Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện huyện Nhà Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072429 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:47:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,932,240 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm ba mươi hai nghìn hai trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.283.397VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các bệnh việnBáo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020+Có 06 (sáu) hợp đồng cung cấp “Dịch vụ vệ sinh” cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồngHoặc:+ Có khác 06 (sáu) hợp đồng cung cấp “Dịch vụ vệ sinh” cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.772.790.040đồng. Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành y tế/ môi trường+ Nhà thầu cung cấp scan bản sao chứng thực hoặc bản gốc các giấy tờ tài liệu sau:- Bằng cấp-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ lớp tập huấn vệ sinh lao động Nhóm I còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Giấy Chứng chỉ/Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện (nộp tài liệu bản gốc xác nhận của bệnh viện về thời gian làm giám sát dịch vụ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcGhi chú: - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu), tối thiểu 03 năm làm giám sát dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện-Đã được tiêm chủng 02 mũi vắc xin COVID-19 có giấy xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu cung cấp scan bản sao chứng thực hoặc bản gốc các giấy tờ tài liệu sau:có –Giấy chứng nhận/chứng chỉ tập huấn về Công tác hộ lý do cơ sở y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận/chứng chỉ về tập huấn kiểm soát nhiễm khuẩn, giao tiếp ứng xử bệnh viện do cơ sở y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021.-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ lớp tập huấn vệ sinh lao động NHÓM 3 còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Giấy Chứng chỉ/Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Giấy chứng nhận/chứng chỉ về Thực hành tốt 5S trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Giấy chứng nhận/chứng chỉ về Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Đã được tiêm chủng 02 mũi vắc xin COVID-19-Nhân viên phụ trách phòng mổ phải có Chứng nhận/chứng chỉ về tập huấn Tăng cường công tác vệ sinh phòng mổ > 16 tiết do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 880W, Độ ồn ≤ 85db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn một mâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5HP, Độ ồn ≤ 85db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 900W, Độ ồn ≤ 85db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút khô/ ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1900W, Độ ồn ≤ 85db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 2.2KW, Độ ồn ≤ 85db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bình phun khử khuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phung khử khuẩn trong bệnh viện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy giặt gia đình từ 12 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện huyện Nhà Bè Gói thầu dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện huyện Nhà Bè 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Phương án triển khai cung cấp dịch vụ vệ sinh hợp lý, cung cấp nhân sự sẵn sàng để thựa hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.932.240 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện huyện Nhà Bè,
Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM
+ Số điện thoại:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Ông (bà): Nguyễn Hữu Thơ chức vụ: Giám đốc
+ Bệnh viện huyện Nhà Bè,
+ Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM ;
+ số điện thoại: 028 37815558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện huyện Nhà Bè, Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM + Số điện thoại: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông (bà): Nguyễn Hữu Thơ chức vụ: Giám đốc + Bệnh viện huyện Nhà Bè, + Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM ; + số điện thoại: 028 37815558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Phòng Tổ chức - hành chính quản trị: + Phòng TC-HCQT – Bệnh viện huyện Nhà Bè + Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM + Số điện thoại: 028 37815558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính kế toán – Bệnh viện huyện Nhà Bè, + Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, Ấp 3, Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Tp HCM ; + số điện thoại: 028 37816571 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện huyện Nhà Bè | Mục 2 chương V E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.283.397VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.283.397VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các bệnh việnBáo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020+Có 06 (sáu) hợp đồng cung cấp “Dịch vụ vệ sinh” cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồngHoặc:+ Có khác 06 (sáu) hợp đồng cung cấp “Dịch vụ vệ sinh” cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.772.790.040đồng. Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát dịch vụ | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành y tế/ môi trường+ Nhà thầu cung cấp scan bản sao chứng thực hoặc bản gốc các giấy tờ tài liệu sau:- Bằng cấp-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ lớp tập huấn vệ sinh lao động Nhóm I còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Giấy Chứng chỉ/Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện (nộp tài liệu bản gốc xác nhận của bệnh viện về thời gian làm giám sát dịch vụ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lựcGhi chú: - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu), tối thiểu 03 năm làm giám sát dịch vụ vệ sinh tại bệnh viện-Đã được tiêm chủng 02 mũi vắc xin COVID-19 có giấy xác nhận | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên | 15 | + Nhà thầu cung cấp scan bản sao chứng thực hoặc bản gốc các giấy tờ tài liệu sau:có –Giấy chứng nhận/chứng chỉ tập huấn về Công tác hộ lý do cơ sở y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Giấy chứng nhận/chứng chỉ về tập huấn kiểm soát nhiễm khuẩn, giao tiếp ứng xử bệnh viện do cơ sở y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021.-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ lớp tập huấn vệ sinh lao động NHÓM 3 còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Giấy Chứng chỉ/Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Giấy chứng nhận/chứng chỉ về Thực hành tốt 5S trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Giấy chứng nhận/chứng chỉ về Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn trong bệnh viện do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021-Đã được tiêm chủng 02 mũi vắc xin COVID-19-Nhân viên phụ trách phòng mổ phải có Chứng nhận/chứng chỉ về tập huấn Tăng cường công tác vệ sinh phòng mổ > 16 tiết do các cơ sở y tế hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp còn giá trị trong năm 2021- Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp | Công suất: ≥ 880W, Độ ồn ≤ 85db | 1 |
| 2 | Máy chà sàn một mâm | Công suất: ≥ 1,5HP, Độ ồn ≤ 85db | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Công suất: ≥ 900W, Độ ồn ≤ 85db | 1 |
| 4 | Máy hút khô/ ướt | Công suất: ≥ 1900W, Độ ồn ≤ 85db | 1 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực cao | Công suất: ≥ 2.2KW, Độ ồn ≤ 85db | 1 |
| 6 | Bình phun khử khuẩn | Dùng để phung khử khuẩn trong bệnh viện | 1 |
| 7 | Máy giặt | máy giặt gia đình từ 12 kg trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi