phá hoàn trả tường bao: Gạch chỉ - XMCV 751m3
AH PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AI Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Móng cột hạ thế MV7,5-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Móng cột hạ thế MV7,5-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Móng cột hạ thế MVK7,5-2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Móng cột hạ thế MVK7,5-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Móng cột hạ thế MT7,5-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Móng cột hạ thế MTK8,5-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
AJ Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế: MV6.5-1(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Móng cột hạ thế: MV6.5-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Móng cột hạ thế: MV7.5-1(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật34cái
4Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Móng cột hạ thế: MV7.5-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Móng cột hạ thế: MVK7.5-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Móng cột hạ thế: MVK7.5-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Móng cột hạ thế: MV8.5-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Móng cột hạ thế MT8,5-1(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Móng cột hạ thế MT8,5-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Móng cột hạ thế MT8,5-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Phá bê tông đường: PBTChương V yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
AK Phần cột
AL Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5AChương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cột BTLT : PC-I-7.5-190-6Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
AM Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5AChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5AChương V yêu cầu về kỹ thuật34cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BChương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CChương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5Chương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
AN Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1TChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà hạ thế 2 cột tròn: XN2VX-41-2TkChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XN2VX-41-1TChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Tiếp địa lặp lại: RLL-1Chương V yêu cầu về kỹ thuật42bộ
AO Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt102m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt783m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4.242m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt147m
5Căng lại dây: ABC 2x35(TD)Tận dụng lắp lại104m
6Căng lại dây: ABC 4x50(TD)Tận dụng lắp lại1.096m
7Sứ hạ thế A30+ tyChương V yêu cầu về kỹ thuật4quả
8Kẹp xiết cáp VX (50-95)Chương V yêu cầu về kỹ thuật245cái
9Kẹp TREO cáp VX (50-95)Chương V yêu cầu về kỹ thuật117cái
10Móc F20Chương V yêu cầu về kỹ thuật239cái
11Móc F16Chương V yêu cầu về kỹ thuật117cái
12Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V yêu cầu về kỹ thuật712cái
13Ống nối chịu lực cho dây 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Ống nối chịu lực cho dây 95Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
15Ống nối chịu lực cho dây 120Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4Chương V yêu cầu về kỹ thuật68bộ
18Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt272bộ
AP Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật84cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
AQ Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp đấu trả64cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp đấu trả47cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp đấu trả31cái
4Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo lắp đấu trả2cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt548m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt160m
7Gen co nhiệt: GenD10Chương V yêu cầu về kỹ thuật91m
8Gen co nhiệt: GenD20Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
9Dây rút DR-20cmChương V yêu cầu về kỹ thuật350cái
10Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TChương V yêu cầu về kỹ thuật284cái
11Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt754cái
AR Phần thu hồi
AS VTTH nhập kho PCNĐ
AT Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi3cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi8cái
3Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi20cái
AU Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AV Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi94cái
2Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi84cái
3Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25)Thu hồi102m
4Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi386m
5Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi608m
6Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi2.010m
7Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi143m
AW Thu hồi phần Cụm công tơ
1Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCTThu hồi407m
2Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi169m
AX VTTH trả dân
AY Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: [H6.5]Thu hồi12cái
2Cột bê tông: [H5.5]Thu hồi24bộ
3Trụ bê tông tự đúc: [BT5]Thu hồi14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->