Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103590-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211088271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:41:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,511,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình chung và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, có chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học, Chuyên ngành Điện tự động hoặc điện tử , Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm.
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: số 05 Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc - xây dựng Lạc Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Hùng Vương + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Mỹ Anh (Ngõ 5, đường Phai Vệ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Anh Minh 18 – địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: số 05 Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1571100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3744tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4128m2
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,9251m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2656m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,6567m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2971100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,5574m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,5574m3
10Tháo tấm lợp tônTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9839100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2363tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,32m2
13Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,8451m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1048m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,8989m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2912100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,9688m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,9688m3
19Tháo tấm lợp tônTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1394100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3014tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
22Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,5993m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0437m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,0649m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2831100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,0179m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,0179m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7709m3
29Tháo dỡ hàng rào hoa sắt.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,19m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5379m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3088m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3088m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,5918m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,0949m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9054m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,72m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.758,041m2
6Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật174,9044m2
7Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9967m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.016,6502m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật460,968m
10Quốc huy và bộ chữ Viện kiểm sát nhân dân huyện đình lậpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7017100m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4231m2
13Lát gạch Coto KT 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1814m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7287100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8647m3
16Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật848,6146m2
17Ốp gạch chân tường KT 120x600 mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,1404m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật645,8083m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 60x60 cmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,8173m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật198,9448m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.165,8869m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.165,8869m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.016,6502m2
24Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều bản lề Inox, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,84m2
25Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,12m2
27Sản xuất cửa sổ cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,912m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
29Sản xuất vách kính cố định khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,856m2
30Gia công lan can cầu thang bằng inoxTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5012tấn
31Lắp dựng lan can sắtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5012m2
32Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,7594m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật317,616m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,5774m2
35Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,047m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,74m2
37Khung thép đỡ chậuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Khoét đá đặt chậuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12lỗ
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5206m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,9606m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,5953m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,9606m2
43Gia công lan can cầu thang bằng inoxTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0623tấn
44Lắp dựng lan can cầu thang inoxTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,682m2
45Bu lông nở thép M12x150Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật964cái
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5464m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0548m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4839m2
49Cung cấp và lắp dựng mái kính cường lực dày 12mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8012m2
50Máng thu nước hình bán nguyệtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,28m
51Chân nhện Spider 4 chân liên kết mái kínhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7748100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9046100m2
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,176100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,176100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,176100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,176100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,772m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,04m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,672m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D76mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,929m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,322100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,155tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,791tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,337m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,692m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,428100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,549m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,346m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn bể nước, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,534m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể nước ngầmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,508100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể nước ngầmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
30Cốt thép sàn mái bể nước, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
31Cốt thép sàn mái bể nước, D>10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,428tấn
33Cốt thép tường bể nước, D>10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044tấn
34Cốt thép dầm bể ngầm, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
35Cốt thép dầm bể ngầm, D> 18mm, CB400VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
38Cốt thép tấm đan, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
40Ống inox 304 D100 dày 3mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,808kg
41Thanh inox 304, L30x3Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24kg
42Vít nở inox 304, D12Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
43Quét dung dịch chống thấm tường trong bể ngầmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,779m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,779m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,779m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,201m2
47Thi công băng cách nước tường bểTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,8m
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB30 mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,713m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,336m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,419m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
54Cốt thép tấm đan, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
55Cốt thép tấm đan, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,352m3
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,708m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68100m2
60Cốt thép cột, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295tấn
61Cốt thép cột, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,413tấn
62Cốt thép cột, D>18mm, CB400VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,51tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,827m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,715100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,669100m2
66Cốt thép sàn mái, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,427tấn
67Cốt thép dầm, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,689tấn
68Cốt thép dầm, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,197tấn
69Cốt thép dầm, D> 18mm, CB400VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,926tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chân thang, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,239m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,663100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,389tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,681tấn
78Gia công xà gồ thépTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
79Lắp dựng xà gồ thép.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,184m2
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
83Bu lông M12x40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật200bộ
84Máng nước inox 304 dày 1mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,292m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
87Cốt thép lanh tô, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
88Cốt thép lanh tô, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,597m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327100m2
91Cốt thép giằng, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
92Cốt thép giằng, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,038m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,837100m2
95Cốt thép lanh tô, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
96Cốt thép lanh tô, D>10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
97Gia công hệ khung thép mái sảnh (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252tấn
98Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252tấn
99Bu lông neo M20, L=300mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,155m2
D HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHỐNG SÉT - NHÀ LÀM VIỆC
1Vỏ tủ điện tổng (600X800X250 ) âm tường.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2MCCB-3P-100A-25kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-3P-32A-18ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4MCB-3P-25A-18kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCB-1P-16A-18kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6BỘ CHUYỂN NGUỒN TỰ ĐỘNG ATS-3P-100A -500V, I(cu) = 10KATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đèn báo pha (ĐỎ - VÀNG - XANH) 230V/6W.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Đồng hồ đo điện 3 phaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Vỏ tủ điện tầngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
11MCB-3P-32A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12MCB-2P-32A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13MCB-2P-25A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Vỏ tủ điện tầngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
18MCB-3P-32A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19MCB-2P-32A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20MCB-2P-25A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Vỏ tủ điện tầngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
25MCB-3P-32A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26MCB-2P-25A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27MCB-2P-20A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Vỏ tủ điện tầngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32MCB-3P-32A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33MCB-2P-25A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34MCB-2P-20A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
36MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Vỏ tủ điện phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10tủ
39MCB-2P-25A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
40MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
41MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
43Vỏ tủ điện phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
44MCB-2P-32A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Vỏ tủ điện phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tủ
49MCB-2P-20A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
50MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
51MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
53Vỏ tủ điện phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tủ
54MCB-2P-20A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
55MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
56MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
58Vỏ tủ điện phòngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
59MCB-2P-32A-10kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60MCB-1P-16A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
61MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Thanh cái vỏ tủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
63Vỏ tủ điện bơm chữa cháy.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
64MCB-3P-32A-18ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65MCB-3P-25A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
66MCB-3P-16A-15kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67MCB-1P-10A-6kATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Đèn báo pha (ĐỎ - VÀNG - XANH) 230V/6W.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
69cầu chì 3F-2ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Bộ Khởi động mềm 7.5kw (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Contactoer MC-3P-12ATham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v lắp tườngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
73ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v gắn nội thấtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
74ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v lắp sàn13a/220v 3 pin double socket outlet, floor mounted typeTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Nguồn cấp cho bình nóng lạnh (hộp nối dây và cầu đấu)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Công tắc cho bình nóng lạnh 2p-20A-220VACTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
78Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
79Cu/PVC E16mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
80Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
81Cu/PVC E16mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
82Cu/PVC/PVC 2x6mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
83Cu/PVC E6mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
84Cu/PVC/PVC 2x4mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
85Cu/PVC E4mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
86CXV/FR (4x6mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
87Cu/PVC E/CV (1x6mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
88CXV/FR (4x4mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
89Cu/PVC E/CV (1x4mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
90CXV/FR (4x2.5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
91Cu/PVC E/CV (1x2.5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
92Dây nguồn Cu/PVC 2x1cx2.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.180m
93Cu/PVC E/CV (1x2.5mm2)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.180m
94Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1cx2.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.590m
95Dây nguồn Cu/PVC 2x1cx1.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.440m
96Máng cáp 150x100 và phụ kiện.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
97Ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
98Phụ kiện đường ống D32 (măng sông, khớp nối...)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
99Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
100Ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.727m
101Phụ kiện đường ống D20 (măng sông, khớp nối...)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
102Đào hô ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,805m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố gaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
106Cốt thép đáy ga, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,542m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04m2
109Gia công cấu kiện thép L50x50x3mm (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x3mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
113Cốt thép tấm đan, D10, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
115Đèn gắn tường 18wTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
116Đèn panel led 600x600 ốp trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật168bộ
117Đèn ốp trần D300 18WTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
118Đèn dowlight âm trần D110 12WTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật70bộ
119Đèn led dây hắt trầnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật99m
120Đèn ốp trần 300X300Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
121Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
122Gia công kim thu sét D16 L500Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
123Kim thu sét D16 L500Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
124Dây thép mạ kẽm D10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
125Cọc tiếp địa đồng D16, L=2400Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
126Dây đồng trần M50.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
127Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
130Băng báo hiệu cáp.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,285100m2
131Máy phát điện 3 pha 60kva loại đặt ngoài trờiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Ổ cắm mạng:1 hạt RJ45 , lắp tường (bao gồm kèm đế âm và mặt)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Ổ cắm mạng, điện thoại :1 hạt RJ45 + 1 hạt RJ1 , lắp tường (bao gồm kèm đế âm và mặt)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
3Ổ cắm mạng, điện thoại :1 hạt RJ45 + 1 hạt RJ1 , gắn nội thất (bao gồm kèm đế âm và mặt)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
4Patch panel 8 portTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Patch panel 16 portTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Patch panel 24 portTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Phiến đấu dây 50PTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 phiến
8Phiến đấu dây 20PTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 phiến
9Dây cáp 2Px0.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật772m
10Dây cáp CAT6Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,910m
11Switch quang 24 cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
12Switch quang 24P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
13Switch quang 16P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
14Switch quang 8P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
15Bộ phát wifiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 thiết bị
16Camera quan sát cầu cố địnhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 thiết bị
17Màn hình 48'Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
18Bộ ghi hình 1TBTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
19Bộ lưu điện UPS 1.5kvaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
F HẠNG MỤC: CẤP VÀ THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Lavarbo+vòi +xiphongTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Gương soiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Xí bệtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Lô giấy vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Vòi xịt vệ sinhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Tiểu nam + nút nhấn xảTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Bình nóng lạnh 30LTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Két mái inox W=2m3Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
9Phễu thu sàn DN80Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Phễu thu sàn DN50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Vòi DN15Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt máy sấy tay.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Bơm Q=5m3/h,H=35mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
14Bơm tăng áp Q=2m3/h,H=20mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
15ống PPR D63 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
16ống PPR D50 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
17ống PPR D40 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
18ống PPR D32 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
19ống PPR D25 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
20ống PPR D20 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
21ống PPR D20 PN20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08100m
29Van PPR D63Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Van PPR D50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Van PPR D40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Van PPR D32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Van PPR D25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Van PPR D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Van phao cơ DN32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Van phao điện DN25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van 1 chiều DN25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Đồng hồ DN32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Cút PPR D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
40Cút PPR D25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
41Cút PPR D32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
42Cút PPR D40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
43Cút PPR D50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Cút PPR D63Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Cút ren trong PPR D20x1/2''Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Đầu nối ren ngoài D32x1''Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Đầu nối ren ngoài D63x2''Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Măng xông PPR-D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
49Măng xông PPR-D25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
50Măng xông PPR-D32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Măng xông PPR-D40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
52Măng xông PPR-D50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
53Măng xông PPR-D63Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Bịt PPR-D25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Nút bịt ren ngoài uPVC D21Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
56Tê PPR D63/63Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Tê PPR D63/40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Tê PPR D50/32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Tê PPR D50/25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Tê PPR D40/32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Tê PPR D40/25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Tê PPR D32/32Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Tê PPR D32/25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Tê PPR D32/20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
65Tê PPR D25/25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Tê PPR D25/20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
67Tê PPR D20/20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
68Côn thu PPR D63/50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Côn thu PPR D63/40Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Côn thu PPR D40/25Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Côn thu PPR D32/20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
72Côn thu PPR D25/20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
73Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (Nở đóng, đai ôm omega trục đứng...)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
74ống upvc D125 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
75ống upvc D110 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
76ống upvc D110 PN6Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
77ống upvc D90 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
78ống upvc D90 PN6Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
79ống upvc D60 PN6Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
80ống upvc D42 PN6Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
81Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
82Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
83Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
84Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
85Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
86Y upvc D125Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Y upvc D125/110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Y upvc D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
89Y upvc D110/90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
90Y upvc D110/60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Y upvc D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
92Y upvc D90/60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Y upvc D60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
94chếch upvc D125Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
95chếch upvc D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
96chếch upvc D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
97chếch upvc D60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
98chếch upvc D42Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
99Côn thu uPVC D110/60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Côn thu uPVC D90/60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Côn thu uPVC D60/42Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
102Cút uPVC D60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
103Cút uPVC D42Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
104Tê uPVC D125Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Tê uPVC D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Bịt xả thông tắc uPVC D125Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Bịt xả thông tắc uPVC D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
108Bịt xả thông tắc uPVC D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
109Bịt xả thông tắc uPVC D60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Bịt uPVC D110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
111Bịt uPVC D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
112Bịt uPVC D60Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
113Bịt uPVC D42Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
114Chụp thông hơi DN50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
115siphong uPVC D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
116Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (đai treo, ty ren, nở đóng, đai ôm omega trục đứng...)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
117cầu chắn rác DN80Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
118ống upvc D90 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92100m
119Chếch upvc D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
120Cút upvc D90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (Nở đóng, đai ôm omega trục đứng...)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
122Đào hô ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,983m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,244m3
125Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,384m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố gaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,242m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,46m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,698m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ hố gaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,543m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
134Cốt thép tấm đan, D10, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
136Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,035m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,089m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,087100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,828m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật29m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,914m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh nướcTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,232100m2
144Bộ ghi gang thu nước mặt sân, khoảng cách 5m đặt 1 cái, kích thước ghi gang 1000x500Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật52cấu kiện
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
148Cốt thép tấm đan, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
149Cốt thép tấm đan, D10, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
150Ống uPVC D200 PN10Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
151Ống uPVC D140 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
152Y uPVC D140/110Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Bịt xả thông tắc uPVC D140Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Đầu báo khói quang điện địa chỉTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật610 đầu
2Chuông báo cháyTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15 chuông
3Đèn báo cháyTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
4Nút ấn báo cháy địa chỉTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15 nút
5Module điều khiển có điện ápTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Module cách lyTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Module giám sát địa chỉTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loopTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
9Đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch 2 bóng 2x6w lưu điện 2hTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật85 đèn
10Đèn chỉ dẫn thoát nạn hướng xuống 1 mặt kèm bộ lưu điện 2hTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25 đèn
11Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng kèm bộ lưu điện 2hTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
12Dây tín hiệu chống cháy , chống nhiễu 2x1.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
13Dây nguồn chống cháy 2x2.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
14Dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
15Ống ghen mềm D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật216m
16Ống luồn dây chống cháy chậm PVC D20Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hànTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sôngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sôngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
21Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà (1200X700X200) sơn đỏ kèm bảng tiêu lệnh chữa cháy.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tủ
22Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt lăng chữa cháy D13Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Van góc cứu hỏa D50Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (900X700X180) sơn đỏ (Vận dụng định mức)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
26Bình bột ABC chữa cháy MZ4Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bình
27Bình bột CO2 chữa cháy MT5Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
28Van cổng DN100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Van một chiều DN100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhàTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Họng tiếp nước ngoài n hà 2 cửa D65Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Y lọc DN100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Van đầu hút bơm DN100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Khớp nối mềm DN100Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Bơm chữa cháy điện 18m3/h, 45m , 7.5kwTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
36Bơm bù áp 3.6m3/h, 50m , 1.1kwTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
H HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Ống đồng D6,4mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
2Ống đồng D9,5mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
3Ống đồng D6,4mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Ống đồng D12,7mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Ống đồng D9,5mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
6Ống đồng D15,9mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
11Dây Cu/PVC/PVC 2*(1x1.5)mm2Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,4m
12Cút ống đồng D6,4Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Cút ống đồng D9.5Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
14Cút ống đồng D12.7Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Cút ống đồng D15.9Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
16Ống nước ngưng uPVC D27 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
17Ống nước ngưng uPVC D21 PN8Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Chếch uPVC D21Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
21Chếch uPVC D27Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Măng xông uPVC D21Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Măng xông uPVC D27Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Vật tư phụ ( keo, ty treo…)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
25Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 9000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
26Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 18000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
27Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 24000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10máy
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất hào chống mốngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,94m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,94m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,94m3
4Phòng mối nền công trình xây mới, sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,61m2
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,822m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,586m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,367m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột cờTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
12Cốt thép móng, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
13Cốt thép móng, D10mm, CB300VTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
14Cốt thép móng, DTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
15Gia công cột ống inox .Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
16Lắp dựng cột inox.Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
17Bu lông neo móng M18, L=500mmTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Chi tiết 1 cột cờ inox 304Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Chi tiết 2 cột cờ inox 304Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Dây cáp D2.5mm inox 304Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1m
21Quốc kỳTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,64m2
K HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, SÂN VƯỜN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88100m3
2Thi công lớp baseTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88100m3
3Rải lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,933100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,995m3
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,00110m
6Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,00110m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Bó vỉa bê tông đúc sẵn,KT 20x40x100cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
10Đất màu trồng câyTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,65m3
11Trồng cỏ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,31m2/lần
12Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2/lần
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,275m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông bệ máy phát điệnTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường gờ chắn dầu máy phát điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,697m2
L HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31100m3
2Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,498100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,299100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,299100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,299100m3
M HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,457100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3094100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3374m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,946m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4765m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0692tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7066m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1285100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1008tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2749m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9683m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4447m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4475m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7905m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1962tấn
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,4383m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4m
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5238m2
26Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB30Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0239m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6757m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật323,9621m2
29Phù hiệu logo bằng đồng trước cổngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Cửa cổng xếp L=5.9mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9m
31Gia công hàng rào song sắtTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1117tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5404m2
33Lắp dựng hàng ràoTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,464m2
N HẠNG MỤC: MÁY BƠM NƯỚC (PHẦN THIẾT BỊ)
1Bơm Q=5m3/h,H=35mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Bơm tăng áp Q=2m3/h,H=20mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
O HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN THIẾT BỊ)
1Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh , 9000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
2Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, 18000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
3Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, 24000BTUTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật10máy
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ+ MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN THIẾT BỊ)
1Switch quang 24 cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
2Switch quang 24P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
3Switch quang 16P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
4Switch quang 8P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseTTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
5Bộ phát wifiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật5thiết bị
6Camera quan sát cầu cố địnhTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật9thiết bị
7Màn hình 48'Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Bộ ghi hình 1TBTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9Bộ lưu điện UPS 1.5kvaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Máy phát điện 3 pha 60kva loại đặt ngoài trờiTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
Q HẠNG MỤC: PCCC (PHẦN THIẾT BỊ)
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loopTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
2Bơm chữa cháy điện 18m3/h, 45m , 7.5kwTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
3Bơm bù áp 3.6m3/h, 50m , 1.1kwTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÀN GHẾ, RÈM CỬA.
1Bàn làm việcTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
2Ghế làm việcTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
3Bàn uống nước (bao gồm cả ghế)Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ghế 2 ghếTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Ghế băng 3 ghếTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tủ gỗ hồ sơTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
7Bàn quầy phòng họpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ghế họpTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
9Ghế họp chủ tọaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bàn làm việc Viện trưởng và các phó viện trưởngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Ghế làm việc Viện trưởng và các phó viện trưởngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Bàn tiếp khách của Viện trưởng và các phó viện trưởngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Tủ làm việc phó viện trưởng dài 4m và các phó viện trưởngTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Giường đôi 1800x2000Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Bộ bàn ghế tiếp kháchTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Tủ quần áo cao 2mTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3m
17Rèm cửaTham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình chung và an toàn lao động. 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, có chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện động lực 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 -Trình độ đại học, Chuyên ngành Điện tự động hoặc điện tử , Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm.1
2 Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng.1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm.2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy sử dụng tốt.1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy sử dụng tốt.1
6 Máy đầm cóc Máy sử dụng tốt.1
7 Máy đầm bàn Máy sử dụng tốt.2
8 Máy đầm dùi Máy sử dụng tốt.2
9 Máy cắt uốn, cắt thép 5kW Máy sử dụng tốt.1
10 Máy hàn điện 23kW Máy sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->