Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979790-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:32:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,674,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA: Hàn Thuyên 3, Nam Thắng 1, Đông Thắng 3, Cầu Ốc 2 - TP Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DZ TRUNG THẾ
B Xà 35KV
1Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C Phần dây dẫn
1Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt45m
2Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt120m
D Phần sứ & phụ kiện
1Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3chuỗi
2Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6quả
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
E Phần thiết bị & phụ kiện
1Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
F Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XK-1T)Thu hồi1bộ
2Sứ đứng: (VHD35)Thu hồi6quả
G PHẦN CÁP NGẦM
H Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐ1C-1T-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Giá treo cáp thành cống GTC-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-12Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBTChương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC-VHChương V Yêu cầu về kỹ thuật310m
3Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270m
4Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBTChương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
J Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt373m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt310m
3Cáp Cu/PVC 1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3m
K Phần đầu cáp
1Đầu cáp T-Plug 24KV: 3x50/630AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
L Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
M Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
N Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
2Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
O Phần thiết bị & phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
P PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310m
3Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35)(Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270m
4Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
Q PHẦN TBA
R Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Kè nền trạm: KT-3CChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
S Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
T Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Xà đầu trạm: XK-1T(X)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà đầu trạm: XK-1T(35)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ tủ điện hạ thế: XTĐ-IIT(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Công son đỡ máy biến áp: CS-MBAChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Sàn thao tác : STT-IChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Thang lên xuống: TS-2.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Colie ống cáp tổng: CL-MM-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(B)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U Phần móng cột & kè móng
1Móng trụ đỡ MBA: MT3NChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V Phần xà, tiếp địa & giá đỡ
1Tiếp địa trạm biến áp: R4-TTChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
W Phần móng cột & kè móng
1Móng tủ trung thế :MTTTChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Móng trụ đỡ MBA: MT2NChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
X Phần xà, tiếp địa & giá đỡ
1Bộ tiếp địa trạm R4-D2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Y Phần cầu chì, tụ bù
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
Z Phần cách điện
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4quả
4Sứ đứng polymer 35kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt12quả
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6quả
AA Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt24m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
6Thanh đồng: Dẹt 30x3(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt0,6m
AB Phần đầu cáp
1Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x70Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AC Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52m
2Ống nhựa U.PVC: 125/4.0Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
AD Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 50 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Đầu cốt đồng - 150 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
3Đầu cốt đồng - 185 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
4Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt6cái
9Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
10Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
11Lạt nhựa: LN-40cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1túi
12Lạt nhựa: LN-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1túi
13Khóa đồng: KĐChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDPChương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Biển báo tên trạm: BBTTChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Biển báo an toàn: BAT-TBAChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
AE Phần thu hồi
AF Thu hồi trả khách hàng
1Tủ ATSThu hồi1bộ
AG Phần lắp đặt MBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
4Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
AH Phần rút ruột MBA
1Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV1cái
2Rút ruột MBA 560kVA-22/0,4kV1cái
3Rút ruột MBA-400KVA-35(22)/0.4KV1cái
4Rút ruột MBA-560KVA-35(22)/0.4KV1cái
AI Phần lắp đặt tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (4x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
2Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (2x300A+2x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
3Tủ tự động chuyển nguồn: ATS-800A/600V(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
4Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 800A, 5 lộ ra (5x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
5Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU (3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA) và tủ phân phối hạ thế 800A-500V, 2 lộ ra (2x400A)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
6Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1tủ
7RTU giám sát trạm trung thế:(Vật tư A cấp B lắp đặt)Giám sát trạng thái tiếp điểm trạng thái đóng/mở cầu dao phụ tải và tiếp địa_ Báo sự cố truyền thông- Đo lường công suất: P,Q- Kết nối với trung tâm điều khiển xa SCADAVật tư A cấp B lắp đặt2bộ
8Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2bộ
AJ Phần lắp đặt chống sét van
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1bộ
AK Phần phụ kiện
1Kẹp quai nhôm - đồng 95-120mm2 (KQ-CU-AL-4/0)(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
2Hotline 4/0(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt3cái
AL PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá+hoàn trả bê tông: BT-M100 đá 2x432m3
AM PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AN Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MT6,5-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Móng cột hạ thế MTK6,5-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Móng cột hạ thế MT8,5-2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Móng cột hạ thế MTK8,5-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Móng cột hạ thế MTK10HA-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AO Phần cột
AP Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Cột BTLT : PC-I-6.5-160-4.3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Cột BTLT : PC-I-10-190-5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AQ Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1VChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà hạ thế 1 cột tròn: XN2VX-41-1TChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tiếp địa lặp lại: RLL-1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AR Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt403m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt386m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt243m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2.927m
5Căng lại dây: ABC 4x35(TD)Tận dụng lắp lại333m
6Căng lại dây: ABC 4x50(TD)Tận dụng lắp lại282m
7Căng lại dây: ABC 4x70(TD)Tận dụng lắp lại250m
8Kẹp xiết cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật155cái
9Kẹp TREO cáp VX (50-95)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78cái
10Móc F20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật149cái
11Móc F16Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76cái
12Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V Yêu cầu về kỹ thuật450cái
13Gen co nhiệt: GenD10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49cái
14Gen co nhiệt: GenD20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 )(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt204bộ
AS Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 95 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật52cái
AT Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-70VĐg3VT
2Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-120VĐg6VT
AU Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp đấu trả27cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp đấu trả7cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp đấu trả12cái
4Đấu lại hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1FTháo lắp đấu trả88cái
5Đấu lại hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3FTháo lắp đấu trả37cái
6Hộp chia dây 6 cực: HCD-6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt193m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt68m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt102m
10Đầu cốt đồng - 25 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật77cái
11Đầu cốt đồng - 35 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật231cái
12Dây rút inox bọc nhựa bó dây xuống CT:DR-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật115cái
13Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TChương V Yêu cầu về kỹ thuật246cái
14Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 )(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt722cái
AV Phần thu hồi
AW VTTH nhập kho PCNĐ
AX Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi3cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi1cái
3Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi16cái
AY Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AZ Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25)Thu hồi910m
BA Thu hồi phần Cụm công tơ
1Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCTThu hồi91m
2Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCTThu hồi36m
BB VTTH trả dân
BC Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông: [H5.5]Thu hồi14cái
2Trụ bê tông tự đúc: [BT5]Thu hồi4cái
BD PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá+hoàn trả bê tông: BT-M100 đá 2x418,6m3
BE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BF Phần xà & giá đỡ
1Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-2TkChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Colie đỡ cáp lên cột: CL4C-2TkChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BG Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt202m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt84m
BH Phần đầu cáp
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x150÷240mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
BI Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 60/85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
BJ Phần phụ kiện
1Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDCChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
BK Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp
1Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Hào 5 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC5-VH(0.4)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
BL PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BM Phần hào cáp
1Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)10m
2Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)80m
3Hào 5 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC5-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB)5m
BN Phần thi công hotline
1Thay cò lèo ĐZ 3 phaThi công trên ĐZ mang điện301 cò
BO PHẦN KẾT NỐI SCADA
BP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)39tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)31tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
BQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2)39tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2)31tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
BR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)31hàm
13Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2)5hàm
16Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá1hàm
17Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2)39hàm
18Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2)39hàm
20Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2)1hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
23Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
24Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
BS Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)"52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)"32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->