Gói thầu: Thiết bị khối hành chính, phục vụ học tập và nhà đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thiết bị khối hành chính, phục vụ học tập và nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:21:00 đến ngày 2021-11-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,130,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84269575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6853915E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.326.591.350 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí, Điện - Điện tử, Chế biến lâm sản, Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. Đã là cán bộ phụ trách chung tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ phụ trách chung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí, Điện - Điện tử. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh. Đã là cán bộ thanh quyết toán gói thầu tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị khối hành chính, phục vụ học tập và nhà đa năng Xây dựng phòng chức năng trường THCS Phú Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.1 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) lúc thương thảo hợp đồng. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu khác, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Và các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Tân Phú, địa chỉ: TT Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; sđt: 0251.3.696.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Ký. UBND huyện Tân Phú, số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế hiệu trưởng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 2 | Bàn ghế hiệu phó | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 3 | Bàn ghế làm việc văn phòng | Nhà thầu tự đề xuất | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ văn phòng | Nhà thầu tự đề xuất | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 5 | Bàn ghế phòng họp 02 chỗ : (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 6 | Bàn ghế phòng giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 7 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (01 bộ gồm 01 bàn + 10 ghế) | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 8 | Bộ salon nhỏ tiếp khách phòng hiệu trưởng (01 bộ gồm : 01 băng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn) | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 9 | Tủ Inox kính đựng thuốc và dụng cụ có ô độc A,B | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 10 | Cán tay cấp cứu vải bạt | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 11 | Nồi luộc dụng cụ sơ cấp cứu bằng Inox | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 12 | Bộ nẹp chân tay bằng gỗ | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 13 | Kéo mổ bằng Inox dài 18cm | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 14 | Kéo cắt băng bằng Inox 16cm | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 15 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox dài 24cm | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 16 | Máy đo huyết áp tự động | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 17 | Nhiệt kế 42 độ | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 18 | Nhiệt kế điện tử | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 19 | Bộ khám sức khỏe có tai nghe | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 20 | Khay quả đậu | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 21 | Khay đựng dụng cụ | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 22 | Hộp tròn Inox đựng gòn | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 23 | Hộp đựng dụng cụ bằng Inox | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 24 | Cân trọng lượng 120kg. Có thước đo chiều cao | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 25 | Đèn hồng ngoại | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 26 | Cọc truyền dịch | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 27 | Bảng mica trắng loại tốt | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 28 | Giường y tế + nệm | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 29 | Xe đẩy y tế | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 30 | Thùng đựng rác y tế có nắp đậy | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 31 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 32 | Bàn phòng học vi tính | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 33 | Ghế phòng học vi tính | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 34 | Bàn phòng học ngoại ngữ | Nhà thầu tự đề xuất | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 35 | Ghế phòng học ngoại ngữ | Nhà thầu tự đề xuất | 36 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 36 | Bàn ghế giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 37 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng XIMA 3100 D-SY-T-A1 Main Switch | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 38 | Bộ nhận tín hiệu của học viên (XIMA 3100 D-SY-T-A1 Student Terminal) | Nhà thầu tự đề xuất | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 39 | Tai nghe cho giáo viên và học viên XIMA XM609 Headset | Nhà thầu tự đề xuất | 37 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 40 | Máy vi tính giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 41 | Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ | Nhà thầu tự đề xuất | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 42 | Bộ khuyếch đại âm thanh không dây | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 43 | Máy chiếu + phụ kiện | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 44 | Vật tư phụ và thi công lắp đặt | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 45 | Bàn ghế giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 46 | Bảng chống chói | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 47 | Máy Photocopy A3 | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 48 | Bộ bàn ghế phòng công đoàn | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 49 | Kệ sách thư viện | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 50 | Bàn ghế đọc sách ( 01 bộ gồm 01 bàn + 10 ghế ) | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 51 | Bàn ghế cho thủ thư | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 52 | Bàn ghế phòng đoàn đội | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 53 | Máy vi tính văn phòng | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 54 | Máy in A4 văn phòng | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 55 | Máy vi tính học tập | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 56 | SWitch 48Port | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 57 | Ổn áp 10KVA | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 58 | Cable AMP | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Thùng | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 59 | Cài đặt, phân quyền, kết nối cho phòng máy vi tính | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 60 | Bàn ghế vi tính văn phòng | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 61 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 62 | Thước nhôm 0,5m | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 63 | Thước nhôm 1m dẹp | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 64 | Compa nhôm | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 65 | Quả địa cầu F22 đế gỗ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Quả | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 66 | Quả địa cầu F30 đế gỗ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Quả | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 67 | Bảng nhóm | Nhà thầu tự đề xuất | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 68 | Bảng phụ | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 69 | Nam châm F32 | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 70 | Nẹp dẹp 1090mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 71 | Nẹp dẹp 1020mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 72 | Nẹp dẹp 790mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 73 | Nẹp dẹp 720mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 74 | Nẹp dẹp 540mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 75 | Nẹp dẹp 290mm có 2 móc | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 76 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 77 | Bản đồ hành chính VN có viền khung nhôm treo tường - ép phastic | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 78 | Máy lạnh inverter 1,5HP + phụ kiện | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 79 | Bàn ghế phòng truyền thống : ( 1 bộ gồm 1 bàn + 10 ghế ) | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 80 | Khẩu hiệu | Nhà thầu tự đề xuất | 3,96 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 81 | Tủ trưng bày | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 82 | Bàn ghế nhà đa năng 02 chỗ ngồi (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 83 | Phông chính | Nhà thầu tự đề xuất | 88,75 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 84 | Rèm phông chính | Nhà thầu tự đề xuất | 14,2 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 85 | Phông cờ | Nhà thầu tự đề xuất | 18,75 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 86 | Hình Ngôi sao, Búa liềm bằng Mica (Loại lớn) | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 87 | Bảng khẩu hiệu | Nhà thầu tự đề xuất | 8,52 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 88 | Màn cửa đi D1 | Nhà thầu tự đề xuất | 45,36 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 89 | Màn cửa đi D2 | Nhà thầu tự đề xuất | 4,2 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 90 | Màn cửa đi D3 | Nhà thầu tự đề xuất | 3,08 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 91 | Màn cửa sổ S1 | Nhà thầu tự đề xuất | 40,48 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 92 | Màn cửa sổ S2 | Nhà thầu tự đề xuất | 3,3 | M2 | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 93 | Bục tượng Bác | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 94 | Tượng Bác Hồ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
| 95 | Bục nói chuyện | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84269575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6853915E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.326.591.350 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí, Điện - Điện tử, Chế biến lâm sản, Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. Đã là cán bộ phụ trách chung tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ phụ trách chung. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí, Điện - Điện tử. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, chứng nhận, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh. Đã là cán bộ thanh quyết toán gói thầu tối thiểu cho 01 hoặc khác 1 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự 01 hoặc khác 01 hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, tủ, kệ, máy tính, máy lạnh, thiết bị y tế, máy phô tô, hệ thống âm thanh, phông màn, thiết bị phòng ngoại ngữ: bộ điều khiển trung tâm và chia cổng, bộ tín hiệu của học viên, máy chiếu, Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ (Monitor, keyboard, Mouse) có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa theo quy định mục 2.2 chương V của E-HSMT) và có giá trị tối thiểu là 1.326.591.350 VND). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng, kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng tương tự + Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của gói thầu đã là cán bộ thanh quyết toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi