Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979819-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:08:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,285,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp các nhánh rẽ lộ 373, 375 E3.14 để giảm TTĐN, nâng cao khả năng cấp điện và ĐTC cung cấp điện
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật10móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5móng
3Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột BT LT đơn: MT12-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột BT LT đơn: MT12-4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
6Móng cột BT LT kép: MTK12-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6móng
8Móng cột BT LT đơn: MT14-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15móng
9Móng cột BT LT đơn: MT14-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
10Móng cột BT LT kép: MTK14-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
11Móng cột BT LT kép: MTA14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
12Móng cột BT LT đơn: MT16-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4móng
13Móng cột BT LT đơn: MT16-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3móng
14Móng cột BT LT kép: MTK16-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
15Móng cột BT LT kép: MTK16-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
16Móng cột BT LT kép: MTA16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-4(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11móng
4Móng cột BT LT kép: MTK14-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột BT LT kép: MTA14(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6móng
6Móng cột BT LT đơn: MT16-3(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
7Móng cột BT LT kép: MTK16-1(M)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1móng
E Phần kè móng
1Kè móng 3 mặt : KM- 3DChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
5Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
6Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cột BTLT NPC-I-16-190-9.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Kéo lại cột nghiêng1cái
I Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XV-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT1-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT2-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐD-1T-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKD-1T-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
11Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-1T-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-1T-5(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2A(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKL-1T-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XKL-AT2-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT1-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XNL-AT2-2(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-AT1-1C(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT1-2C(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-2C(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Thang lên xuống: TS-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Chụp đầu cột tròn: CT2m-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
28Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Giằng cột: GCK-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Giằng cột: GCA-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Giằng cột GCK-14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Giằng cột: GCA-14Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
34Giằng cột: GCK-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Giằng cột: GCA-16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Giằng 2 chụp tròn: G-2CTChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Dây nối tiếp địa DTD-CD-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
38Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
J Phần dây dẫn
1Dây AC 185/24 XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt900m
2Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9.990m
3Dây ACSR-150/19 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt13.404m
K Phần sứ & phụ kiện
1Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV + PK (3 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian kép NTGK-12, 2 khánh đơn KG1-12; 2 vòng treo đầu tròn 2 chân Q-12U, 2 mắt nối kép WS-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12chuỗi
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt20quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt90quả
4Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt399quả
5Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-35+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt222chuỗi
6Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-35+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 Giáp níu dây bọc 185 + Yếm cáp) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt30chuỗi
7Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 185mm2: BT-185 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt252cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (A150) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt60cái
10Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m
11Ống nối chịu lực cho dây 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
12Ống nối chịu lực cho dây 185Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
13Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Biển báo an toàn: BAT-DZChương V Yêu cầu về kỹ thuật96cái
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
M Phần thiết bị , phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
2Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt5bộ
N Phần thu hồi
O Thu hồi nhập nho PCNĐ
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT10)Thu hồi31cái
2Cột bê tông: (LT12)Thu hồi15cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XF-1)Thu hồi6bộ
2Xà : (XĐ-1T)Thu hồi36bộ
3Xà : (XĐZ-1T)Thu hồi2bộ
4Xà : (XK-1T)Thu hồi26bộ
5Xà : (XV-1T)Thu hồi8bộ
6Xà : (XN-1T)Thu hồi4bộ
7Xà : (XN-2T)Thu hồi1bộ
8Xà : (XK-2T)Thu hồi4bộ
9Xà : (XNZ-1T)Thu hồi2bộ
10Xà : (XKD-1T)Thu hồi1bộ
11Xà : (XNL-1T-2)Thu hồi1bộ
12Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi7bộ
13Xà : (XRL-1T-1C)Thu hồi2bộ
14Xà : (XRL-2T-1)Thu hồi1bộ
15Xà : (XĐL-1T-2C)Thu hồi7bộ
16Xà : (XR1F-1T)Thu hồi3bộ
17Xà : (XRC-1T-1)Thu hồi1bộ
18Xà : (XRC-2T-1)Thu hồi1bộ
19Chụp vuông lắp cột tròn: (CV-1T)Thu hồi1bộ
20Dây néo: (DN10)Thu hồi1bộ
21Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi386quả
22Chuỗi néo polymer: (CN35)Thu hồi60chuỗi
23Chuỗi đỡ polymer: (CĐ35)Thu hồi27chuỗi
24Sứ đứng polymer: (PPI35)Thu hồi27quả
25Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(4b/c))Thu hồi12chuỗi
26Dây nhôm lõi thép: (AC35)Thu hồi6.996m
27Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi15.150m
28Dây nhôm lõi thép: (AC70)Thu hồi825m
S PHẦN TRẠM
T Phần móng cột & kè móng
U XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đầu trạm: XK-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3,0)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3,0)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3,0)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Công son đỡ máy biến áp: CS-MBAChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (3,0)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Sàn thao tác : STT-I (3,0)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Sàn thao tác : STT-I(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Thang sắt TS-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
V XÀ TRẠM CẮT
1Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
W Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV-100A (bộ 3 pha) (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
X Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt8quả
2Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
Y Phần cáp & dây dẫn
1Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)kV 1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt48m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt33m
Z Phần đầu cáp
AA Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48m
AB Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Đầu cốt đồng - 120 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đầu cốt đồng - 240 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12cái
9Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
10Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
11Lạt nhựa: LN-40cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1túi
12Khóa đồng: KĐChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDPChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Biển tên TBA: BBTTChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Biển báo an toàn: BAT-TBAChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AC Phần thiết bị , phụ kiện
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
AD Phần thu hồi
1Sàn thao tác STT-I (2,6)Thu hồi1bộ
2Sàn thao tác STT-I (3,0)Thu hồi1bộ
3XĐT-IIT(2,6)Thu hồi1bộ
4XĐT-IIT(3,0)Thu hồi1bộ
5D-MBA (2,6)Thu hồi1bộ
6D-MBA (3,0)Thu hồi1bộ
7Xà XCC+CSV -IIT (2,6)Thu hồi1bộ
8Xà XCC+CSV -IIT (3,0)Thu hồi1bộ
9Xà XDX-IIT-2(3,0)Thu hồi1bộ
10Xà XDX-IIT-2(2,6)Thu hồi1bộ
11Xà XDX-IIT-1(3,0)Thu hồi1bộ
12Xà XDX-IIT-1(2,6)Thu hồi1bộ
13Cầu chì tự rơi: (SI-35kV)Thu hồi2bộ
14Chống sét van: (CSV35kV)Thu hồi2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->