Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng hạng mục: Đại Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112934-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thư Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng hạng mục: Đại Bái
Số hiệu KHLCNT 20211104162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chống xuống cấp của huyện, xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:45:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở về đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã thi công hoàn thành phần lớn khối lượng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích đình, chùa tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát tu bổ di tích và chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu xây dựng hoặc kiến trúc sư. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thư Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng hạng mục: Đại Bái
Tu sửa cấp thiết di tích đình Phú Mỹ, xã Thư Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chống xuống cấp của huyện, xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thư Phú , địa chỉ: Xã Thư Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thư Phú; Địa chỉ: Xã Thư Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình Văn Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Vân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và giải pháp môi trường Hải Đăng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thư Phú , địa chỉ: Xã Thư Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thư Phú; Địa chỉ: Xã Thư Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của E-HSDT, giấy phép hoạt động thi công tu bổ di tích.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thư Phú; Địa chỉ: Xã Thư Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thư Phú, huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V- E.HSMT3,9707m3
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- E.HSMT9,6104m2
3Lắp đặt máng INox đón máiTheo Chương V- E.HSMT11,72m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT0,0397100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT0,0397100m3
B Phần chuyên ngành
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiTheo Chương V- E.HSMT192m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo Chương V- E.HSMT10,7949m3
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V- E.HSMT38,84m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V- E.HSMT0,4316m3
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V- E.HSMT0,2823m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V- E.HSMT76,8m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V- E.HSMT238,608m2
8Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo Chương V- E.HSMT11,3504m2
9Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Chương V- E.HSMT1,4784m2
10Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo Chương V- E.HSMT2hiện vật
11Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo Chương V- E.HSMT2con
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V- E.HSMT0,1848m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Chương V- E.HSMT0,0262m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Chương V- E.HSMT0,216m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Chương V- E.HSMT0,189m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo Chương V- E.HSMT6,2463m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo Chương V- E.HSMT2,2264m3
18Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo Chương V- E.HSMT0,5368m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V- E.HSMT3,0727m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V- E.HSMT0,478m3
21Căn chỉnh, định vị lại hệ khung (Kê kích các kết cấu còn tốt phục vụ tháo dỡ và thay thế các kết cấu hư hỏng, đục mở rộng lỗ dong, lỗ cốn vì mái phục vụ thay hoành rui mới)Theo Chương V- E.HSMT1hệ khung
22Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo Chương V- E.HSMT1bộ vì
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Chương V- E.HSMT12,8627m3
24Lắp đặt khung bạt bao che bảo quản cấu kiện hạ giải trước khi lắp dựng vào công trìnhTheo Chương V- E.HSMT11 công trình
25Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mTheo Chương V- E.HSMT1,4598100m2
26Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treTheo Chương V- E.HSMT384m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở về đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã thi công hoàn thành phần lớn khối lượng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ di tích đình, chùa tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát tu bổ di tích và chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cầu xây dựng hoặc kiến trúc sư. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
4 Công nhân kỹ thuật thi công 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->