Gói thầu: Dịch vụ cung cấp máy móc thiết bị, vật tư phụ và nhân công để tháo dỡ, gia công cải tạo chuyển đổi chức năng và vị trí lắp đặt bể chứa dịch trắng thành bể chứa bột, phục vụ sản xuất giấy bao gói tại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp máy móc thiết bị, vật tư phụ và nhân công để tháo dỡ, gia công cải tạo chuyển đổi chức năng và vị trí lắp đặt bể chứa dịch trắng thành bể chứa bột, phục vụ sản xuất giấy bao gói tại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:45:00 đến ngày 2021-11-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,848,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84834E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369668E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành 02 Hợp đồng tương tự với lĩnh vực gia công, sửa chữa, lắp đặt thiết bi cơ khí trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng gia công chế tạo bể chứa hóa chất (có đường kính tối thểu 5 m, chiều cao tối thiểu 10 m) trong nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 913.112.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/nhà sản xuất thiết bị, trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ cung cấp máy móc thiết bị, vật tư phụ và nhân công để tháo dỡ, gia công cải tạo chuyển đổi chức năng và vị trí lắp đặt bể chứa dịch trắng thành bể chứa bột, phục vụ sản xuất giấy bao gói tại Dịch vụ cung cấp máy móc thiết bị, vật tư phụ và nhân công để tháo dỡ, gia công cải tạo chuyển đổi chức năng và vị trí lắp đặt bể chứa dịch trắng thành bể chứa bột, phục vụ sản xuất giấy bao gói tại 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Phương án thi công, sửa chữa, lắp đặt. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, tối thiểu có 02 Hợp đồng tương tự với lĩnh vực thi công sửa chữa kết cấu thép trong các nhà máy công nghiệp và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa, vật tư phụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% - Nhà thầu phải Cam kết bảo hành công trình theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…).: 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp bản cam kết bảo hành cho công trình sau khi gia công vận chuyển đấu nối.hệ thống đường ống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.848.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, lập phương án thi công Kỹ sư 5/8 | 2 | Công | Nhà thầu đến khảo sát tại hiện trường để xác định khối lượng cần sửa chữa và lập phương án thi công | ||
| 2 | Vận chuyển vật tư phụ, máy móc đến chân công trình | 2 | Chuyến | Nhà thầu vận chuyển thiết bị, vật tư phụ đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xong | ||
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,7208 | 100m2 | Nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo ngoài chuẩn bị thi công | ||
| 4 | Tháo dỡ các đường ống công nghệ (Ống thép, van các loại phụ kiện) | 0,3806 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ đường ống công nghệ, van các loại phụ kiện | ||
| 5 | Gia công bản mã tăng cứng tai cẩu, gia công tai cẩu, gia công giá đỡ để chống các đường ống công nghệ sau khi tháo các van, mã lắp đặt bể | 0,7945 | tấn | Nhà thầu tiến hành gia công bản mã tăng cứng tai cẩu, gia công giá đỡ để chống các đường ống công nghệ | ||
| 6 | Lắp đặt tấm tăng cứng, tai cẩu, giá đỡ đường ống công nghệ, mã bể | 0,7945 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt tấm tăng cứng, tai cẩu, giá đỡ đường ống công nghệ, mã bể | ||
| 7 | Căt phá tấm mã trong bê tông móng 400x200x12mm | 24 | tấm | Nhà thầu tiến hành cắt phá tấm mã trong bê tông móng bể | ||
| 8 | Tháo dỡ bể cũ . Vận chuyển bể về vị trí lắp đặt, Lắp đặt bể vào vị trí | 1 | cái | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ bể cũ. Vận chuyển bể về vị trí lắp đặt, lắp đặt bể vào vị trí | ||
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,7076 | 100m2 | Nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | ||
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3328 | 100m2 | Nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo trong | ||
| 11 | Thaó dỡ cánh khuấy tại bể 63.Ch.77 vị trí thi công khó khăn và vận chuyển về nơi lắp đặt tại bể 72 cách 100m | 1,05 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ cánh khuấy tại bể 63. Ch.77 về vị trí lắp đặt cách 100 m | ||
| 12 | Tháo dỡ cầu thang lan can đỉnh bể | 0,2001 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ cầu thang, lan can đỉnh bể | ||
| 13 | Cắt, mài cửa các loại (cửa trên đỉnh bể để lắp đặt đường ống công nghệ, cửa vệ sinh, cửa lắp các van các loại, cửa tháo dỡ cánh khấy bể 77, cửa lắp đặt cánh khấy bể 72b) các tấm mã cầu thang tròn của bể | 17,831 | M2 | Nhà thầu tiến hành cắt, mài cửa các loại (cửa trên đỉnh bể để lắp đặt đường ống công nghệ, cửa vệ sinh, cửa lắp các van các loại, cửa tháo dỡ cánh khấy bể 77, cửa lắp đặt cánh khấy bể 72b) các tấm mã cầu thang tròn của bể | ||
| 14 | Cắt, mài các râu bảo ôn xung quanh bể rộng 30mm, các tấm mã bắt cấu thang vòng bản 150x100mm | 399,408 | m | Nhà thầu tiến hành Cắt, mài các râu bảo ôn xung quanh bể rộng 30mm, các tấm mã bắt cấu thang vòng bản 150x100mm | ||
| 15 | Gia công các chi tiết của bể (tấm phân phối, tấm đỡ tấm phân phối, tăng cứng tấm phân phối, cổ bích, vành hàn) SUS 304 | 1,57 | tấn | Nhà thầu tiến hành Gia công các chi tiết của bể (tấm phân phối, tấm đỡ tấm phân phối, tăng cứng tấm phân phối, cổ bích, vành hàn) SUS 304 | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng thang sắt | 0,2001 | tấn | Nhà thầu tiến hành Gia công, lắp dựng thang sắt | ||
| 17 | Lắp đặt tấm phân phối, tấm đỡ tấm phân phối, tăng cứng tấm phân phối SUS 304 | 1,2535 | tấn | Nhà thầu tiến hành Lắp đặt tấm phân phối, tấm đỡ tấm phân phối, tăng cứng tấm phân phối SUS 304 | ||
| 18 | Lắp đặt cánh khuấy | 1,05 | tấn | Nhà thầu tiến hành Lắp đặt cánh khuấy | ||
| 19 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn (lắp mới 10 m ống ND 250, 01 van điều khiển, 01 van tay, bích, vành hàn) | 1,641 | tấn | Nhà thầu tiến hành Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn (lắp mới 10 m ống ND 250, 01 van điều khiển, 01 van tay, bích, vành hàn) | ||
| 20 | Lắp đặt mô tơ điện + Pu ly | 0,3 | tấn | Nhà thầu tiến hành Lắp đặt mô tơ điện + Pu ly | ||
| 21 | Hàn các cửa đã cắt để tháo dỡ và lắp đặt cánh khấy tại 02 bể | 16 | m2 | Nhà thầu tiến hành Hàn các cửa đã cắt để tháo dỡ và lắp đặt cánh khấy tại 02 bể | ||
| 22 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | 0,2198 | 100m | Nhà thầu tiến hành Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | ||
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 7,693 | m3 | Nhà thầu tiến hành Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | ||
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4616 | 100m3 | Nhà thầu tiến hành Đào móng công trình, chiều rộng móng | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4992 | 100m3 | Nhà thầu tiến hành Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4551 | 100m2 | Nhà thầu tiến hành lắp dựng Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mô tơ cánh khấy, đường kính cốt thép | 0,1737 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp dựng Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mô tơ cánh khấy, đường kính cốt thép | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 3,022 | m3 | Nhà thầu tiến hành Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150 | 2,826 | m3 | Nhà thầu tiến hành Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150 | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | 1,197 | tấn | Nhà thầu tiến hành Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | ||
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 31,086 | m3 | Nhà thầu tiến hành Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,074 | 100m3 | Nhà thầu tiến hành Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | ||
| 33 | Vệ sinh nghiệm thu bàn giao | 5 | công | Nhà thầu tiến hành vệ sinh công nghiệp nghiệm thu bàn giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84834E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.369668E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành 02 Hợp đồng tương tự với lĩnh vực gia công, sửa chữa, lắp đặt thiết bi cơ khí trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng gia công chế tạo bể chứa hóa chất (có đường kính tối thểu 5 m, chiều cao tối thiểu 10 m) trong nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 913.112.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/nhà sản xuất thiết bị, trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi