Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112627-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211057370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:41:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,065,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9597976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.145.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.437.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Vĩnh Quỳnh huyện Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, LẮP ĐẶT CỐNG D400, NỀN ĐƯỜNG T1
B KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=177,3+538,2+1079,8+12,2+97,2M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V312,9041m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V59,452100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,579100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V29,998100m3
6Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V37,998100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V258,667m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V1.034,662m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V1.581,164m3
10Đắp đất sét dẻoChương V47,618m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,387100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,235100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,201100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,571100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V5,393100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V264,712m2
C LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=98 CỌC TIÊU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0111m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,002100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,002100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,568100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,39m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,45m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,228tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,647100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V981 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V70,56m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V11,074m2
D LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN LOẠI 1 D400= 04 CÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,5361m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,102100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,032100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,6m3
5Mua đế cống D400Chương V16cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V16m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V4mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V16cái
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V71 đoạn ống
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,8741m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,166100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,083100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V613,607m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V68,49210m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V3,522100m2
F KÈ ĐÁ HỘC, XÂY KÈ GẠCH, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, LẮP ĐẶT CỐNG D400, NỀN ĐƯỜNG T2A
G KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=220,4+184,7M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V95,1411m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V18,077100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,55100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V10,443100m3
6Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V63,167100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V66,319m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V265,274m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V447,459m3
10Đắp đất sét dẻoChương V11,891m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,097100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,059100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,047100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,142100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,366100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V71,395m2
H KÈ GẠCH XÂY CÓ L=287,2M
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V15,509m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,574100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V63,184m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V66,343m3
5Lớp giấy dầu 2 lớpChương V12,953m2
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V292,944m2
I LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=42 CỌC TIÊU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0141m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,003100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,002100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,672100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,31m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,05m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,098tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,277100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V421 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V30,24m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V4,746m2
J LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN LOẠI 1 D400=04CÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,5361m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,102100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,032100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,6m3
5Mua đế cống D400Chương V16cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V16m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V4mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V16cái
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V71 đoạn ống
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V2,1121m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,401100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,754100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V259,074m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V29,04210m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V1,494100m2
L KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, LẮP ĐẶT CỐNG D400, NỀN ĐƯỜNG T2B
M KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=111,5M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V32,3831m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V6,153100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,161100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V3,068100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V14,495m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V57,98m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V80,382m3
9Đắp đất sét dẻoChương V2,788m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,023100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,014100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,011100m3
13Vải địa kỹ thuậtChương V0,033100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,316100m
15Lớp giấy dầu 2 lớpChương V14,063m2
N KÈ GẠCH XÂY CÓ L=615M
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V33,21m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,23100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V169,125m3
4Lớp giấy dầu 2 lớpChương V16,913m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V442,8m2
O LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN LOẠI II D400=06CÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,9091m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,173100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,055100m3
4Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V4,32100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,76m3
6Mua đế cống D400Chương V24cái
7Mua ống cống D400 HL93Chương V24m
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V6mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V24cái
10Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V101 đoạn ống
11Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30Chương V4,98m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V21,12m3
P LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=78 CỌC TIÊU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,029100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,025100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,248100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V4,29m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,95m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,182tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,515100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V781 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V56,16m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V8,814m2
Q NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIChương V14,4911m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V2,753100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,971100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V480,157m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V53,610m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V2,757100m2
R KÈ ĐÁ HỘC, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, LẮP ĐẶT CỐNG D400, NÂNG THÀNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG T3A
S KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=87,2+305,6+408,3M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V149,9651m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V28,493100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,794100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V15,085100m3
6Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V142,088100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V112,778m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V450,499m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V791,133m3
10Đắp đất sét dẻoChương V20,028m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,163100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,099100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,081100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,24100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V2,395100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V141,579m2
T LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=66 CỌC TIÊU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0941m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,018100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,016100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,056100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V4,224m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,056m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,154tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,436100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V661 cấu kiện
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V47,52m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V7,458m2
U LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN LOẠI I D400 =06CÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,8041m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,153100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,049100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,9m3
5Mua đế cống D400Chương V24cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V24m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V6mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V24cái
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V101 đoạn ống
V NÂNG THÀNH MƯƠNG CÓ L=244,5M
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V16,137m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V200,49m2
W NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIChương V6,061m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V1,151100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,799100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V379,8m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V45,73210m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V2,352100m2
X KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, LẮP ĐẶT CỐNG D400, NỀN ĐƯỜNG T3B
Y KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=275,4+106,7M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V78,1931m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V14,857100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,499100m3
5Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V9,488100m3
6Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V37,132100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V53,34m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V212,805m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V361,454m3
10Đắp đất sét dẻoChương V9,553m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,078100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,047100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,039100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,115100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,135100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V65,558m2
Z KÈ GẠCH XÂY CÓ L=2,8+385,7M
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V20,948m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,777100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V84,854m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V89,867m3
5Lớp giấy dầu 2 lớpChương V17,395m2
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V395,43m2
AA LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=40 CỌC TIÊU
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,64100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,56m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,64m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,093tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,264100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V401 cấu kiện
7Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V28,8m2
8Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V4,52m2
AB LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN LOẠI 3 D400 =06CÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,9091m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,173100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,055100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,76m3
5Mua đế cống D400Chương V24cái
6Mua ống cống D400 HL93Chương V24m
7Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mmChương V6mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V24cái
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V101 đoạn ống
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V21,12m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V4,98m3
AC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIChương V1,2681m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,241100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,801100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V248,98m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V27,79410m
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V1,429100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9597976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.145.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.437.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->