Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:41:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,511,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình chung và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, có chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học, Chuyên ngành Điện tự động hoặc điện tử , Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 0205.3816088
Số fax: 0205.3812155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 05, đường Trần Hưng Đạo, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205.3816088 Số fax: 0205.3812155. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1571 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,9251 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2656 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,6567 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2971 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,5574 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,5574 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9839 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,8451 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1048 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8989 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,9688 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,9688 | m3 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1394 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5993 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0437 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0649 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2831 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,0179 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,0179 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7709 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5379 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3088 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,3088 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,5918 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,0949 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9054 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,72 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,041 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,9044 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9967 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,6502 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460,968 | m |
| 10 | Quốc huy và bộ chữ Viện kiểm sát nhân dân huyện đình lập | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bô |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7017 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4231 | m2 |
| 13 | Lát gạch Coto KT 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1814 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7287 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8647 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 848,6146 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường KT 120x600 mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1404 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 645,8083 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 60x60 cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,8173 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,9448 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.165,8869 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.165,8869 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,6502 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều bản lề Inox, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,912 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,856 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,7594 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,616 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,5774 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,047 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m2 |
| 37 | Khung thép đỡ chậu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Khoét đá đặt chậu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5206 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,9606 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5953 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,9606 | m2 |
| 43 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0623 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,682 | m2 |
| 45 | Bu lông nở thép M12x150 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 964 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5464 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0548 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4839 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8012 | m2 |
| 50 | Máng thu nước hình bán nguyệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m |
| 51 | Chân nhện Spider 4 chân liên kết mái kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7748 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9046 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,672 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D76mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,929 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,791 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,549 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,346 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,534 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể nước ngầm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể nước ngầm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái bể nước, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái bể nước, D>10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường bể nước, D>10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm bể ngầm, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm bể ngầm, D> 18mm, CB400V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 40 | Ống inox 304 D100 dày 3mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,808 | kg |
| 41 | Thanh inox 304, L30x3 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | kg |
| 42 | Vít nở inox 304, D12 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm tường trong bể ngầm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,779 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,779 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,779 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,201 | m2 |
| 47 | Thi công băng cách nước tường bể | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8 | m |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,713 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,336 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,419 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,352 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,413 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, D>18mm, CB400V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,827 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,715 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,669 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép sàn mái, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,427 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,197 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm, D> 18mm, CB400V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,926 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chân thang, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,239 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,184 | m2 |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 83 | Bu lông M12x40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | bộ |
| 84 | Máng nước inox 304 dày 1mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,292 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép lanh tô, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 88 | Cốt thép lanh tô, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,597 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép giằng, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 92 | Cốt thép giằng, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép lanh tô, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 96 | Cốt thép lanh tô, D>10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 97 | Gia công hệ khung thép mái sảnh (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 99 | Bu lông neo M20, L=300mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,155 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHỐNG SÉT - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng (600X800X250 ) âm tường. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-100A-25kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-18A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-18kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-18kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | BỘ CHUYỂN NGUỒN TỰ ĐỘNG ATS-3P-100A -500V, I(cu) = 10KA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (ĐỎ - VÀNG - XANH) 230V/6W. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo điện 3 pha | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 11 | MCB-3P-32A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | MCB-2P-32A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCB-2P-25A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện tầng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | MCB-3P-32A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB-2P-32A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB-2P-25A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vỏ tủ điện tầng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | MCB-3P-32A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB-2P-25A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | MCB-2P-20A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện tầng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | MCB-3P-32A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-25A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | MCB-2P-20A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ điện phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 39 | MCB-2P-25A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Vỏ tủ điện phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | MCB-2P-32A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Vỏ tủ điện phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 49 | MCB-2P-20A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Vỏ tủ điện phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 54 | MCB-2P-20A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 58 | Vỏ tủ điện phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | MCB-2P-32A-10kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-16A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Thanh cái vỏ tủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Vỏ tủ điện bơm chữa cháy. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | MCB-3P-32A-18A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | MCB-3P-25A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | MCB-3P-16A-15kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB-1P-10A-6kA | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đèn báo pha (ĐỎ - VÀNG - XANH) 230V/6W. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | cầu chì 3F-2A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bộ Khởi động mềm 7.5kw (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Contactoer MC-3P-12A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v lắp tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 73 | ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v gắn nội thất | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 74 | ổ cắm đôi 3 chấu 13a/220v lắp sàn13a/220v 3 pin double socket outlet, floor mounted type | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Nguồn cấp cho bình nóng lạnh (hộp nối dây và cầu đấu) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Công tắc cho bình nóng lạnh 2p-20A-220VAC | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 79 | Cu/PVC E16mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 80 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 81 | Cu/PVC E16mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 82 | Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Cu/PVC E6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 84 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 85 | Cu/PVC E4mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 86 | CXV/FR (4x6mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 87 | Cu/PVC E/CV (1x6mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 88 | CXV/FR (4x4mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Cu/PVC E/CV (1x4mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | CXV/FR (4x2.5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 91 | Cu/PVC E/CV (1x2.5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.180 | m |
| 93 | Cu/PVC E/CV (1x2.5mm2) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.180 | m |
| 94 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1cx2.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.590 | m |
| 95 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1cx1.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | m |
| 96 | Máng cáp 150x100 và phụ kiện. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC D32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 98 | Phụ kiện đường ống D32 (măng sông, khớp nối...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 99 | Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.727 | m |
| 101 | Phụ kiện đường ống D20 (măng sông, khớp nối...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 102 | Đào hô ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố ga | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép đáy ga, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 109 | Gia công cấu kiện thép L50x50x3mm (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x3mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan, D10, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 115 | Đèn gắn tường 18w | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Đèn panel led 600x600 ốp trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần D300 18W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 118 | Đèn dowlight âm trần D110 12W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 119 | Đèn led dây hắt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 120 | Đèn ốp trần 300X300 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 122 | Gia công kim thu sét D16 L500 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Kim thu sét D16 L500 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Dây thép mạ kẽm D10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 125 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2400 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 126 | Dây đồng trần M50. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 127 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 130 | Băng báo hiệu cáp. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 131 | Máy phát điện 3 pha 60kva loại đặt ngoài trời | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Ổ cắm mạng:1 hạt RJ45 , lắp tường (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng, điện thoại :1 hạt RJ45 + 1 hạt RJ1 , lắp tường (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng, điện thoại :1 hạt RJ45 + 1 hạt RJ1 , gắn nội thất (bao gồm kèm đế âm và mặt) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Patch panel 8 port | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Patch panel 16 port | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Phiến đấu dây 50P | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 phiến |
| 8 | Phiến đấu dây 20P | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 phiến |
| 9 | Dây cáp 2Px0.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 772 | m |
| 10 | Dây cáp CAT6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,9 | 10m |
| 11 | Switch quang 24 cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | Switch quang 24P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Switch quang 16P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 14 | Switch quang 8P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 15 | Bộ phát wifi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 16 | Camera quan sát cầu cố định | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 thiết bị |
| 17 | Màn hình 48' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Bộ ghi hình 1TB | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 19 | Bộ lưu điện UPS 1.5kva | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẤP VÀ THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lavarbo+vòi +xiphong | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Xí bệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lô giấy vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Tiểu nam + nút nhấn xả | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 30L | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Két mái inox W=2m3 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Phễu thu sàn DN80 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn DN50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Vòi DN15 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy sấy tay. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Bơm Q=5m3/h,H=35m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 14 | Bơm tăng áp Q=2m3/h,H=20m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 15 | ống PPR D63 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 16 | ống PPR D50 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 17 | ống PPR D40 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 18 | ống PPR D32 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | ống PPR D25 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | ống PPR D20 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | ống PPR D20 PN20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 29 | Van PPR D63 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van PPR D50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van PPR D40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Van PPR D32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Van PPR D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Van PPR D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van phao cơ DN32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Van phao điện DN25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều DN25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đồng hồ DN32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút PPR D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Cút PPR D32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Cút PPR D40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Cút PPR D50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cút PPR D63 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Đầu nối ren ngoài D32x1'' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đầu nối ren ngoài D63x2'' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Măng xông PPR-D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Măng xông PPR-D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Măng xông PPR-D32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Măng xông PPR-D40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Măng xông PPR-D50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Măng xông PPR-D63 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Bịt PPR-D25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Tê PPR D63/63 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê PPR D63/40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR D50/32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Tê PPR D50/25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tê PPR D40/32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D40/25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D32/32 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Tê PPR D32/25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Tê PPR D32/20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Tê PPR D25/25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Tê PPR D25/20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 67 | Tê PPR D20/20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Côn thu PPR D63/50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Côn thu PPR D63/40 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Côn thu PPR D40/25 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D32/20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D25/20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (Nở đóng, đai ôm omega trục đứng...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 74 | ống upvc D125 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 75 | ống upvc D110 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | ống upvc D110 PN6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | ống upvc D90 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | ống upvc D90 PN6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | ống upvc D60 PN6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | ống upvc D42 PN6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 81 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 82 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 84 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 85 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 86 | Y upvc D125 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Y upvc D125/110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Y upvc D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 89 | Y upvc D110/90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Y upvc D110/60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Y upvc D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Y upvc D90/60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Y upvc D60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | chếch upvc D125 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | chếch upvc D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 96 | chếch upvc D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 97 | chếch upvc D60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 98 | chếch upvc D42 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Côn thu uPVC D110/60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Côn thu uPVC D90/60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D60/42 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Cút uPVC D60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Cút uPVC D42 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Tê uPVC D125 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Tê uPVC D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Bịt xả thông tắc uPVC D125 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Bịt uPVC D110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Bịt uPVC D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Bịt uPVC D60 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Bịt uPVC D42 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Chụp thông hơi DN50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | siphong uPVC D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (đai treo, ty ren, nở đóng, đai ôm omega trục đứng...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 117 | cầu chắn rác DN80 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | ống upvc D90 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 119 | Chếch upvc D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Cút upvc D90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Vật tư phụ + phụ kiện đường ống (Nở đóng, đai ôm omega trục đứng...) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 122 | Đào hô ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,983 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố ga | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ hố ga | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép tấm đan, D10, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 136 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,035 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,089 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh nước | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 144 | Bộ ghi gang thu nước mặt sân, khoảng cách 5m đặt 1 cái, kích thước ghi gang 1000x500 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 149 | Cốt thép tấm đan, D10, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 150 | Ống uPVC D200 PN10 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D140 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 152 | Y uPVC D140/110 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LÀM ViỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 2 | Chuông báo cháy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo cháy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 5 | Module điều khiển có điện áp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Module cách ly | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Module giám sát địa chỉ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loop | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch 2 bóng 2x6w lưu điện 2h | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 5 đèn |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn hướng xuống 1 mặt kèm bộ lưu điện 2h | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng kèm bộ lưu điện 2h | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy , chống nhiễu 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Dây nguồn chống cháy 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Ống ghen mềm D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 16 | Ống luồn dây chống cháy chậm PVC D20 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 bằng phương pháp măng sông | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 bằng phương pháp măng sông | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà (1200X700X200) sơn đỏ kèm bảng tiêu lệnh chữa cháy. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Van góc cứu hỏa D50 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (900X700X180) sơn đỏ (Vận dụng định mức) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Bình bột ABC chữa cháy MZ4 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 27 | Bình bột CO2 chữa cháy MT5 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 28 | Van cổng DN100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Van một chiều DN100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Họng tiếp nước ngoài n hà 2 cửa D65 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Y lọc DN100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van đầu hút bơm DN100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bơm chữa cháy điện 18m3/h, 45m , 7.5kw | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 36 | Bơm bù áp 3.6m3/h, 50m , 1.1kw | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Ống đồng D6,4mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống đồng D6,4mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống đồng D12,7mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống đồng D9,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 6 | Ống đồng D15,9mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (lớp bảo ôn dày tương đương 19mm) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 11 | Dây Cu/PVC/PVC 2*(1x1.5)mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | m |
| 12 | Cút ống đồng D6,4 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Cút ống đồng D9.5 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Cút ống đồng D12.7 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Cút ống đồng D15.9 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Ống nước ngưng uPVC D27 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng uPVC D21 PN8 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Chếch uPVC D21 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D27 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Măng xông uPVC D21 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Măng xông uPVC D27 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Vật tư phụ ( keo, ty treo…) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 9000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 26 | Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 18000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 27 | Điều hòa cục bộ treo tường (dàn nóng + dàn lạnh + giá đỡ), 24000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất hào chống mống | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới, sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,6 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,367 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột cờ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, D10mm, CB300V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, D | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 15 | Gia công cột ống inox . | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột inox. | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 17 | Bu lông neo móng M18, L=500mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Chi tiết 1 cột cờ inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Chi tiết 2 cột cờ inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Dây cáp D2.5mm inox 304 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m |
| 21 | Quốc kỳ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp base | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,933 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,995 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,001 | 10m |
| 6 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,001 | 10m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn,KT 20x40x100cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Đất màu trồng cây | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,65 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3 | 1m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2/lần |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông bệ máy phát điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường gờ chắn dầu máy phát điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,697 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3374 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,946 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1699 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2749 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9683 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4447 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4475 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7905 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3812 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1962 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,4383 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5238 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0239 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6757 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,9621 | m2 |
| 29 | Phù hiệu logo bằng đồng trước cổng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cửa cổng xếp L=5.9m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5404 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,464 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: MÁY BƠM NƯỚC (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm Q=5m3/h,H=35m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm tăng áp Q=2m3/h,H=20m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh , 9000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, 18000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 3 | Điều hòa iverter cục bộ treo tường 1 chiều lạnh, 24000BTU | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ+ MÁY PHÁT ĐIỆN (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Switch quang 24 cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch quang 24P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Switch quang 16P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Switch quang 8P CAT6+4P FO cổng 10/100/1000BaseT | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 5 | Bộ phát wifi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 6 | Camera quan sát cầu cố định | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | thiết bị |
| 7 | Màn hình 48' | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ ghi hình 1TB | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 1.5kva | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Máy phát điện 3 pha 60kva loại đặt ngoài trời | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loop | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Bơm chữa cháy điện 18m3/h, 45m , 7.5kw | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Bơm bù áp 3.6m3/h, 50m , 1.1kw | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÀN GHẾ, RÈM CỬA. | |||
| 1 | Bàn làm việc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 3 | Bàn uống nước (bao gồm cả ghế) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ghế 2 ghế | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ghế băng 3 ghế | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ gỗ hồ sơ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 7 | Bàn quầy phòng họp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ghế họp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Ghế họp chủ tọa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc Viện trưởng và các phó viện trưởng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Ghế làm việc Viện trưởng và các phó viện trưởng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Bàn tiếp khách của Viện trưởng và các phó viện trưởng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tủ làm việc phó viện trưởng dài 4m và các phó viện trưởng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Giường đôi 1800x2000 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tủ quần áo cao 2m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m |
| 17 | Rèm cửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình chung và an toàn lao động. | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình, có chứng chỉ an toàn lao động, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện động lực | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | -Trình độ đại học, Chuyên ngành Điện tự động hoặc điện tử , Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm. | 1 |
| 2 | Trạm trộn, xe vận chuyển bê tông, máy bơm bê tông thương phẩm. | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | Máy sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu. Có giấy đăng ký, đăng kiểm. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn, cắt thép 5kW | Máy sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi