Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:19:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,486,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 5.250.000.000 đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 5T. Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu ≥ 0,4 m3 Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 700W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Hoa Lư và trại tạm Giam Bình Sơn thuộc Công an tỉnh Ninh Bình 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản sao được chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Bình
thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình
SĐT: 0692.860.593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hồng Phú; Chức vụ: Phó Giám đốc; ĐT/Fax: 0692.860.593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. ĐT/Fax: 0692.860.593 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. ĐT/Fax: 0692.860.593 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Nhà y tế phạm (cũ) - 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,594 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,312 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,268 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395,61 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,716 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,312 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,326 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,268 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8605 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4148 | 100m2 |
| B | Xây Nhà y tế phạm - 01 tầng, 07 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4053 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,4036 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3283 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6474 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2765 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3867 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3079 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5961 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5409 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,0315 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,007 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,998 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4544 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3054 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3964 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9543 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4593 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2903 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8147 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6902 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0134 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4741 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502,1994 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 642,966 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,512 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,8124 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1676 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,56 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,68 | m |
| 46 | Tạo chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ct |
| 47 | Lắp đặt con tiện lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,75 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6429 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6429 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6091 | 100m2 |
| 54 | Mua rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Mua côn thu D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6306 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,4124 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3768 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,33 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,559 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 636,7594 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 929,458 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 68 | Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 78 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Cút ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Cút ren trong D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| C | Xây bể phốt ngoài trời khu Nhà y tế phạm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8299 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,805 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,805 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7398 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Xây bể nước ngoài trời khu nhà y tế phạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7628 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,11 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,11 | m2 |
| 16 | Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Đổ sân bê tông khu nhà y tế phạm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8822 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,3233 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9764 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,097 | 10m |
| F | Cải tạo, sửa chữa cửa đi nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,67 | m2 |
| 3 | Mua cửa đi bằng cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,67 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,67 | 1m2 |
| G | Nhà ở trực 03 tầng cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.385,4572 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,2729 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8546 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.385,4572 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng 02, 03 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,6144 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 576 | m |
| 28 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 576 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.152 | m |
| 31 | Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kinh Xingfa Quảng Đông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,347 | bộ |
| 32 | Mua khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,085 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,4 | m |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,4 | 1m |
| 36 | Mua khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,4 | m |
| 37 | Mua cửa đi gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,085 | m2 |
| 38 | Mua khóa cửa tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,085 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,55 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7955 | 100m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,4485 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0735 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,3285 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,8877 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| H | Nhà làm việc 04 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,658 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,658 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1466 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9316 | m3 |
| 5 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,096 | m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt nẹp đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,38 | md |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,21 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0821 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5644 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,32 | 1m2 |
| 12 | Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kinh Xingfa Quảng Đông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,32 | m2 |
| 13 | Mua khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.419,5468 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.419,5468 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.629,8496 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.629,8496 | m2 |
| I | Sân đường nội bộ trụ sở làm việc | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | cây |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,231 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 5.250.000.000 đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ ≥ 5T. Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào xúc gầu ≥ 0,4 m3 Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1,1 KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn ≥ 3kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay 80kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy cắt ≥1,7 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan ≥ 700W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi