Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100817-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị
Số hiệu KHLCNT 20211082717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp giao thông thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:12:00 đến ngày 2021-11-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị..- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Công nhân cầu đường, Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị .Trọng tải ≥22T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥134HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định độ chính xác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định độ chính xác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1hp
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥12CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị
Công việc: Nâng cấp các tuyến đường giao thông trong đô thị, thuộc dịch vụ sự nghiệp công: Quản lý,bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp giao thông thành phố)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Hội cầu đường, Địa chỉ: số 08 Nguyễn Trân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 182 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); (iv) Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. + Về Hợp đồng tương tự: (i) Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình; (ii) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; (iii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. + Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe, máy thiết bị. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. + Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Quy Nhơn - Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: (0256) 3822176
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG BÙI XUÂN PHÁI, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN LÊ ĐỨC THỌ ĐẾN ĐẶNG VĂN NGŨ)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3771100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3771100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3771100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3771100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,884100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6142100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3054100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3054100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3054100tấn
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V318,2m2
14Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004710m³/1km
15Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004710m³/1km
16Sơn Tim đường bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m2
17Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ MƯỜI, PHƯỜNG NGÔ MÂY (ĐOẠN TỪ NGUYỄN THÁI HỌC ĐẾN TRẦN AN TƯ)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8439100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4743100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6296100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6296100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6296100tấn
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
17Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738810m³/1km
18Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738810m³/1km
19Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,35m2
20Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
21Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m
22Đào móng hố thu bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,911m3
23Tháo dỡ thu hồi hố thu, hố ngăn mùi, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
25Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411210m³/1km
26Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411210m³/1km
27Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292100m2
29Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
30Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m3
35Bê tông hoàn trả thành hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
37Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622100m2
38Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
39Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
41Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168810m³/1 km
42Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168810m³/1 km
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
44Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
45Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1437tấn
46Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724tấn
50Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1563tấn
51Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
52Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN NGỮ, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ LƯU HỮU PHƯỚC ĐẾN ĐỐNG ĐA)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,453100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,443100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6274100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6274100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6274100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,5m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,795510m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,795510m³/1 km
9Sơn Tim đường bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m2
10Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG 31/3, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN PHAN BỘI CHÂU)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,786100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,916100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047310m³/1km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047310m³/1km
9Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
10Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN PHAN BỘI CHÂU)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,933100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6897100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047310m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047310m³/1 km
9Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05m2
10Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN QUÝ CÁP ĐẾN 31/3)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2452100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3278100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2029100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2029100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2029100tấn
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m2
10Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141810m³/1 km
11Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141810m³/1 km
12Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m2
13Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
15Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238110m³/1 km
16Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238110m³/1 km
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m2
18Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
19Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934tấn
20Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375tấn
24thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3016tấn
25Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
26Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
G HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ PHAN CHU TRINH ĐẾN ĐINH BỘ LĨNH)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8573100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx5.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8573100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,744100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,604100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0551100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0551100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0551100tấn
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V317,48m2
14Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,000210m³/1 km
15Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,000210m³/1 km
16Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39m2
17Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
19Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119710m³/1 km
20Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119710m³/1 km
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397100m2
22Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
23Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
24Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781tấn
28thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1426tấn
29Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
30Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
31Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
32Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
34Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006310m³/1 km
35Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006310m³/1 km
36Rải Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
38Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
39Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
44Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
45Rải Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
46Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG, PHƯỜNG THỊ NẠI (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DUY TRINH ĐẾN HOÀNG HOA THÁM)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx4.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx15.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9715100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7548100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4408100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4408100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx15.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4408100tấn
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
14Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75610m³/1 km
15Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75610m³/1 km
16Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,09m2
17Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
19Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178910m³/1 km
20Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178910m³/1 km
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
22Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
23Lắp dựng cốt thép , ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
24thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
28Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
30Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
I HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ HÙNG VƯƠNG ĐẾN PHAN BÁ VÀNH)
1Đào bỏ mặt BTXM hư hỏng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641100m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,076610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,076610m³/1km
4Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9615100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
6Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,205100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1m3
8Khe co, khe dọc KT:0,5x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5679100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6746100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8105100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8105100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx13.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8105100tấn
14Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
15Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BTXM TUYẾN TRƯỚC HỢP TÁC XÃ BÌNH MINH, PHƯỜNG NHƠN PHÚ
1Đào nền, khuôn đường máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3509100m3
2Đắp nền (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0382100m3
3Lu tăng cường nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9941100m3
4Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,647100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m2
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,94m3
7Khe co, khe dọc KT:0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,32m
8Khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời 1.28)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,73910m³/1 km
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx1.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,73910m³/1 km
K HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG CAO THẮNG, PHƯỜNG LÊ LỢI (ĐOẠN TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN TĂNG BẠT HỔ)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2988100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6921100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8117100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8117100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8117100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,18m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,720510m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,720510m³/1 km
9Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m2
10Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
L HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 160 LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG TRẦN PHÚ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0348100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0348100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107100tấn
6Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
7Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181m3
8Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
9Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
10Đào móng vỉa hè- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
11Lu tăng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
13Vữa XM M75, PCB40 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
14Lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
15Lát đá grnit tự nhiên hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
17Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059210m³/1 km
18Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059210m³/1 km
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
20Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
22Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
26thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
28Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
29Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
30Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871m3
31Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
33Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065510m³/1 km
34Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065510m³/1 km
35Rải Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
37Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
38Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
43Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
44Rải Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
45Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
M HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 582 NGUYỄN THÁI HỌC, PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4935100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1502100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06310m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06310m³/1 km
9Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
N HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 68 HÀN MẶC TỬ, PHƯỜNG GHỀNH RÁNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0189100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3822100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042100tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132310m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132310m³/1 km
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
10Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
11Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382tấn
12Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
16thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1645tấn
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
19Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765100m
20Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
22Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076910m³/1 km
23Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076910m³/1 km
24Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m2
26Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
27Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
32Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
33Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
34Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
O HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN HẺM 01 LÝ THÁI TỔ, PHƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2767100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2767100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx17.7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031510m³/1 km
8Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031510m³/1 km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
10Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,050410m³/1 km
11Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,050410m³/1 km
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
13Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
14Lắp dựng cốt thép , ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
15Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
19thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
21Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
22Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255100m
23Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
25Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời: 1,26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026510m³/1 km
26Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026510m³/1 km
27Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
29Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
30Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
35Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
36Rải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m2
37Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
P HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, PHƯỜNG QUANG TRUNG (ĐOẠN TỪ THÀNH THÁI ĐẾN SỐ NHÀ 32)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37810m³/1 km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37810m³/1 km
4Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,231100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4143100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759100tấn
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
12Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272210m³/1 km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272210m³/1 km
14Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
15Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
16Tháo dỡ tấm đan (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
18Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hệ số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037810m³/1 km
19Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037810m³/1 km
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
21Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
22Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
23Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
Q HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN THÚC TỰ, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN ĐÀO TẤN)
1Đào BTXM hư hỏng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299100m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,636710m³/1 km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,636710m³/1 km
4Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1948100m3
5Rải Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6493100m2
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,99m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3356100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0856100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4356100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4356100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4356100tấn
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m2
13Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611110m³/1 km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611110m³/1 km
15Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
16Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
R HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN THỐNG, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN LÊ VĂN THỦ)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5918100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6645100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6709100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6709100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6709100tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1m2
7Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631310m³/1 km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631310m³/1 km
9Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m2
10Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
11Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
12Đào mặt BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5312100m3
13Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,693110m³/1 km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,693110m³/1 km
15Bù cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957100m3
16Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7379100m3
17Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4598100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
19Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m3
20Khe co KT:0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,2m
21Lu tăng cường bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486100m3
22Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3726100m2
24Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,93m3
S HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG HÀM NGHI, PHƯỜNG NHƠN BÌNH (ĐOẠN TỪ NGUYỄN DIÊU ĐẾN LÊ VĂN THỦ)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3086100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3086100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3086100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5486100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0301100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1822100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1822100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx21,7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1822100tấn
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
10Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453610m³/1 km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453610m³/1 km
12Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m2
13Sơn vạch người đi bộ, vạch dừng trước tín hiệu đèn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
15Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144910m³/1 km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144910m³/1 km
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509100m2
18Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
19Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236tấn
20Lắp dựng cốt thép ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755tấn
25Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
26Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
T HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BTN TUYẾN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ NAM SÔNG HÀ THANH, PHƯỜNG ĐỐNG ĐA
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Đào BTN bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8096100m3
3Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,80110m³/1 km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,80110m³/1 km
5Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3604100m3
6Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,868100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,36m3
9Khe co, khe dọc KT:0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,75m
10Khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m
11Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
12Lót bạt nhựa đáy bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4534100m2
14Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3175100m2
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3175100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3175100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3175100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx14.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5114100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2047100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9993100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9993100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx14.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9993100tấn
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,6m2
28Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,006410m³/1 km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,006410m³/1 km
30Sơn Tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m2
31Vạch sơn người đi bộ (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,8m2
32Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,661m3
33Tháo dỡ hố thu, hố ngăn mùi (Thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
35Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
36Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m2
37Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
38Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,57m3
43Lu tăng cường bí vỉa K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
44Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
45Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
46Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
47Bê tông hoàn trả thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
48Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m
49Tháo dỡ gạch block (tận dụng lại), tính 60% lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
51Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m
53Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
54Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
55Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
56Lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
57Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
58Tháo dỡ gạch block (tận dựng lại), tính 60% lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
59Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
60Đào móng hố ga- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,561m3
61Đục phá thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
62Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
63Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2903100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
65Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
66Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
67Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
68Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
69Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
71Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
72Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
73Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
74Lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
75Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
76Cung cấp + lắp đặt tấm đan BT cường độ cao KT: 0,8x0,8x0,06mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
77Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m
78Đào móng hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311m3
79Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
80Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m2
81Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
82Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
87Lót Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
88Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
89Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Hế số nở rời: 1.26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302410m³/1 km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302410m³/1 km
U ĐẢM BẢO AN TOAN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT:0,25*1,2; K=0.25*1.2=0.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
7vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
8Dây nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
9Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77m2
10Lắp đặt trụMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
11Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V`20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị..- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Công nhân cầu đường, Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh lốp Trọng tải ≥10T1
2 Máy đầm rung tự hành .Trọng tải ≥22T1
3 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥12T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít4
5 Xe san Công suất ≥110CV1
6 Xe đào Công suất ≥134HP1
7 Ô tô tự đổ các loại Trọng tải ≥5T4
8 Máy thủy bình Được kiểm định độ chính xác1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Được kiểm định độ chính xác1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1hp4
11 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
12 Máy đầm cóc Công suất 1kW2
13 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW2
14 Máy rải thảm bê tông nhựa Công suất 130-140CV1
15 Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
16 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất 60T/h1
17 Máy cắt thép Công suất ≥5kW1
18 Máy cắt bê tông Công suất ≥12CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->