Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112184-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211088021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:51:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,600,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ hệ thống kè, cống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước Diezel công suất ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện công suất ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ôtô tự đổ ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông thôn Quảng Hạ, xã Yên Thắng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,6316m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5825100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3316100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4176100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V586,425kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343m3
7Ống chụp đầu cốt thép D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
8Bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2571m2
9Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3538m2
10Chiều dài cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V97,6510m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1197tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2343tấn
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,173100m3
14Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,3575m3
15Đắp nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4646100m3
16Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.373,1414m3
17Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4472m3
18Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8807m3
19Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,6403m3
20Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6749100m3
21Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.524,5719m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2355100m3
23Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.796,2533m3
24Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6749100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3665100m3
26Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22641m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m3
31Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,525m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,797tấn
33Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V129,1291m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1077100m2
35Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V301cái
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8125tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8125tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881310 tấn/1km
39Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,396m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,023100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1803tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1704tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.745,742m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.438,019m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m2
8Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V752m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,891m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,564100m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V417m2
12Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2125100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2125100m3
14Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15ca
15Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2125100m3
C CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367510 tấn/1km
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4339m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2336m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
13Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
15Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062m3
16Vải tẩm nhựa phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56100m
18Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,782m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0261m3
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
22Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
23Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478100m3
24Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
25San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
D CỐNG TRÒN D500
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V411 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4941100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,537510 tấn/1km
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,266m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1601m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8056m3
12Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,04m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35mối nối
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2226100m
15Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,242m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6689100m3
17Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4833m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
22Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2124100m3
E CỐNG BẢN L=2M
1Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0702m3
2Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129m3
3Bê tông xà mũ, giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6996m3
4Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1785m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6918m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5344100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
11Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
12Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2515tấn
14Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4352m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
18Ma tít bitum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9107kg
19Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6196m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5100m
21Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,346m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m3
23Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8245m3
24Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
25Bươm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
26Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
27Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m2
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
35Vận chuyển cầu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767610 tấn/1km
36Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4235100m3
37Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
38San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
F CỐNG BẢN L=1M
1Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2562m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
8Vận chuyển bản giữa+ bản biên bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564110 tấn/1km
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
13Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
14Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
15Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4998m3
16Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,552m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83100m
19Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m3
20Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905100m3
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
22Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ hệ thống kè, cống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Lò nấu sơn YHK 3A (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy bơm nước Diezel công suất ≥ 20CV (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 14kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
11 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Ôtô tự đổ ≥ 4 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
17 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
18 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->