Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109167-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211076699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:18:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,629,229,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 6.040.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 12.080.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mới trạm Y tế xã Cù Bị
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: 991 tổ 5, Kp. Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR–VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,538m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148100m3
13Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3
14Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,334m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,606m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,272100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,114m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,836m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,226100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,902m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,927100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,282100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,118tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,906tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,779tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,852m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,204m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,451tấn
46Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428m
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V3,705100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,47m2
49Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,47m2
50Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,612m3
52Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,972m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,121m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,827m3
56Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,027m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,486m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,121m3
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,804m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,96m2
61Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,4m2
62Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,38m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,165m2
65Trát tường bồn bông, bậc cấp, thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,717m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
68Kẻ ron âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8m
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.385,464m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V540,38m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V500,165m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V540,38m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.885,629m2
74Lát nền, sàn, gạch grannite kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V619,23m2
75Lát nền, sàn, gạch grannite kt 600x600mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V123,16m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch grannite kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760,607m2
77Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,35m2
78Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
79Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,537m2
80Công tác ốp đá tự nhiên kt 100x200mm vào chân tường, bồn bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,048m2
81Cung cấp lắp đặt khung đỡ bồn rửa bằng Inox V4 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
82Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m2
83Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,914m2
85Cung cấp cửa đi khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m2
86Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188 kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,27m2
87Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270,836m2
88Lắp dựng cửa, vách khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V434,89m2
89Cung cấp song chắn cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,66m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,66m2
91Cung cấp tấm khung và tấm aluniumMô tả kỹ thuật theo Chương V13,263m2
92Lắp dựng khung và tấm alunium ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,263m2
93Cung cấp lam nhôm 50x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
94Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
95Cung cấp lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m2
96Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m2
97Cung cấp tấm Compact HPL dày 18mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m2
98Lắp đặt tấm vách Compact HPL 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m2
99Cung cấp lắp đặt nắp lỗ thăm mái bằng inox 304 dày 2ly kt 850x725mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Dán decan kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V100,1m2
101Thanh treo rèm sắt D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
102Đắp chữ ''TRUNG TÂM Y TẾ và biểu tượng chữ thập''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Đắp đất hữu cơ trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
104Trồng cây hoa bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
105Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
106Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,474100m2
107Lắp đặt ống nhựa D110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
108Lắp đặt ống nhựa D90mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m
109Lắp đặt ống nhựa D60mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
110Lắp đặt ống nhựa D42mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
111Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC 135 dộ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
114Lắp đặt côn nhựa PVC đk 110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp đặt côn nhựa PVC đk 110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt ống kiểm tra đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt miệng thông tắc đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt nút bịt nhựa đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
119Lắp đặt ty treo ống đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ đk 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt côn nhựa PVC đk 90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt ống kiểm tra đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Lắp đặt miệng thông tắc đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt nút bịt nhựa đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
128Lắp đặt ty treo ống đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt ty treo ống đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
132Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
133Lắp đặt nút bịt nhựa đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt ty treo ống đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
135Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
136Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
137Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + bộ xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
139Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
140Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
141Lắp đặt phễu thu sàn inox kt 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
142Lắp đặt con thỏ D90 + vòi nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
149Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
155Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt nút bịt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
173Vật tư phụ lắp đặt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
174Lắp đặt đèn tuýp đôi Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
175Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
176Lắp đặt quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
177Lắp đặt đèn ốp trần 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
178Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
179Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
180Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
182Lắp đặt công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt máy điều hoà không khí 12000Btu (1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
184Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
185Lắp đặt quạt treo trần xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
187Lắp đặt tủ điện ATS 1000x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
188Lắp đặt tủ điện 21 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V20tủ
189Lắp đặt MCCB-3P-200A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt MCCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Lắp đặt MCCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
195Lắp đặt MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
196Lắp đặt MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
197Lắp đặt MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
198Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
199Cầu dao 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
200Lắp đặt UPS 5KVA ONLINE (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Lắp đặt máy phát điện 16KVA (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
202Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
203Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
204Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
205Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
206Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.575m
207Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.700m
208Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
209Lắp đặt máng cáp có nắp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
210Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
211Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
212Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
213Vật tư phụ lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
214Ống đồng 6.4, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
215Ống đồng 12.7, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
216Ống nước ngưng D27, bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
217Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
218Cung cấp cọc thép L63x63x6-L2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
219Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
220Bản đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
222Lắp đặt dây cáp internet cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V560m
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
225Lắp đặt dây cáp điện thoại cat3Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
227Lắp đặt dây cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
229Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
230Lắp đặt bình ắc quy 12V-7AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
231Lắp đặt đầu báo khói cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
232Lắp đặt còi báo cháy kèm đèn chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
233Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
235Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
236Lắp đặt dây dẫn CU/FR 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
237Lắp đặt dây dẫn CU/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V365m
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
239Vật tư phụ lắp đặt báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
B Hạng mục 2: Nhà máy bơm, bể nước ngầm
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m3
2Làm lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 vữa mác 250 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N; định mức 0,5lít/100kgXM (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
4Bê tông thành bể đá 1x2 vữa mác 250 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N; định mức 0,5lít/100kgXM (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,708m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
8Quét dung dịch chống thấm tường bằng Sika CT11AMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
9Lát nền bể, tiết diện gạch 250x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,947m2
10Ốp gạch vào tường bể, tiết diện gạch 250x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m3
12Thang inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
16Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
27Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,304m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
32Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
33Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
35Lát gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,48m2
36Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
37Cung cấp cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
38Lắp dựng cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
39Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
40Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,88m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m2
47Lắp đặt đèn led gắn tường dài 1,2m-2x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
52Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
53Lắp đặt MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Hạng mục 3: Nhà để máy phát điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,633m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,642m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
15Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
26Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,324m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,76m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
31Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
32Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
34Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
36Lát gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m2
37Cung cấp cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
38Lắp dựng cửa đi bằng tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
39Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
40Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,76m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
44Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,04m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,32m2
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
52Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
54Lắp đặt MCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt MCB-3P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
D Hạng mục 4: Nhà xe 1
1Tháo dỡ kết sắt bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
15Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,736m2
20Bulong neo M20- L=600+50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
23Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,518m3
25Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,18m2
E Hạng mục 5: Nhà xe 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,257m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,415m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
13Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,5m
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,467m2
17Bulong neo M20- L=600+50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m2
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
20Xây móng bằng gạch khôngt nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,858m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,102m3
22Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
F Hạng mục 6: Cổng, tường rào
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,782m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,027m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m3
8Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,594m3
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m2
13Beton cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,486m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
17Xây cột, trụ gạch block 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,616m3
18Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,835m3
19Cung cấp cửa cổng inox sus304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
20Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,163m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,87m2
23Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,21m2
24Đắp phào đơn vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,12m
25Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86m2
26Công tác ốp đá granit màu đen vào bảng tên bằng chốt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V486,166m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V69,08m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,329m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,409m2
31Cung cấp lắp đặt hộp đèn trang trí cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox cao 60 bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Cung cấp hàng rào loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,05m2
34Chông sắt hàng rào bằng théo đặc fi 10 nhọn đầu @150 cao 0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V36,213m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,263m2
36Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V106,263m2
G Hạng mục 7: Phá dở
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
2Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,906m3
3Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V64,35m2
4Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,676m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,676m3
7Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V52,415m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,35m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V121,18m2
12Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,128m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V114,128m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,128m3
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,32m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
19Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,262m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,262m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,262m3
H Hạng mục 8: Hệ thống chống sét
1LĐ Kim thu sét Rp = 41 m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2LĐ trụ đỡ kim thu sét STK Þ60, L = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3LĐ Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
4LĐ Cọc đồng tiếp đất L2400,D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
5LĐ Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6LĐ ống PVC Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
7LĐ Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
8Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
I Hạng mục 9: Mái che lò đốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
7Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,485m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,49m2
J Hạng mục 10: Điện tổng thể
1Đào mương cáp máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,734m3
4Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
7Bulong M20x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
10Trụ đèn cao áp cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
11Cần đèn fi60, L=3m (vươn 1m, cao 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4can den
12Bóng đèn 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,245m3
14Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34m3
15Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
16Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474m3
17Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
19Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786m3
20Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
21Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
22Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
25Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
32Dây điện AXV 4C*150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
33Cáp điện CXV 4C*25mm2+E16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
34Cáp điện CXV 4C*6mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Cáp điện CXV 4C*4mm2+E4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Cáp điện CXV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
37Lắp đặt cáp điện CXV (2x6)mm2+E4Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
38Cáp telecomMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
39Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
41Lắp đặt Domino 3P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
44Dây đồng trần tiếp địa tại trụ M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
45Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
K Hạng mục 11: Nước tổng thể
1Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,156m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
6Xây gạch block 4x8x19 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,761m3
7Bê tông giằng thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,46m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,944100m2
9Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,211m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,09m2
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,838m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
16Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m3
17Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
18Bê tông đáy đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
19Gia công lắp dựng ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,215m3
22Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
23Trát tường mặt trong dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,68m2
24Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
25Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
28Cung cấp lắp đặt tấm đan compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
30Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m3
31Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
33Đồng hồ đo nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van cổng 2 chiều D25 ( van ngoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
37Cút nhựa HDPE D25x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Tê nhựa HDPE D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt van nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt mối nối mềm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Y lọc D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Rọ hút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L Hạng mục 12: Cây xanh
1Cây sao đen đường kính gốc =10-20cm; H=3-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
2Trồng khóm lá trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V30khóm
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cay/90ngay
M Hạng mục 13: Sân đường nội bộ
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,6m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.436m2
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m3
7Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, kẻ ô 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m2
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,133m3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,798m3
10Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m2
11Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m2
12Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,711m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,525100m2
16Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 6.040.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 12.080.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
2 Xe cuốc Xe cuốc1
3 Xe lu Xe lu1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy cắt, uốn cốt thép Máy cắt, uốn cốt thép1
6 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá2
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->