Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, Xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Khang Hạ, Sao Vang, Cửa Rú, Bàu Nếp, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108876-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, Xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Khang Hạ, Sao Vang, Cửa Rú, Bàu Nếp, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211108832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:27:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,039,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5059766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0119532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.027.890.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị TT >= 70kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, Xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Khang Hạ, Sao Vang, Cửa Rú, Bàu Nếp, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, Xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Khang Hạ, Sao Vang, Cửa Rú, Bàu Nếp, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán ... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,63141m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,6294100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,3157100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7821m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1486100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1564100m3
7Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12.640,4177m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,667100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5022100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9539100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7519100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2511100m3
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC350,07410m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,0074100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8182100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8182100tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30355,28m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.552,8m2
19Lát gạch Terrazo dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.552,8m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,2992m3
21Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,615100m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC322,992m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,5665m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8655100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8081cấu kiện
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1316m3
27Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2066100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,316m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0612m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7503100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5171cấu kiện
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4268m3
33Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2741100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,414m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5961m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2885100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1381cấu kiện
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,7693m3
39Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8215100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,6616m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0929100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,6925m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5955m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,191m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC346,5525m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9366m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9375m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,704m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,0738m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4062100m3
3Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.417,5095m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6809100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,78m3
6Rải lớp nilongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,978100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,582m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8321100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1293tấn
10Bao tải nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,18m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,0592m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8577100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2746tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2981cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,59351m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4928100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1882100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3305100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,8922m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC711,152m2
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,5145m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7582tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,7022100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,157m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4507100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7832tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6841 cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,917910 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6841 cấu kiện
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6841 đoạn ống
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,608m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC395,1m2
34Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126,6954m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7926tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5526tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,1173100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,51m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4223100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1579tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2641 cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,551410 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2641 cấu kiện
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2641 đoạn ống
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,006m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,97m3
47Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,054100m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,7m2
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,122m3
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9936100m2
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5324tấn
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7317tấn
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,202m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,63m3
55Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1684100m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126,3m2
57Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,9504m3
58Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6142100m2
59Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0767tấn
60Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3475tấn
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,25991m3
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6194100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2201100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4319100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1808m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,02m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,62m3
68Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6584100m2
69Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1183tấn
70Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9202tấn
71Lắp dựng thép hình thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,499tấn
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,054100m
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8946m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1571tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3913tấn
76Lắp dựng thép hình nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6516tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2434100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC681cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,332m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,35m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,5m3
82Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,226100m2
83Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0771tấn
84Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4402tấn
85Lắp dựng thép hình thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35tấn
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,465100m
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2856m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1043tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,203tấn
90Lắp dựng thép hình nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,998tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1332100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC301cấu kiện
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8804m3
94Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1989100m2
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9805m3
96Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,543100m2
97Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49Tấm
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,35341m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0077100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2475m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3725m3
7Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m2
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,091tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3025m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6m2
12Giá đỡ tủ điện chôn ( bu lông vô tủ D20)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,67521m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,867100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,373100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1041m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2042100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1501100m3
19Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 2 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
20Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
21Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
22Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
23Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
24Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 8 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
25Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101 tủ
26Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3658Tấn
27Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3658tấn
28Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3658tấn
29Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6576100kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210 cọc
31Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0527tấn
32Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0527tấn
33Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,75m
34Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,69m
35Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,41m
36Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,6m
37Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41m
38Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,65m
39Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC223,73m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4475100m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3469100m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2701100m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,41100m
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3838100m
45Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,1384m3
46Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,1384m3
47Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,36481000 viên
48Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.364,8viên
49Ống nhựa xoắn HDPE D150/195Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3456100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6181100m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D85/60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2203100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,49100m
53Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0755m3
54Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0755m3
55Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6961000 viên
56Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC696viên
57Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58100m
58Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58m
59Đầu cốt đồng M120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
60Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
61Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12đầu
62Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
63Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4đầu
64Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
65Đầu cốt đồng M16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24đầu
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 đầu cốt
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 đầu cốt
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,210 đầu cốt
71Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24đầu cáp
72Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20đầu cáp
73Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361đầu cáp (3 pha)
74Mốc sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,84cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,431m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2717100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,08m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6512100m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,5761m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,503100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1501100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6961m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1478100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1131100m3
12Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3751Tấn
13Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3751tấn
14Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3751tấn
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,751100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,210 cọc
17Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,810m
18Dây đồng tiếp địa M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC828m
19Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221 bộ
20Bộ cột đèn cần đơn 7Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221 bộ
21Đèn pha Led 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221 bộ
22Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9274tấn
23Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9274m3
24Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-0,6kv 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC828m
25Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC220m
26Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8961000 viên
27Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.896viên
28Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,6314m3
29Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,263m3
30Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,28100m
31Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,71100m
32Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,66100m
33Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66m
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,116100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1976100 m
3Lắp đặt Cút D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
4Lắp đặt Cút D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
5Lắp đặt Tê D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
6Lắp đặt Tê D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
7Lắp đai khởi thuỷ D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
8Lắp đai khởi thuỷ D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
9Lắp nút bịt nhựa D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
10Lắp nút bịt nhựa D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
11Chụp van D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
12Lắp đặt ống thép D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,77100m
F ỐNG LUỒN CHỜ CÁP ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,79100m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
3Ông thép D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,64691m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2382100m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,1544m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1897tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,382100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2773tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2773tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6728m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3116tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0554tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1064100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0932100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5059766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0119532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.027.890.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 10T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy đào CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh hơi TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc TT >= 70kg, đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa CS >= 130CV, đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->