Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:32:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,898,674,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Chống quá tải các TBA: Hàn Thuyên 3, Nam Thắng 1, Đông Thắng 3, Cầu Ốc 2 - TP Nam Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Sỹ Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 8605877 , Số fax: 0228.3845216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý dự án Điện lực Nam Định - Công ty Điện lực Nam Định- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228. 38605066 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DZ TRUNG THẾ | |||
| B | Xà 35KV | |||
| 1 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 45 | m |
| 2 | Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 120 | m |
| D | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN + PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | quả |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A50)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -70 (A70)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | cái |
| E | Phần thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| F | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng: (VHD35) | Thu hồi | 6 | quả |
| G | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| H | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1(35) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 1 cáp lên cột: XĐ1C-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Giá treo cáp thành cống GTC-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC-VH | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 4 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| J | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 373 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 310 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | m |
| K | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp T-Plug 24KV: 3x50/630A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| M | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng : Ф219(219.1x5.16) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| N | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | quả |
| 2 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| O | Phần thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| P | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35)(Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 4 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp cắt qua đường bê tông: HC-QBT (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| Q | PHẦN TBA | |||
| R | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| T | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XK-1T(X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XK-1T(35) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ tủ điện hạ thế: XTĐ-IIT(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Colie ống cáp tổng: CL-MM-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(B) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA: MT3N | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | Phần xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-TT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng tủ trung thế :MTTT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA: MT2N | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | Phần xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm R4-D2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| Z | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | quả |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | quả |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | quả |
| AA | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 24 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 20/35(40,5)kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 24 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 39 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 39 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | m |
| 6 | Thanh đồng: Dẹt 30x3(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 0,6 | m |
| AB | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AC | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC: 125/4.0 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| AD | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | cái |
| 9 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 12 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 13 | Khóa đồng: KĐ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm: BBTT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AE | Phần thu hồi | |||
| AF | Thu hồi trả khách hàng | |||
| 1 | Tủ ATS | Thu hồi | 1 | bộ |
| AG | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (sứ Plugin)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| AH | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | 1 | cái | |
| 2 | Rút ruột MBA 560kVA-22/0,4kV | 1 | cái | |
| 3 | Rút ruột MBA-400KVA-35(22)/0.4KV | 1 | cái | |
| 4 | Rút ruột MBA-560KVA-35(22)/0.4KV | 1 | cái | |
| AI | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (4x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (2x300A+2x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tự động chuyển nguồn: ATS-800A/600V(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 800A, 5 lộ ra (5x250A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 5 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU (3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA) và tủ phân phối hạ thế 800A-500V, 2 lộ ra (2x400A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 7 | RTU giám sát trạm trung thế:(Vật tư A cấp B lắp đặt)Giám sát trạng thái tiếp điểm trạng thái đóng/mở cầu dao phụ tải và tiếp địa_ Báo sự cố truyền thông- Đo lường công suất: P,Q- Kết nối với trung tâm điều khiển xa SCADA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 8 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| AJ | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AK | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 95-120mm2 (KQ-CU-AL-4/0)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | cái |
| 2 | Hotline 4/0(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | cái |
| AL | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá+hoàn trả bê tông: BT-M100 đá 2x4 | 32 | m3 | |
| AM | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AN | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MTK6,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK10HA-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AO | Phần cột | |||
| AP | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cột BTLT : PC-I-6.5-160-4.3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cột BTLT : PC-I-10-190-5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AQ | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XN2VX-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AR | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 403 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 386 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 243 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.927 | m |
| 5 | Căng lại dây: ABC 4x35(TD) | Tận dụng lắp lại | 333 | m |
| 6 | Căng lại dây: ABC 4x50(TD) | Tận dụng lắp lại | 282 | m |
| 7 | Căng lại dây: ABC 4x70(TD) | Tận dụng lắp lại | 250 | m |
| 8 | Kẹp xiết cáp VX (50-95) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 9 | Kẹp TREO cáp VX (50-95) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Móc F20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cái |
| 11 | Móc F16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 13 | Gen co nhiệt: GenD10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 14 | Gen co nhiệt: GenD20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 )(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 204 | bộ |
| AS | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| AT | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-70VĐg | 3 | VT | |
| 2 | Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-120VĐg | 6 | VT | |
| AU | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp đấu trả | 27 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp đấu trả | 7 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp đấu trả | 12 | cái |
| 4 | Đấu lại hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1F | Tháo lắp đấu trả | 88 | cái |
| 5 | Đấu lại hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3F | Tháo lắp đấu trả | 37 | cái |
| 6 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 193 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 68 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 102 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | cái |
| 12 | Dây rút inox bọc nhựa bó dây xuống CT:DR-20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | cái |
| 14 | Ghíp GN2 ( ghíp kép 2BL 25-95 )(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 722 | cái |
| AV | Phần thu hồi | |||
| AW | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AX | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 16 | cái |
| AY | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| AZ | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 910 | m |
| BA | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 91 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 36 | m |
| BB | VTTH trả dân | |||
| BC | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 14 | cái |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 4 | cái |
| BD | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá+hoàn trả bê tông: BT-M100 đá 2x4 | 18,6 | m3 | |
| BE | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BF | Phần xà & giá đỡ | |||
| 1 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-2Tk | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột: CL4C-2Tk | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BG | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 202 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 84 | m |
| BH | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x150÷240mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| BI | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 60/85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| BJ | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| BK | Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Hào 5 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC5-VH(0.4) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| BL | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BM | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 10 | m | |
| 2 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 80 | m | |
| 3 | Hào 5 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block:HC5-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 5 | m | |
| BN | Phần thi công hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha | Thi công trên ĐZ mang điện | 3 | 01 cò |
| BO | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| BP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 39 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 31 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| BQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 39 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 31 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| BR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 31 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 5 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 39 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 39 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| BS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận)" | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dung | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.)" | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)" | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi