Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109517-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211109262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:33:00 đến ngày 2021-11-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,023,203,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 2- Viễn thông Bình Định năm 2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 2- Viễn thông Bình Định năm 2021
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà nẵng ; địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 2- Viễn thông Bình Định năm 2021


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 2- Viễn thông Bình Định năm 2021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V211cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V371 bộ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,894m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4435m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2541m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,999m3
11Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn 7MMô tả kỹ thuật theo chương V11ụ quầy
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100 m/1 ống
15Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,971 km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861 km cáp
19Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
20Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19")Mô tả kỹ thuật theo chương V131 ngăn, hộp
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
23Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V211 SP
24Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V251 SP
25Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V671 SP
26Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V371 SP
27Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V151 SP
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
30Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
31Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Hoàn trả nền bê tông cho phần lắp ống từ hào kỹ thuật đến bệ tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
33Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
34Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2nắp đan
35Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
36Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m/1 ống
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991 km cáp
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Hố ga 450 x 450 x 500)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
39Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 450 x 450 x 500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164hố ga
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
41Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V21,0372kg sắt
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
43Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
44Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
45Khoan đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
B TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V301cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V56cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V191 bộ
7Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo chương V111 thanh sắt
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4675m3
10Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn 7MMô tả kỹ thuật theo chương V5ụ quầy
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m/1 ống
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,111 km cáp
15Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
16Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
17Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19")Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp
18Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V131 SP
19Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V551 SP
20Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V71 SP
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
22Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ ODF
23Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
24Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (để lắp ống ống PVC từ hào kỹ thuật đến bệ tủ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Hoàn trả nền bê tông cho phần lắp ống từ hào kỹ thuật đến bệ tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
26Đổ bê tông bệ tủ cáp phối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241 bệ tủ
C TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 3
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V284cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V266cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
7Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7381m3
10Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn 7MMô tả kỹ thuật theo chương V4ụ quầy
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V24,31 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31 km cáp
16Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
17Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
18Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19")Mô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
21Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V51 SP
22Hàn nối Module SP các loại( 1:8 & 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V71 SP
23Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V231 SP
24Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V111 SP
25Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V131 SP
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
27Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
28Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->