Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112830-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tái đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:00:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,967,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp, thay thế cột anten các trạm BTS
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựn ít nhất02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên nghành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên nghành xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên nghành Viễn thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu hoặc tời máy
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Thay thế cột anten không đảm bảo an toàn tại các trạm BTS, NodeB DOI 411- VPC, Trung - Nguyen_ VPC, Trung _Kien _VPC - Viễn thông Vĩnh Phúc 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tái đầu tư năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113720819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà. Địa chỉ: Số 52 ngõ 45 đường Thụy Phương, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm – thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113720819


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113720819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. điện thoai: 02113.722.797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế cột anten trạm BTS node B Doi 411
1Sản xuất toàn bộ cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,662tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.662kg
3Bulong M22 - L=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật528bộ
4Bulong M20 - L=70mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật150bộ
5Bulong M18 - L=60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật372bộ
6Bulong M10, M14 - L=40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật404bộ
7Chuẩn bị mặt bằng thi công(tháo dỡ nhà kho)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2CN3-N1
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m3
9đào sửa móng thu công đất cấp 2 đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,71m3
10Móng cột: 4,6*4,6*1.7*1.3*40%Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,71m3
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép cọc BTCT, đường kính ≤ 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,69tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép cọc BTCT, đường kính >18Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
14Sản xuất bản đế cọc bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2tấn
15Bê tông cọc BTCT 25x25 Mac 300 dài 4m/cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,5m3
16Ép cọc BTCT kích thước cọc 25x25 chiều dài cọc > 4m, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m
17Nối cọc BT cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật91 mối nối
18Phá dỡ đầu cọc BTCT: 0,5*0,25*0,25*9Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
19Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng cột Anten:Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m2
20Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F ≤ 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,155tấn
21Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F ≤ 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,951tấn
22Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F >18Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,377tấn
23Bê tông lót móng M100: 4,237*4,237*0,1Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
24Bê tông bệ móng cột Anten M 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,3m3
25Đắp đất móng cột K =0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
26Lắp dựng cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,662tấn
27Dây thoát sét cáp thép mạ kẽm D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,2m
28Lắp đặt dây dẫn cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột an tenTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
29Mỡ bò bôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50kg
30Nhân công bôi mỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2CN3
31Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, HTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
32Tháo dỡ dây feeder, dây nhẩyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,810m
33Tháo dỡ khối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
34Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cột1810m
35Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột1510m
36Lắp đặt anten YAGIL>2m ở độ cao 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
38Lắp dđặt feeder, ống dẫn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,810m
39Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1510m
40Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1810m
B Thay thế cột anten trạm BTS Trung - Nguyen - VPC
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bu lông)Theo chỉ
dẫn kỹ thuật
2,1823tấn
2Bulong M20 L=85, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật81bộ
3Bulong M20 L=50, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
4Bulong U M14Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Cáp thép bện 1x19Theo chỉ dẫn kỹ thuật512m
6Tăng đơ D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
7Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
8ma níTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
9Cóc cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật240cái
10Bu long U - M12 L=220Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
11Bu long U - M12 x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
12Bu long M12-30Theo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Lắp dựng thử tháo cột anten tại xưởngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
14Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.182kg
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật67m2
16Lắp dựng cột dây coTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
17Bôi mỡ cho dây cấp coTheo chỉ dẫn kỹ thuật2CN3
18Khối lượng bôi mỡ cho dây cáp coTheo chỉ dẫn kỹ thuật18kg
19Lắp đặt kim thu sét cho cột (30Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cáp chống sét cho cột anten đi trên cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
21Tháo dỡ thu hồi cột anten Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
22Vật liệu thi công lỗ khoan hiltil D20 sâu 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật56lỗ
23Nhân công khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật4CN3
24Máy khoan 4.5KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Ca
25Máy bơm hóa chất hiltiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4ca
26Máy hàn 23KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật2ca
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuân móng vuông hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m2
28Gia công lắp dựng cốt móng neo (đường kính cốt thép >18)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
29Mạ kẽm thép neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,8kg
30Bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
31Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, HTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
32Tháo dỡ dây feeder, jumper, dây quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
33Tháo dỡ khối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
34Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
35Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
36Lắp đặt anten YAGI L>2m ở độ cao 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt feeder, ống dẫn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
39Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
40Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,210m
C Thay thế cột anten Trung - kien - VPC
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,225tấn
2Bulong M20 L=85, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
3Bulong M20 L=50, 2 ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
4Bulong U M14Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Cáp thép bện 1x19Theo chỉ dẫn kỹ thuật504m
6Tăng đơ D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
7Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
8ma níTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
9Cóc cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật240cái
10Bu long U - M12 x160Theo chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
11Bu long M12-30Theo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
12Lắp dựng thử tháo cột anten tại xưởngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
13Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.225kg
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật66m2
15Lắp dựng cột dây coTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
16Bôi mỡ cho dây cấp coTheo chỉ dẫn kỹ thuật2CN3
17Khối lượng bôi mỡ cho dây cáp coTheo chỉ dẫn kỹ thuật18kg
18Lắp đặt kim thu sét cho cột (30Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt cáp chống sét cho cột anten đi trên cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
20Tháo dỡ thu hồi cột anten Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
21Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, HTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
22Tháo dỡ dây feeder, jumper, dây quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
23Tháo dỡ khối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
24Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
25Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
26Lắp đặt anten YAGI L>2m ở độ cao 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
28Lắp đặt feeder, ống dẫn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
29Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
30Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp, thay thế cột anten các trạm BTS
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựn ít nhất02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
2 Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông 2 Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông31
3 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng 2 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động theo quy định của pháp luật31
5 Công nhân kỹ thuật chuyên nghành xây dựng 6 Có bằng nghề 3/731
6 Công nhân kỹ thuật chuyên nghành Viễn thông 6 Có bằng nghề 3/731
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5KW2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1KW2
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5KW2
5 Máy trộn bê tông Tối thiểu 250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
7 Máy đo điện trở Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế2
8 Cần cẩu hoặc tời máy Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất2
9 đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->