Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:12:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3119635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.623927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.916.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng Mương sau cống xả lũ Hồ Giao Thông, xã Lâm San 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp suối cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp suối cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3878 565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Mỹ. Đ/c: Ấp suối cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương sau cống xả lũ Hồ Giao Thông, xã Lâm San | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.082,17 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10,8217 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 18,2549 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp chân đập | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 355,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,947 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,0691 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,039 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 73,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,7187 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,8028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,7346 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 105,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,6963 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,9359 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 23 | rọ |
| 24 | Bơm nước hố móng và đắp đê quây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 35 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3119635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.623927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.916.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Xe ủi | ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 3 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 3 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi