Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105670-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211102534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:27:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,027,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Thay thế, dịch chuyển HTVT nằm trong phạm vi GPMB nâng cấp tuyến đường Nhơn Hội – Nhơn Hải và Xây dựng các tuyến cáp quang trục năm 2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà nẵng ; địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1Đeo biển cáp tại bể, cột cho tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V1541 cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V266cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cột
5Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ gông, bộ treo, bộ néo cho cáp ADSS)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cột
7Lắp đặt bộ chống rung cho cáp ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
8Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V581 bộ
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V591 điện cực
11Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
12Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối (về kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
13Lắp đặt ống nhựa HDPE F32 trong cống ngầm, mương kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V285m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE F32 dẫn cáp treo vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.570m
15Lắp Khóa đaii nox kẹp ống nhựa F34 vào colie thành cầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.570cột
16Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951 km/1 băng báo hiệu
17Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V201 cọc mốc
18Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công (về kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
19Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ công (về kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
20Đào hố trồng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
21Đắp đất trồng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,541m3
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
23Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Đổ bê tông móng cột,cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20ụ quầy
25Đổ bê tông móng cột,cột ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
26Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
27Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,511km
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi thu kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,511 km cáp
29Ra, kéo cáp quang chôn chỉ có băng báo hiệu, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 km cáp
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4,951 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V14,451 km cáp
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,851 km cáp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,981 km cáp
34Lắp đặt hộp Splitter, OTB vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V31 ngăn
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
38Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
40Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
41Đào đất rãnh cáp để chôn cáp trực tiếp, chôn ống dẫn cáp thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V254,8m3
42Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,4161 m3
43Đắp đất rãnh cáp (V đào-V cát lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,384m3
44Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
45Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng (0,4*0,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, hoàn trả bê tông nền, bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,008m3
47Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ (0,35tấn/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1875công/ tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1875công/ tấn
49Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
50Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52tấn
51Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
52Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
53Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
54Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
55Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
56Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
B TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2,3
1Đeo biển cáp tại bể, cột cho tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V1821 cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V83cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
5Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
6Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V141 điện cực
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,951 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,051 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,751 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V6,231 km cáp
13Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
14Lắp đặt ODF vào khung rack 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V71 ngăn
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ (0,35tấn/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,893công/ tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V4,893công/ tấn
22Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
23Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
24Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
25Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
C VẬT TƯ CÁP B CẤP
1Cáp quang cống kim loại 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V10,23km
2Cáp quang treo kim loại 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V10,45km
3Cáp quang ADSS KV100 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V4km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->