Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979816-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:12:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,454,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng xuất tuyến 22 kV lộ 471 TBA 110kV Mỹ Trung để nâng cao khả năng cấp điện cho TP Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT kép: MTK16-11móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT16-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5móng
2Móng cột BT LT đơn: MT18-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Móng cột BT LT kép: MTA18-2(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16(2400)(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột bê tông ly tâm: LT-16 (G6+N10)(2400)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cột bê tông ly tâm: LT-18 (G8+N10)(1800)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà néo lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ 2 mạch 1 cột sứ đứng kép ĐZ22kV: XĐK2M-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà néo 2 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN2M-AT1-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
I Xà 35KV
1Xà cầu dao+Đầu cáp lệch cột đơn: XCD+ĐC-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thang lên xuống: TS-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T(A)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ thanh cái 1 cột tròn: XTC-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Giằng cột: GCK-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giằng cột: GCA-18(A)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt885m
2Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt486m
K Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
3Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 Giáp níu dây bọc 150 + Yếm cáp ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt15chuỗi
4Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt33chuỗi
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 -150 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
7Giáp buộc cổ sứ đôi Composit (120-150mm2) DBK-150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
8Biển báo an toàn: BAT-DZChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - 185 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
M Phần thiết bị, phụ kiện
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
3Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
4Hotline 4/0 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
5Kẹp quai IPC dùng cho cáp 120-185 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
6Nắp chụp kẹp quai (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
N Phần thu hồi
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông: (K9.6)(M)Thu hồi5cái
2Cột bê tông: (LT12)(M)Thu hồi10cái
3Cột bê tông: (LT14)(M)Thu hồi3cái
Q Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XK-1T)Thu hồi6bộ
2Xà : (XN-1T)Thu hồi1bộ
3Xà : (XN-2T)Thu hồi1bộ
4Xà : (XK-2T)Thu hồi1bộ
5Xà : (XN-PT)Thu hồi1bộ
6Xà : (XNZ-1T)Thu hồi1bộ
7Xà : (XKL-2T-1)Thu hồi1bộ
8Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi2bộ
9Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi90quả
10Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi18chuỗi
11Chuỗi néo kép polymer: (CNk22)Thu hồi3chuỗi
12Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(4b/c))Thu hồi6chuỗi
13Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi1.530m
14Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi522m
15Dây nhôm lõi thép bọc XLPE: (AC50/XLPE)Thu hồi363m
R PHẦN NGẦM
S Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-2Tk-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-1T-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Giá đỡ cáp : GĐ-2CChương V Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
8Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(18)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Thang lên xuống: TS-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Tiếp địa: RC-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
T Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 4970)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật190m
2Mương cáp 22kV: MC-22kV(2x2m)(ĐM4970)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54m
3Lật, đậy tấm đan mương cáp, rải cáp xuống: TL-TĐMCChương V Yêu cầu về kỹ thuật177cái
U Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt188m
2Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt225m
3Cáp Cu/PVC 1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9m
4Cáp Cu/PVC 1x185 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt36m
V Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
W Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Đầu cốt đồng - 185 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
X Phần ống bảo vệ cáp
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x4,78)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
Y Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18quả
3Ống nối chịu lực cho dây 185Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
Z PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật190m
2Mương cáp 22kV: MC-22kV(2x2m)(Phá dỡ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54m
AA Phần thiết bị, phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3bộ
AB PHẦN THU HỒI
1Chống sét van (CSV22kV)Thu hồi2bộ
2Xà : (XĐC+CSV-1T)Thu hồi2bộ
3Cáp ngầm: (AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-22kV-3x240mm2)Thu hồi170m
AC PHẦN HẠ THẾ
AD Phần dây, sứ, phụ kiện
1Căng lại dây: ABC 4x70(TD)Tận dụng lắp lại292m
2Căng lại dây: ABC 4x95(TD)Tận dụng lắp lại292m
3Kẹp xiết cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Kẹp TREO cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Móc F20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Móc F16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
AE Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp đấu trả2cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp đấu trả11cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp đấu trả6cái
4Gen co nhiệt: GenD10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Gen co nhiệt: GenD20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TChương V Yêu cầu về kỹ thuật38cái
7Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt50cái
AF Phần thu hồi
1Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->