Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 14:51:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,600,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ hệ thống kè, cống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước Diezel công suất ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện công suất ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tự đổ ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông thôn Quảng Hạ, xã Yên Thắng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,6316 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5825 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3316 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4176 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,425 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 8 | Bọc màng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2571 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3538 | m2 |
| 10 | Chiều dài cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | 10m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1197 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2343 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,173 | 100m3 |
| 14 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.175,3575 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4646 | 100m3 |
| 16 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.373,1414 | m3 |
| 17 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4472 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8807 | m3 |
| 19 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6403 | m3 |
| 20 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6749 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.524,5719 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2355 | 100m3 |
| 23 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.796,2533 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6749 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3665 | 100m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2264 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,525 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | tấn |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,129 | 1m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 35 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | cái |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8125 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8125 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8813 | 10 tấn/1km |
| 39 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,023 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1803 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1704 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.745,742 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.438,019 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,891 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,564 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | m2 |
| 12 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2125 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2125 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2125 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4339 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | m3 |
| 16 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 100m |
| 18 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,782 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0261 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4941 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5375 | 10 tấn/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1601 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8056 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2226 | 100m |
| 15 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,242 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6689 | 100m3 |
| 17 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4833 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2124 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN L=2M | |||
| 1 | Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0702 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6996 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6918 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2515 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4352 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9107 | kg |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6196 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 100m |
| 21 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,346 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 23 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8245 | m3 |
| 24 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 25 | Bươm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cầu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN L=1M | |||
| 1 | Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2562 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bản giữa+ bản biên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5641 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 13 | Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,552 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | 100m |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, hệ hệ thống kè, cống thoát nước. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống kè cống, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Lò nấu sơn YHK 3A | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước Diezel công suất ≥ 20CV | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện công suất ≥ 14kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 11 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Ôtô tự đổ ≥ 4 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi