Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị quốc tế tại Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành HNQT về KT |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị quốc tế tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:27:00 đến ngày 2021-11-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này là hợp đồng phải có nội dung công việc tương tự gói thầu này. Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận.Nhà thầu phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.676.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành HNQT về KT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị quốc tế tại Hà Nội Cung cấp dịch vụ tổ chức hội nghị quốc tế tại Hà Nội 2 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT. Giấy phép đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng hoặc biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ban Chỉ đạo liên ngành hội nhập quốc tế về kinh tế. Địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà Hồng Hà Center, số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.39364114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108 Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108 Fax: (024) 22202525 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng họp lớn | Phòng họp Ballroom đạt tiêu chuẩn quốc tế ở khách sạn 4 - 5 sao đảm bảo các yêu cầu:- Diện tích tối thiểu 200m2 đủ để đặt các trang thiết bị phục vụ họp trực tuyến và kê bàn họp theo hình chữ U hở, vị trí Trưởng đoàn ở đáy U, các đại biểu ngồi hai bên cạnh dài chữ U có bàn ghế- Phòng họp đảm bảo về vệ sinh, tiêu chuẩn phòng dịch bệnh Covid theo khuyến cáo của Bộ Y tế (đo thân nhiệt, cung cấp nước sát khuẩn, khẩu trang…)- Hệ thống cách âm đạt tiêu chuẩn quốc tế.- Bố trí giải khát giữa giờ 2 lần/ngày | Phòng | 2 | |
| 2 | Băng thông mạng | Đường Internet ổn định, kết nối thông suốt các điểm cầu quốc tế phục vụ cả hình và tiếng và trình chiếu tài liệuĐường Internet leased line cho hội thảo, băng thông tối thiểu 50Mbps nội địa và 5Mbps quốc tế . Thiết bị đầu cuối cho hội thảo: router, converter, 01 switch; 01 AP . Cung cấp dải 16IP | Gói | 1 | |
| 3 | Backdrop | Chất liệu Highflex, khung xương sắtThiết kế, vận chuyển và lắp đặt theo yêu cầu | m2 | 25 | |
| 4 | Biển tên, cờ bàn, văn phòng phẩm, hoa tươi trang trí | Biển tên, cờ để bàn, giấy, bút, kẹp ghim, hoa tươi trang trí,… | Gói | 1 | |
| 5 | Hệ thống camera Dome aver đặt trước chủ tọa | Hệ thống camera sắc nét, hình ảnh/ âm thanh rõ ràngĐộ phân giải hỗ trợ FullHD ≥ 1080p- Camera Zoom 18x, góc mở 82°- Hỗ trợ ≥ 2 camera, 2 luồng dữ liệu trình chiếu đồng thời- Có thể nâng cấp làm MCU tối thiểu 16 điểm cầu (cần có license)- Hỗ trợ Live Streaming, ghi hình cuộc họp từ bộ nhớ trong ≥32GB hoặc qua USB | Bộ | 2 | |
| 6 | Camera toàn cảnh | Hệ thống camera sắc nét, hình ảnh/ âm thanh rõ ràng- 8K 360 ° xem toàn bộ phòng hội nghị mà không cần khâu- Gửi video ≥ 1080p25 qua Ethernet hoặc USB- Hai ống kính mắt cá rộng với trường nhìn ≥ 220 °, khẩu độ f / 2.4- Tự động theo dõi thông minh, tự động ISO, tự động phơi sáng, tự động lấy nét- Tám micrô đa hướng thu âm thanh từ cách xa lên đến 13 '- Hai loa song công ≥ 10W- Thiết kế plug-and-play, kết nối với máy tính Windows hoặc Mac bằng cáp USB- Hoạt động với các ứng dụng hội nghị phổ biến như Skype, Cisco Webex, Zoom, Slack và GoToMeeting | Chiếc | 2 | |
| 7 | Mixer trộn hình camera | Âm thanh chất lượng cao, rõ ràng, sắc nét・Switcher dành cho live stream với ≥ 4 kênh HDMI・Input/Ouput lên đến 1080p60 10-Bit 4:2:2・Bộ trộn âm thanh kỹ thuật số ≥ 2 kênh.・HDMI output, điều khiển ATEM qua internet.・Media Player, Hỗ trợ đầu vào máy tính.・Upstream và Downstream Keyer.・Color và Pattern Generator.・USB Type-C Streaming/Webcam Output.- Tích hợp tính năng livestream và ghi qua Flash USB | Bộ | 2 | |
| 8 | Mixer trộn tiếng online kênh tiếng anh | Âm thanh chất lượng cao, rõ ràng, sắc nét- Đầu vào: ≥ 12 kênh với 8 Mono (MIC/LINE), 4 Stereo (LINE)- Đầu ra: LOA [A, B], AUX1 SEND, AUX2 SEND, STEREO OUT [L, R], REC OUT [L, R]- Nguồn Phantom: ≥ +48V- Điều khiển: FOOT SW: Hiệu ứng Tắt tiếng bật/ tắt- Bus: Âm thanh nổi: 1, AUX: 2 (Bao gồm FX)- Bộ xử lý tích hợp DSP: Các chương trình SPX Algorithm 24, bộ chống tràn thông tin phản hồi, bộ cân bằng đồ họa, bộ xử lý loa- Ampli tích hợpCông suất đầu ra tối đa (4ohms)Công suất đầu ra tối đa (8ohms) | Bộ | 2 | |
| 9 | Hệ thống âm thanh phục vụ họp trực tuyến | Âm thanh chất lượng cao, rõ ràng, sắc nét, đảm bảo:- ≥ 04 loa toàn dải ( full)- ≥ 03 micro để bàn- ≥ 01 Amply - Bàn điều khiển âm thanh - Cáp tín hiệu đồng bộ | Bộ | 2 | |
| 10 | Máy tính cấu hình cao họp trực tuyến | Bộ xử lý Core ≥ i5-8265U, ổ cứng HDD ≥ 1TB và RAM ≥ 4GB DDR4 | Chiếc | 6 | |
| 11 | Micro bàn cổ ngỗng | Bộ micro cổ ngỗng theo chuẩn của hội nghị quốc tế, loại có dây hoặc không dây, chất lượng âm thanh tốt, có thể xoay chuyển linh hoạt theo vị trí người nói, có thể tùy ý tắt mở. – Tần số ≥ 100 ~ 16.000 Hz.– Độ nhạy ≥ -56dB.– Trở kháng ≥ 600 ohm.– Cường độ âm thanh ≥ -44 dB.– Chiều dài cổ ngỗng tối đa: 608 mm.– Khoảng cách nhận âm thanh ≥ 50cm. | Bộ | 4 | |
| 12 | Màn hình LCD để mặt đất | Màn hình rõ nét, chất lượng phân giải cao, kết nối tốt với các thiết bị hỗ trợ khácTivi LED/LCD ≥ 52 và ≤ 60Kết nối Internet USB, kết nối hiển thị hình ảnh qua cổng HDMICông nghệ hiển thị hình ảnh: Real Color, HDR, Full HDKết nối hiển thị nội dung: USBKết nối Internet: Cổng LAN, WifiKết nối hiển thị hình ảnh & âm thanh: hiển thị hình ảnh và âm thanh qua cổng HDMICác ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, VEWD StoreOut audio ra loa ngoài: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm | Bộ | 14 | |
| 13 | Bộ swicher | Bộ chia tín hiệu có đủ các cổng để kết nối màn hình tivi, máy chiếu, cáp internet… đảm bảo kết nối thông suốt.Độ phân giải hỗ trợ ≥1080p, 1920 x 144Bộ chia HDMI tối thiểu 4 cổng vào 4 cổng ra | Bộ | 2 | |
| 14 | Ổ cắm điện | loại ≥6-8 chấu | Chiếc | 5 | |
| 15 | Máy tính xách tay | Bộ xử lý Core ≥ i5-8265U, ổ cứng HDD ≥ 1TB và RAM ≥ 4GB DDR4 | Chiếc | 4 | |
| 16 | Máy in laze đen trắng | Máy in 2 mặt, chất lượng tốt, có thể in được khối lượng lớn, in được các khổ giấy A4 hoặc letter hoặc nhiều khổ khác. Chức năng In đảo mặt, WifiTốc độ in màu đen (ISO, A4) ≥ 38 trang/phút≥30 hình/phút ( In 2 mặt )Chất lượng in đen tối thiểu (1200 x 1200 dpi)Có, Wi-Fi băng tần kép tích hợp sẵn | Chiếc | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này là hợp đồng phải có nội dung công việc tương tự gói thầu này. Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận.Nhà thầu phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.676.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi