Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp giao thông thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:12:00 đến ngày 2021-11-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,676,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị..- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Công nhân cầu đường, Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | .Trọng tải ≥22T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥134HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định độ chính xác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định độ chính xác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1hp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị Công việc: Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị, thuộc dịch vụ sự nghiệp công: Quản lý,bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp giao thông thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); (iv) Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. + Về Hợp đồng tương tự: (i) Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình; (ii) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; (iii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. + Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe, máy thiết bị. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. + Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Quy Nhơn - Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (0256) 3822176 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG BÙI XUÂN PHÁI, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN LÊ ĐỨC THỌ ĐẾN ĐẶNG VĂN NGŨ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3771 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3771 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3771 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3771 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,884 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6142 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3054 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3054 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3054 | 100tấn |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0047 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0047 | 10m³/1km |
| 16 | Sơn Tim đường bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,45 | m2 |
| 17 | Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ MƯỜI, PHƯỜNG NGÔ MÂY (ĐOẠN TỪ NGUYỄN THÁI HỌC ĐẾN TRẦN AN TƯ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8439 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4743 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6296 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6296 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6296 | 100tấn |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 17 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7388 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7388 | 10m³/1km |
| 19 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m2 |
| 20 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m2 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 22 | Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | 1m3 |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi hố thu, hố ngăn mùi, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4112 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4112 | 10m³/1km |
| 27 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 35 | Bê tông hoàn trả thành hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 39 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 41 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 10m³/1 km |
| 42 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 10m³/1 km |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 44 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 45 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 50 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN NGỮ, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ LƯU HỮU PHƯỚC ĐẾN ĐỐNG ĐA) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,453 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,443 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6274 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6274 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6274 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7955 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7955 | 10m³/1 km |
| 9 | Sơn Tim đường bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 10 | Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG 31/3, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,916 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 10m³/1km |
| 9 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,933 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6897 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5338 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5338 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5338 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 10m³/1 km |
| 9 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m2 |
| 10 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN QUÝ CÁP ĐẾN 31/3) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2452 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3278 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2029 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2029 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2029 | 100tấn |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 10m³/1 km |
| 11 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 10m³/1 km |
| 12 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 13 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 15 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10m³/1 km |
| 16 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | 10m³/1 km |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 24 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ PHAN CHU TRINH ĐẾN ĐINH BỘ LĨNH) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8573 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8573 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,744 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,604 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0551 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0551 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0551 | 100tấn |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,48 | m2 |
| 14 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0002 | 10m³/1 km |
| 15 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0002 | 10m³/1 km |
| 16 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m2 |
| 17 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 10m³/1 km |
| 20 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 10m³/1 km |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 28 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 34 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 10m³/1 km |
| 35 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 10m³/1 km |
| 36 | Rải Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 45 | Rải Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG, PHƯỜNG THỊ NẠI (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DUY TRINH ĐẾN HOÀNG HOA THÁM) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx4.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx15.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9715 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7548 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx15.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | 100tấn |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 14 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 10m³/1 km |
| 15 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 10m³/1 km |
| 16 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | m2 |
| 17 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | 10m³/1 km |
| 20 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | 10m³/1 km |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép , ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 24 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 28 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ HÙNG VƯƠNG ĐẾN PHAN BÁ VÀNH) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt BTXM hư hỏng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0766 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0766 | 10m³/1km |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9615 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,205 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1 | m3 |
| 8 | Khe co, khe dọc KT:0,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5679 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6746 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx13.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8105 | 100tấn |
| 14 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BTXM TUYẾN TRƯỚC HỢP TÁC XÃ BÌNH MINH, PHƯỜNG NHƠN PHÚ | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3509 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9941 | 100m3 |
| 4 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,94 | m3 |
| 7 | Khe co, khe dọc KT:0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,32 | m |
| 8 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời 1.28) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,739 | 10m³/1 km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx1.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,739 | 10m³/1 km |
| K | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG CAO THẮNG, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN TĂNG BẠT HỔ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2988 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6921 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8117 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8117 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8117 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,18 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7205 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7205 | 10m³/1 km |
| 9 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m2 |
| 10 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 160 LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0348 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0348 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | 100tấn |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng vỉa hè- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 11 | Lu tăng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 13 | Vữa XM M75, PCB40 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 14 | Lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 15 | Lát đá grnit tự nhiên hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 10m³/1 km |
| 18 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 10m³/1 km |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 26 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 1m3 |
| 31 | Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 33 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 10m³/1 km |
| 34 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 10m³/1 km |
| 35 | Rải Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 43 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 44 | Rải Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 582 NGUYỄN THÁI HỌC, PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4935 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1502 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 10m³/1 km |
| 9 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 68 HÀN MẶC TỬ, PHƯỜNG GHỀNH RÁNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0189 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3822 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 10m³/1 km |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 16 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | 100m |
| 20 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 1m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 22 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | 10m³/1 km |
| 23 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | 10m³/1 km |
| 24 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 32 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 33 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 01 LÝ THÁI TỔ, PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2767 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2767 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 10m³/1 km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 10m³/1 km |
| 11 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 10m³/1 km |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép , ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 15 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 19 | thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | 100m |
| 23 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 25 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 10m³/1 km |
| 26 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 10m³/1 km |
| 27 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 35 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 36 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, PHƯỜNG QUANG TRUNG (ĐOẠN TỪ THÀNH THÁI ĐẾN SỐ NHÀ 32) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 10m³/1 km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 10m³/1 km |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,231 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4143 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | 100tấn |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 10m³/1 km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 10m³/1 km |
| 14 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 10m³/1 km |
| 19 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 10m³/1 km |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 22 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| Q | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN THÚC TỰ, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN ĐÀO TẤN) | |||
| 1 | Đào BTXM hư hỏng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6367 | 10m³/1 km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6367 | 10m³/1 km |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 5 | Rải Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6493 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,99 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3356 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0856 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4356 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4356 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4356 | 100tấn |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6111 | 10m³/1 km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6111 | 10m³/1 km |
| 15 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 16 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN THỐNG, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN LÊ VĂN THỦ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5918 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6645 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6709 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6709 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6709 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | 10m³/1 km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | 10m³/1 km |
| 9 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 10 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 12 | Đào mặt BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6931 | 10m³/1 km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6931 | 10m³/1 km |
| 15 | Bù cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 16 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7379 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4598 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m3 |
| 20 | Khe co KT:0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m |
| 21 | Lu tăng cường bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 22 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HÀM NGHI, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN LÊ VĂN THỦ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3086 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3086 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3086 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5486 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0301 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1822 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1822 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx21,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1822 | 100tấn |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 10 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 10m³/1 km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 10m³/1 km |
| 12 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 13 | Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 10m³/1 km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 10m³/1 km |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ NAM SÔNG HÀ THANH, PHƯỜNG ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Đào BTN bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | 10m³/1 km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | 10m³/1 km |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3604 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,868 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,36 | m3 |
| 9 | Khe co, khe dọc KT:0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,75 | m |
| 10 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m |
| 11 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4534 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx14.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5114 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2047 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9993 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9993 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx14.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9993 | 100tấn |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,6 | m2 |
| 28 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0064 | 10m³/1 km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0064 | 10m³/1 km |
| 30 | Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m2 |
| 31 | Vạch sơn người đi bộ (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | m2 |
| 32 | Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | 1m3 |
| 33 | Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi (Thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | m3 |
| 43 | Lu tăng cường bí vỉa K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 47 | Bê tông hoàn trả thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m |
| 49 | Tháo dỡ gạch block (tận dụng lại), tính 60% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m |
| 53 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 55 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 56 | Lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Tháo dỡ gạch block (tận dựng lại), tính 60% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | 1m3 |
| 61 | Đục phá thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 62 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 65 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 66 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 67 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 71 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 72 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 73 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 74 | Lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Cung cấp + lắp đặt tấm đan BT cường độ cao KT: 0,8x0,8x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 77 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m |
| 78 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 1m3 |
| 79 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 81 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 82 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 87 | Lót Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 89 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 10m³/1 km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 10m³/1 km |
| U | ĐẢM BẢO AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT:0,25*1,2; K=0.25*1.2=0.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Dây nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 9 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m2 |
| 10 | Lắp đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 11 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V` | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị..- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Công nhân cầu đường, Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh lốp | Trọng tải ≥10T | 1 |
| 2 | Máy đầm rung tự hành | .Trọng tải ≥22T | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Trọng tải ≥12T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 4 |
| 5 | Xe san | Công suất ≥110CV | 1 |
| 6 | Xe đào | Công suất ≥134HP | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ các loại | Trọng tải ≥5T | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | Được kiểm định độ chính xác | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Được kiểm định độ chính xác | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1hp | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất 1kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Công suất 130-140CV | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất 60T/h | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | Công suất ≥5kW | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥12CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi